Thứ Bảy, 19 tháng 4, 2014

kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty cptm và dịch vụ tổng hợplong anh


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty cptm và dịch vụ tổng hợplong anh": http://123doc.vn/document/1053227-ke-toan-chi-phi-san-xuat-va-tinh-gia-thanh-san-pham-tai-cong-ty-cptm-va-dich-vu-tong-hoplong-anh.htm


Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD
Chi phí NLVL
TT sử dụng
trong kỳ
=
Giá trị thực tế
của NLVL TT
xuất kỳ trớc sử
dụng không
hết
+
Giá trị thực tế
của NLVL
TT xuất sử
dụng kỳ này
-
Giá trị thực tế của
NLVL TT xuất sử
dụng cha hết
chuyển kỳ sau
-
Giá trị phế
liệu thu
hồi ( nếu
có)
c/ Tài khoản sử dụng : tài khoản 621
d/ Phong phấp hạch toán:
TK 152 TK621 TK 632
(1) (4)
TK111,112,331
(2) TK
154,631
TK133
(2) (5)
(3)
(1) Xuất kho NLVL để trực tiếp sản xuất sản phẩm hoặc giá trị phế
liệu thu hồi
(2) NLVL mua về ko nhập kho mà sử dụng ngay cho sản xuất sản
phẩm
(3) cuối tháng NLVL cha hết nộp trả lại kho
(4) Đối với NLVL sở dụng quá định mức
(5) Cuối kỳ tính và phân bổ cho từng đối tợng tập hợp chi phí sản xuất
và kết chuyển
3.2.Kế toán tập hợp và phân bổ chi phí nhân công trực tiếp
a/Khái niệm: bao gồm tiền lơng, tiền công, phụ cấp lơng, tiền ăn ca
phải trả cho công nhân viên trực tiếp sản xuất sản phẩm. các khoản trích
BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định trên tiền lơng của công nhân trực
tiếp sản xuất tính vào chi phí sản xuất
b/ Tiêu chuẩn phân bổ cụ thể
- Đối với tiền lơng chính của công nhân sản xuất: là chi phí tièn l-
ơng định mức, chi phí tiền lơng kế hoạch, giờ công định mức, giờ công thực
tế, khối lợng sản phẩm sản xuất
SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
5
Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD
-Đối với tiền lơng phụ phân bổ theo tiền lơng chính
-Đối với các khoản trích theo lơng thì căn cứ vào tỷ lệ trích quy định
đẻ tính theo số tiền lơng của cong nhânđã tập hợp hoặc phân bổ cho từng
đối tợng
c/ TK sử dụng : TK 622
d/ Phơng pháp hạch toán.
TK 622
TK 334 TK
154,631
(1)
TK 315 (4)
(2)
TK 338
(3)
(1) Tiền lơng chịnh, lơng phụ, tiền ăn ca phải trả cho công nhân trực
tiếp sán xuất
(2) Trích trớc tiền lơng nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất
(3)trích BHXH < BHYT< KPCĐ theo tỷ lệ quy định trên tổng số lơng
thực tế phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất
(4) Cuối kỳ tính toán trực tiếp hoặc phân bổ cho các đối tợng chịu
chi phí và kết chuyển
SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
6
Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD
3.3.Kế toán tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất chung
a/ Khái niệm:là những chi phí quản lý phục vụ sản xuất và những chi
phí sản xuất khác ngoài hai khoản mục chi phí NLVL TT, chi phí nhân công
trực tiếp phát sinh ở các phân xởng các tổ đội sản xuất.
b/ Phơng pháp phân bổ cụ thể của từng loại chi phí sản xuất chung.
- chi phí khấu hao TSCĐ , trrông đó khấu hao máy móc thiêt bị sản
xuất nêu tính riêng cho từng đối tợng chịu chi phí thì dùng phơng pháp trực
tíêp , nếu liên quan tới nhiều đối tợng thì dùng phơng pháp gián tiếp. Tiêu
chuẩn là : định mức chi phi khấu hao máy móc thiêt bị sản xuất hoặc giờ
may chạy thực tế .
- Chi phí về năng lợng dùng cho san xuất sản phẩm nếu theo dõi trực
tiếp cho tng đối tợng bằng đồng hồ đo thì dùng phơng pháp trực tiếp, nếu
liên quan tới nhiều đối tọng chịu chi phi thì dùng phