LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "De chuyen Nguyen Trai - De tinh Hai Duong cac nam": http://123doc.vn/document/557865-de-chuyen-nguyen-trai-de-tinh-hai-duong-cac-nam.htm
Trờng THPT nguyễn trãi - Hải dơng
Năm học 1997 1998
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1.(3đ)
1. Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có). Viết các phơng trình phản
ứng.
(1) (2) (3) (4)
S SO
2
A H
2
SO
4
BaSO
4
(5) (6)
B
2. Có một hh 3 bột kim loại: Fe, Ag, Cu. Nêu cách nhận biết từng kim loại có trong hh.
Viết các phơng trình phản ứng.
Câu 2 (4đ)
1. Làm thế nào để phân biệt đợc:
a. Da thật và da nhân tạo (Sản phẩm từ PVC); Sợi bông và sợi len (từ lông cừu).
b. Đờng bột và tinh bột.
c. et-xăng và nớc.
2. Trong bình chứa hh khí CO
2
, CH
4
, C
2
H
2
, SO
2
, C
2
H
4
. Làm thế nào để thu đợc metan tinh
khiết.
3. Phân tích một HCHC X chứa C; H; O, ngời ta thấy tỷ lệ khối lợng m
C
: m
H
: m
O
= 12:3:8
a. Xác định CTPT của X, biết PTK X = 46 đvC.
b. Xác định CTCT X, biết X tác dụng với Na giải phóng khí H
2
. Viết PTPƯ.
Câu 3 (3đ).
Đun nóng hh A gồm 2,8 g bột Fe và 0,8g bột S, hh chất rắn thu đợc sau phản ứng cho vào
bình chứa 500 ml dd HCl thu đợc hh khí B và dd C. Lợng HCl còn d trong ddC tác dụng hết
với CaCO
3
thu đợc 2,8 lít khí CO
2
(đktc). Hiệu suất các phản ứng lả 100%.
1. Tính % thể tích các khí trong hh B.
2. Tính C
M
của dd HCl đã dùng
Cho Fe = 56; S = 32; C = 12; H = 1; O = 16
Đề Chính Thức
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên hóa
Trờng THPT nguyễn trãi - Hải dơng
Năm học 1999 2000
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1(2đ).
Có 6 gói bột trắng giống nhau: vôi bột, bột gạo, bột đá vôi, bột giấy, muối ăn, bột xôđa.
Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 6 goí bột trên.
Câu 2( 2điểm)
Chọn các chất A , B ,C,D,E . viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ
điều kiện phản ứng nếu có )
(2) (3)
(1) A B D (7) (8)
Na C E
(4) (5) (6)
B C B
Biết A B C D là các hợp chất của Na, E là chất khí không cháy làm vẩn đục nớc vôi
trong.
Câu 3(3đ)
1. Những hợp chất nào cho dới đây có thể hấp thụ các chất sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn
mêtan :
a. H
2
SO
4
đặc
b. dung dịch Na
2
CO
3
c. dung dịch NaOH.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra, nếu có.
2. Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí (đktc) hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken thu đợc
12,32 lít CO
2
(đktc) và 11,7g H
2
O. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạọ của 2
hiđrocacbon. Biết số nguyên tử cácbon trong mỗi phân tử không quá 4.
Câu 4. (3đ)
Hai miếng kẽm có cùng khối lợng Ag. Miếng thứ nhất nhúng vào 100 ml dung dịch
CuSO
4
d, miếng thứ hai nhúng vào 500ml dd AgNO
3
d. Sau một thời gian lấy hai miếng kẽm
ra khỏi dd, ngời ta nhận thấy miếng thứ nhất giảm 0,1% khối lợng so với A, sự chênh lệch về
khối lợng của hai miếng kẽm sau phản ứng 75,6g , nồng độ mol của các muối kẽm trong hai
dd bằng nhau.
Tính khối lợng miếng kẽm thứ hai sau phản ứng? Giả sử các kim loại thoát ra đều bám
vào miếng kẽm.
Cho Zn = 65, Cu = 64, Ag = 108, C =12, H =1, O = 16.
2
Đề Chính Thức
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên hóa
Trờng THPT nguyễn trãi - Hải dơng
Năm học 2000 2001
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu1(3,5đ)
1. Có 5 lọ đựng 5 dd riêng biệt bị mất nhãn: H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, NaOH, NaCl, Ba(OH)
2
. Chỉ
dùng quỳ tím nêu cách nhận biết các chất trên.
2. Chọn các chất A, B, C, D, E, G, H, I, K, L, M.
Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ đkpu nếu có)
+O
2
+C +H
A B D FeSO
4
(2) (3) (4)
FeS
2
+G +I + L t
o
E H K M E
(5) (6) (7) (8)
Câu 2(2đ).
1. Hãy chọn phơng pháp nào duới đây có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo. Giải
thích sự lựa chọn đó.
a. Giặt bằng nớc b. Giặt bằng xà phòng c. Tẩy bằng cồn 96
0
d. Tẩy bằng giấm e. Tẩy bằng ét xăng .
2. Rợu C
2
H
5
OH có lẫn một ít nớc. Có thể dùng các cách sau đây để làm khan rợu đợc
không ? GiảI thích.
a. Cho CaO mới nung vào rợu b. Cho CuSO
4
khan vào rợu
c. Cho H
2
SO
4
đặc vào ruợu
Câu 3 (2đ)
Hòa tan 5,68g hỗn hợp A gồm MgCO
3
và CaCO
3
trong dd HCl d, khí CO
2
thu đợc cho hấp
thụ hoàn toàn bởi 225ml dd Ba(OH)
2
0,2M tạo ra 5, 91g kết tủa. Tính % số mol của mỗi chất
trong A.
Câu 4 (2,5đ)
Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ A , B có cùng công thức phân tử. Đốt cháy 0,1 mol X
cần 4, 48 lit O
2
thu đợc 4,48 lít CO
2
và 3,6 g hơi nớc. Các thể tích khí đo ở đktc. Avà B đều tác
dụng với dd NaOH. Khi cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dd NaOH tạo ra 7,36 g hỗn hợp 2
muối.
1. Tìm công thức phân tử. Viết công thức cấu tạo của A, B.
2. Tính % theo khối lợng của A, B trong hỗn hợp X.
3
Đề Chính Thức
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên hóa
Trờng THPT nguyễn trãi - Hải dơng
Năm học 2001 2002
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (3 đ)
1. Nêu, giải thích hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong hai thí nghiệm
sau:
a. Cho đinh sắt đánh sạch vào dd CuSO
4
.
b. Cho mẩu natri kim loại vào dd CuSO
4
.
2. Chọn các chất A, B, C. Biết rằng chúng đều là hợp chất của sắt. Viết các phơng trình
phản ứng để thực hiện biến hóa theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có):
(5) (6)
B
(4)
(1) (2) (7) (8)
Fe Fe
2
(SO
4
)
3
A C Fe
(3)
Câu 2 (2,5 đ)
1. Bằng phơng pháp hóa học hãy nêu cách nhận biết 3 khí CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
chứa cùng
trong 1 bình. Viết các phơng trình phản ứng.
2. Đốt cháy 3 chất khí CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
. Chất nào cho ngọn lửa sáng nhất? Chất nào cho
ngọn lửa kém sáng nhất? Nêu lí do.
3. Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử. Biết rằng:
- Hai chất X, Y đều tác dụng với Na giải phóng khí H
2
.
- Hai chất Y, Z đều tác dụng với dd NaOH.
Hãy cho biết công thức cấu tạo của X, Y, Z. viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
Câu 3 (2 đ).
Hỗn hợp khí D gồm H
2
và một hiđro cacbon P mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 6 g D thu đợc
17,6 g CO
2
. Mặt khác 6 g D tác dụng vừa đủ với dd chứa 3,2 g Br
2
.
Xác định công thức phân tử của P và tính % thể tích mỗi khí trong D.
Cho C = 12; O = 16; Br = 80
Câu 4(2,5 đ)
Hòa tan hoàn toàn 18,4 g hh hai kim loại M (II) và N(III) trong dd HCl, ngời ta thu đợc dd
Q và 11,2 lít khí H
2
đktc). Cô cạn dd Q thu đợc m g muối khan.
1. Tính m.
2. Xác định tên hai kim loại M, N. Biết rằng trong hh tỷ lệ số mol n
M
:n
N
= 1:1, nguyên tử
khối 2M
N
< M
M
< 3M
N
Cho Al = 27; Cr = 52; Fe = 56; Zn = 65; Ba = 137
4
Đề Chính Thức
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên hóa
Trờng THPT nguyễn trãi - Hải dơng
Năm học 2002 2003
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (3 đ).
1. Từ các chất: FeS
2
; NaCl; H
2
O; O
2
và các chất xúc tác, thiết bị cần thiết có đủ, viết các
phơng trình phản ứng đIều chế FeSO
4
, FeCl
2
.
2. Nhiệt phân hoàn toàn hh BaCO
3
, MgCO
3
, Al
2
O
3
đợc chất rắn A và khí D. Hòa tan hoàn
toàn chất rắn A trong nớc (d) thu đợc dd B và kết tủa C. Hòa tan C trong dd NaOH d thấy tan
một phần. Xác định các chất có trong A, kết tủa C và dd B. Viết các phơng trình phản ứng.
Câu 2 (2,5 đ).
1. Benzen và etilen đều tác dụng với Br
2
. Nêu đIều kiện để cho hai phản ứng đó xảy ra,
viết phơng trình phản ứng. Hai phản ứng đó có cùng loại hay khác loại? Giải thích.
2. Xác định các chất K, L, E, N, G. Viết các phơng trình phản ứng thực hiện sơ đồ biến
hóa sau:
+O
2
+O
2
+Na +NaOH 1500
o
C C hoạt tính
CH
2
= CH
2
K L E N G Benzen
PbCl
2
, CuCl
2
xt CaO, t
o
làm lạnh nhanh 600
o
C
Câu 3 (2,5 đ). Hỗn hợp P là 2 kim loại là: Kim loại kiềm và Al. Cho 1,69 g hh P tan hoàn
toàn trong nớc thu đợc dd Q và 1,232 lít H
2
(đktc). Cô cạn dd Q thu đợc 2,84 g chất rắn.
Xác định chất hữu cơ X, Y, Z có cùng CTPT, chứa C, H, O và có 2 nguyên tử oxi trong
phân tử. Đốt cháy hoàn toàn m g chất X cần 1,12 lít O
2
(đktc) thu đợc 2,2 g CO
2
và 0,9 g H
2
O.
- Chất X tác dụng với Na giải phóng khí H
2
, vừa tác dụng với dd NaOH.
- Chất Y chỉ tác dụng với Na giải phóng H
2
, không tác dụng với dd NaOH.
- Chất Z chỉ tác dụng với dd NaOH, không tác dụng với Na.
1. Tính m.
2. Xác định CTPT. Viết CTCT cua X, Y, Z.
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên hóa
Trờng THPT nguyễn trãi - Hải dơng
5
Đề Chính Thức
Đề Chính Thức
Năm học 2003 2004
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1(3 đ):
1. Dung dịch A chứa NaOH, dd B chứa HCl và AlCl
3
. Nêu và giải thích hiện tợng, viết các
phơng trình phản ứng xảy ra trong 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho từ từ dd A vào dd B tới d.
Thí nghiệm 2: Cho từ từ dd B vào dd A tới d.
2. Viết PTPƯ để thực hiện dãy biến hóa theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện của phản ứng,
nếu có):
(1) (2) (3) (4)
P Q K F P
+ C, t
o
cao
E C
2
H
2
(5) (6)
Biết P, Q, K, F, E đều là hợp chất của Ca. Q là vật liệu quan trọng trong xây dựng.
Câu 2 (3 đ):
1. Bằng phản ứng hóa học hãy chứng minh nguyên tử trong nhóm OH của rợu etylic và
axit axetic linh động. So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của 2 chất
này. Cho ví dụ minh họa.
2. Nêu cách tách C
2
H
4
ra khỏi hh khí gồm C
2
H
4
, C
2
H
2
và CO
2
. Viết các PTPƯ.
3. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất D bằng 1 lợng oxi vừa đủ, thể tích CO
2
thu đợc = 1/2 tổng
thể tích của D và O
2
. Xác định CTPT có thể có của D.
Câu 3 (2 đ).
Hai chất lỏng Y, Z có cùng CTPT, có thành phần các nguyên tố: 48,65%C; 8,1%H, còn
lại là oxi. M của Y gấp 4,625 lần M
CH4
. Xác định CTPT, viết CTCT có thể có của Y, Z. Biết Z
tác dụng với NaOH đun nóng, Y tác dụngvới cả dd NaOH và Na.
Câu 4 (2đ).
Hỗn hợp gồm kim loại M và oxit M
2
O
3
. Dẫn khí CO d đi qua bình chứa a g hh X ở to cao,
phản ứng kêtý thúc thu đợc 11,2 g M. Hòa tan toàn bộ lợng M thu đợc trong dd HCl d thấy
thoát ra 4,48 lít H
2
(đktc). Ngâm a g hh X trong dd CuSO
4
d, kết thúc phản ứng thu đợc
(a+0,8) g chất rắn.
1. Xác định tên kim loại M.
2. Tính a.
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên hóa
Trờng THPT nguyễn trãi - Hải dơng
6
Đề Chính Thức
Năm học 2004 2005
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (3đ)
1. Một sợi dây đồng nối tiếp với sợi dây nhôm để ngoài trời. Hãy cho biết hiện tợng xay ra ở
chỗ nối của 2 kim loại. Nêu rõ lí do.
2. Có 2 ống nghiệm.
- ống 1: Đựng nớc Clo vừa mới điều chế.
- ống 2: Đựng nớc Clo đã để lâu ngoài ánh sáng.
Cho mẩu giấy quỳ tím vào 2 ống nghiệm. Nêu và giải thích hiện tợng xảy ra.
3. Hãy chọn 1 hóa chất thích hợp để phân biệt 4 lọ đựng 4 oxit màu trắng riêng biệt: CaO,
MgO, BaO, Al
2
O
3
. Nêu cách tiến hành. Viết các phơng trình phản ứng.
Câu 2 (2,5 đ)
1. Một hh chất lỏng gồm: CH
3
COOH; C
2
H
5
OH; CH
3
COOC
2
H
5
. Trình bày phơng pháp tách để
thu đợc các chất tinh khiết sau:
2. Từ tinh bột và các chất vô cơ, chất xúc tác, điều kiện cần thiết có đủ. Viết các phơng trình
phản ứng điều chế cao su buna (cao su tổng hợp).
Câu 3 (2đ). Hòa tan hoàn toàn 16,16 g hh bột sắt và một oxit sắt trong dd axit HCl thu đợc 0,896
lít khí (đktc) và dd A. Cho dd NaOH vào dd A tới d. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc tách
lấy kết tủa, rửa sạch, làm kho rồi nung ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lợng không đổi thu
đợc 17,6 g chất rắn. Xác định CTPT tử oxit sắt.
Câu 4 (2,5đ).
Hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ B, D (chứa C, H, O) mạch hở, đều tác dụng với dd NaOH,
không tác dụng với Na và đều có 2 nguyên tử oxi trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn m g hh X cần
16,8 lít O
2
, thu đợc 15,68 lít CO
2
và 12,6 g H
2
O (thể tích các khí đều đo ở đktc).
1. Tính tổng số mol của B, D và m.
2. Xác định CTPT, viết CTCT của B, D. Biết số mol của B bằng 1/3 tổng số mol B và D.
Cho Fe = 56; O = 16; C = 12; H= 1
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên hóa
Trờng THPT nguyễn trãi - Hải dơng
7
Đề Chính Thức
Năm học 2005 2006
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1(1,75 đ).
Nêu và giải thích hiện tợng, viết các phơng trình phản ứng xảy ra (nếu có) trong các thí
nghiệm sau:
1. Nhỏ dd iốt trong nớc vào một lát chuối xanh.
2. Cho Natri kim loại vào dd CuSO
4
3. Cho đinh sắt đã đánh sạch gỉ vào ống nghiệm đựng dd H
2
SO
4
loãng, sau đó cho thêm
vài giọt dd CuSO
4
.
Câu 2(2đ)
1. Bằng phơng pháp hóa học hãy nêu cách nhận biết 4 lọ đựng 4 dd riêng biệt: Na
2
CO
3
,
BaCl
2
, HCl, Na
2
SO
4
, với điều kiện không dùng thêm hóa chất khác (kể cả quỳ tím).
2. Nêu phơng pháp tách C
2
H
5
OH khan từ hh C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
ở dạng
dd.
Câu 3(2,25đ)
1. Từ xenlulozơ và các chất vô cơ, chất xúc tác, điều kiện cần thiết có đủ. Viết các phơng
trình phản ứng điều chế etylaxetat, ghi rõ điều kiện phản ứng.
2. Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hóa sau:
C
+E +B
+E
+H
2
O +E
A B D
Biết A, B, C, D đều là hợp chất của một kim loại
khi đốt đều cho ngọn lửa màu vàng. E là chất khí
không màu nặng hơn không khí, không cháy và
không duy trì sự cháy.
Câu 4(2,0đ)
Cho 1,76 g hh X gồm bột kim loại Mg và Cu vào 300 ml dd AgNO
3
a mol/lít. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc chất rắn Y cân nặng 7,12 g và dd Z. Cho dd Z tác dụng
với dd NaOH d, lọc, rửa kết tủa, sấy khô rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu
đợc 4,6 g chất rắn E gồm 2 oxit kim loại. Tính khối lợng từng kim loại có trong hh X và tính
a.
Câu 5 (2đ).
Đốt cháy hoàn toàn m g HCHC A cần dùng 5,6 lít O
2
thu đợc 4,48 lít CO
2
và 3,6 g hơi n-
ớc.
1. Tính m.
2. Xác định CTPT, viết CTCT có thể có của hợp chất A. Biết rằng trong phân tử hợp chất
A chứa 2 nguyên tử oxi, A tác dụng đợc với cả Na, dd NaOH. Thể tích các khí đo ở đktc.
Cho Mg = 24; Cu = 64; Ag = 108; C = 12; H = 1; O = 16
Đề thi
chọn học sinh giỏi Tỉnh hải Dơng
8
Đề Chính Thức
Năm học 1999 2000
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (3đ)
1.
a. CaO thờng đợc dùng làm chất hút ẩm (hút nớc). Tại sao phải dung vôi sống mới nung.
b. Nêu các điều kiện tối u để sản xuất vôi.
2. Chọn các chất X, Y, Z, D, E, G, H, I. Viết các phơng trình phản ứng trực tiếp theo sơ đồ
biến hóa sau (ghi ro điều kiện của phản ứng, nếu có):
+ I
(7)
+X + Z + E t
o
Fe Y D G H
(1) (2) (4) (5)
+Z +X
(3) (6)
Câu 2 (2,5đ)
1. Khi đốt cháy chất khí A thu đợc CO
2
và hơi nớc, đốt cháy khí B thu đợc CO
2
và SO
2
,
còn khi đốt cháy chất C thu đợc CO
2
, H
2
O và N
2
. Hỏi các chất A, B, C chất nào là HCHC, vô
cơ? nêu rõ lí do? Cho ví dụ minh họa.
2. Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất lỏng sau: rợu etylic, axit axetic, dd
glucozơ và dd saccarozơ. Trình bày phơng pháp hóa học để nhận biết từng chất? Viết các ph-
ơng trình phản ứng.
Câu 3 (2,0đ).
Hòa tan 1,1 g hh A gồm bột Al, Fe bằng một lợng vừa đủ dd HCl, thu đợc dd X và khí Y.
Cô cạn dd X thu dợc 3,94 g muối khan. Cho 1,1 g hh A vào 175 ml dd CuSO
4
0,2M, sau khi
kết thúc phản ứng thu đợc m g chất rắn không tan C.
Tính thể tích khí Y (đktc) và m.
Câu 4 (2,5đ)
Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hh X nặng 9,4 g gồm 2hiđro cacbon khí A và B
(MA<MB), sản phẩm thu đợc lần lợt dẫn qua 2 bình: Bình 1 đựng H
2
SO
4
đ, d. Bình 2 đựng dd
Ca(OH)
2
d. Sau khi kết thúc thí nghiệm khối lợng bình 1 nặng thêm 9 g, ở bình2 thu đợc 70 g
kết tủa. Xác định CTPT của A, B.
Cho: Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Cl = 35,5; C = 12; H = 1; O = 16
Đề thi
chọn học sinh giỏi Tỉnh hải Dơng
Năm học 1995 1996
9
Đề Chính Thức
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1.
Viết thứ tự các nguyên tố trong dãy HĐHH của kim loại. ý nghĩa của Dãy HĐHH của
kim loại? Cho ví dụ minh họa.
Câu 2.
Dung HCl d tác dụng với thép cacbon. Sau khi lọc chất không tan, cho nớc lọc tác dụng
với dd NaOH d, đợc một chất kết tủa màu lục nhạt và sau đó chuyển thành màu nâu đỏ. Nung
kết tủa ở nhiệt độ cao trong không khí thu đợc chất rắn màu nâu đỏ.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra?
Câu 3.
Nhôm bền trong không khí. Nhng không dùng xô, chậu nhôm để đựng dd kiềm. Viết ph-
ơng trình phản ứng để chứng minh.
Câu 4. Viết phơng trình phản ứng thế Clo lần lợt cả 4 nguyên tử H trong phân tử metan (có
ghi đIều kiện phản ứng).
Câu 5. Dùng phơng pháp hóa học để tách các khí (viết PTPƯ):
a. Metan có lẫn etilen.
b. Etilen có lẫn khí cacbonic.
c. Metan có lẫn axetilen.
Câu 6. Hòa tan 2,33g một hh gồm sắt và kẽm trong một dd axit sunfuric loãng d ta thu đợc
896 ml H
2
(đktc). Tìm khối lợng của sắt và kẽm có trong hh đó.
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 0,9g một HCHC có thành phần gồm 3 nguyên tố C; H; O thu đợc
1,32 g CO
2
và 0,54 g H
2
O. Khối lợng phân tử của chất đó là 180. Hãy xác định CTPT của chất
hữu cơ trên.
H =1; O = 16; Fe = 56; Zn = 65; S = 32; C = 12
Đề thi
chọn học sinh giỏi Tỉnh hải Dơng
Năm học 1996 1997
10
Đề Chính Thức
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1.
1. Trình bày 3 phơng pháp điều chế CuCl
2
trực tiếp từ kim loại Cu. Viết các PTPƯ.
2. Đặt 2 bình cầu thủy tinh có cổ lên hai đĩa cân. Mỗi bình có cứa 100 g dd HCl 20%, cho
20 g kẽm vào bình thứ nhất, 20 g Mg vào bình thứ 2.
a. Cân sẽ nghiêng về phía bình nào nếu hai bình không đậy nắp.
b. Cân sẽ nghiêng về đâu nếu mắc vào hai miệng bình những quả bóng cao su nh nhau
(dãn nở) để thu khí thoát ra.
3. Hòa tan một lợng muối cacbonat của kim loại hóa trị I vào một lợng vừa đủ dd H2SO4
10% thu đợc dd muối 10,89%. Xác định kim loại đó.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 5,6lít HCHC A ở thể khí thu đợc 16,8 lít CO
2
và 13,5g H
2
O. tìm
CTPT và viết CTCT của A, biết rằng 1lít A có khối lợng 1,875. Các thể tích khí đều đo ở đktc,
khí A có khả ngăng làm mất màu nớc brom.
Câu 3.
Cho 4,55 g hh bột kim loại Au, Cu, Zn vào dd HCl d . Sau phản ứng còn lại 3,25 g chất
không tan. Nếu đốt 4,55 g hh trên thì sau p khối l ợng chất rắn thu đ ợc là 5,19 g.
a. Xác định hàm l ợng Au có trong hh.
b. Tính khối l ợng HCl 10% đã dùng.
c. Nừu muốn tách Au ra khỏi hh thì làm thế nào? Viết các phơng trình phản ứng?
Câu 4.
Hòa tan hoàn toàn 0,2 mol hh 2 oxit sắt Fe
x
O
y
và Fe
2
O
3
trong HCl d đợc dd A. Chế hóa dd
A bằng xút d, thu đợc kết tủa B, nung B ngoài khôngkhí đến khối lợng không đổi thu đợc 32 g
chất rắn C.
1. Gọi tên 2 oxit trên.
2. Viết các phơng trình phản ứng đã xảy ra.
Đề thi
chọn học sinh giỏi Tỉnh hải Dơng
Năm học 2005 2006
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
11
Đề Chính Thức
Câu 1 (2,5đ). 1. Có 4 lọ đựng 4 dd riêng biệt: Na
2
SO
4
, NaOH, Ba(OH)
2
và BaCl
2
chỉ dùng một tuốc
thử nào sau đây để phân biệt:
a. H
2
SO
4
b. Na
2
CO
3
c. quỳ tím d. AgNO
3
Nêu cách phân biệt, viết các phơng trình hóa học.
2. Có 4 kim loại A, B, c, D trong dãy HĐHH. Biết rằng: B, C, D tác dụng với HCl giải phóng
khí H
2
, A không tác dụng với dd HCl. C tác dụng với H
2
O ở điều kiện thờng giải phóng khí H
2
. D
tác dụng với dd muối của B giải phóng B, tác dụng với NaOH giải phóng H
2
.
Hãy sắp xếp các kim loại theo chiều HĐHH tăng dần? Nêu cơ sở sắp xếp. Lấy ví dụ các kim
loại cụ thể minh họa, viết các phơng trình phản ứng hóa học xảy ra.
Câu 2 (2,5đ). 1. Xác định các HCHC A
1
, A
2
, A
3
, , A
7
, viết các phơng trình hóa học hoàn thành
sơ đồ biến hóa sau:
A
5
+NaOH, t
o
+A
3
(H
2
SO
4
đ,t
o
)
P,t
o
,xt +H
2
O +O
2
+Mg +NaOH + H
2
SO
4
(Polime)A
1
A
2
A
3
A
4
A
6
A
7
A
4
xt: axit Men giấm
A
2
là HCHC ở thể khí, chứa 2 nguyên tố, có tác dụng làm rau quả xanh mau chín.
2. Ba HCHC X
1
, X
2
, X
3
đều có CTPT C
2
H
4
O
2
- X
1
, X
3
tác dụng với Na giảI phóng H
2
.
- X
1
, X
2
tác dụng với dd NaOH
Hãy nêu cách xác định, viết CTCT của X
1
, X
2
, X
3
và các PTHH xảy ra.
Câu 3 (2,5đ).
Cho 27,4 g hh X gồm hai muối MHCO
3
và M
2
CO
3
(M là kim loại kiềm) tác dụng vừa đủ với dd
H
2
SO
4
thu đợc dd Y và khí Z. Cô cạn dd Y thu đợc 28,4 g muối khan, khí Z đợc hấp thụ hoàn toàn
trong V lít dd Ca(OH)
2
0,1M thu đợc 20 g kết tủa G, lọc kết tủa G, lấy dd nớc lọc đem đun nóng lại
thu đợc thêm 5 g kết tủa G.
1. Xác định tên kim loạiM và khối lợng muối có trong hh X.
2. Tính V.
Câu 4 (2,5 đ)
Hai HCHC E và F chứa C, H, O có % khối lợng oxi lần lợt bằng 53,33% và 43,241%.
1. Xác định CTPT của E, F. Biết khối lợng phân tử M
F
= M
E
+ 14.
2. E và F đều tác dụng với Na, NaOH. Viết CTCT của E,F.
3. Cho 60 g E tác dụng với 55,2 g C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4
đ làm xúc tác) thu đợc m g HCHC Q với
hiệu suất phản ứng 62,5%. Tính m.
Cho Na = 23; K = 39; Ca = 40; H = 1; O =16; C = 12; S = 32
Đề thi
chọn học sinh giỏi Tỉnh hải Dơng
Năm học 1998 1999
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
12
Đề Chính Thức
Câu 1. 1. Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al
2
O
3
, BaO, chỉ có nớc có thể nhận biết đợc các oxit đó
không? Nếu đợc hãy nêu cách nhận biết.
2. Trình bày phơng pháp hóa học để tách:
a. Lấy bạc (Ag) nguyên chất từ hh: Ag, Fe, Cu.
b. Thu C
2
H
2
nguyên chất từ hh khí C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
4
.
Câu 2. 1. Viết các PTPƯ (ghi rõ đIều kiện, nếu có):
a. Điều chế FeSO
4
từ pirit sắt.
b. Điều chế nhah PVC từ CH
4
.
2. Viết các PTPƯ xảy ra, nếu:
a. Thả dây sắt vào dd CuSO
4
.
b. Thả miếng Na vào dd CuSO
4
.
Câu 3. 1. Ngời ta dẫn 2,24 lít khí CO
2
(đktc) qua bình đựng dd NaOH, khí CO
2
bị hấp thụ
hoàn toàn, sau phản ứng muối nào đợc tạo thành và bao nhiêu gam.
2. Trong một bình kín chứa hh khí A gồm hiđro cacbon E và H
2
với xúc tác Ni, nung
nóng bình một thời gian ta thu đợc khí B duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn B thu đợc 8,8 g CO
2
và 5,4 g nớc. Biết V
A
= 3V
B
(ở cùng đk t
o
, p). Xác định công thức phân tử và CTCT của E.
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 2,17 g hh X gồm 3 kim loại A, B, C trung dd HCl d. Cô cạn dd X
thu đợc m g hh gồm 3 muối khan ACl
2
, BCl
2
, CCl
3
.
1. Tính m.
2. Biết tỷ lệ số mol trong hh của A, B, C là n
A
: n
B
: n
C
= 1: 2 : 3 tỷ lệ khối lợng nguyên tử
M
A
:M
B
= 3 : 7 và M
A
< M
C
< M
B
. Hỏi A, B, C là những kim loại nào trong số các kim loại cho
dới đây.
Đề thi
chọn học sinh giỏi Tỉnh hải Dơng
Năm học 1996 1997, ( Vòng chung khảo)
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (3,5đ)
13
Đề Chính Thức
1. Có 4 lọ đựng 4 dd riên biệt: NaOH, HCl, H
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. Chỉ có quỳ tím có thể nhận
biết đợc các dd trên hay không? Nếu đợc, hãy nêu cách tiến hành.
2. Hai dd axit A, B. Nồng độ % của B lớn gấp 2,5 lần nồng độ của A, khi trộn A và B theo
tỷ lệ khối lợng & : 3 ta thu đợc dd C có nồng độ 25%.
a. Tính C% của ddA, B.
b. Lấy m g dd C cho tác dụng với dd AgNO
3
d thu đợc 21,525 g kết tủa trắng. Tính
m?
Câu 2 (2,5đ)
1. Cho cùng một lợng lá sắt nguyên chất vào 2 ống nghiệm đựng dd H
2
SO
4
loãng có cùng
thể tích và nồng độ, ống đựng hai nhỏ thêm vào vài giọt dd CuSO4. Em hãy cho biết tốc độ
giải phóng khí và mức độ hoà tan Fe trong hai ống nghiệm? Nêu rõ nguyên nhân.
2. Cho 1 g bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thấy khối lợng bột đã vợt quá 14,1g. Nếu
chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất thì đó là oxit nào trong đó có 3 oxit: FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
.
Câu 3 (4đ)
Cho 0,896 lít hh khí A gồm metan, etilen, axetilen đi qua bình đựng nớc Br
2
, thấy 8 g đã
phản ứng. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,896 lít hh A rồi dẫn sản phẩm thu đợc qua bình đựng nớc
vôi trong d, thu đợc 7 g kết tủa trắng.
a. Tính thành phần % về thể tích các khí trong hh A. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thể tích chất khí đo ở đktc.
b. Khi đốt cháy 3 hiđro cacbon trên, chất nào cho ngọn lửa sáng nhất.
c. Nêu cách phân biệt 3 hiđro cacbon ở trên bằng PPHH.
Cho Ag = 108; Cl = 35,5; C = 12; H = 1; O = 16; Br = 80; Ca = 40
Đề thi
chọn học sinh giỏi Tỉnh hải Dơng
Năm học 2000 2001
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1.
1. Nêu phơng pháp và viết PTPƯ để làm sạch khí có lẫn những khí sau:
a. O
2
có lẫn CO
2
b. CO
2
có lẫn khí CO
14
Đề Chính Thức
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét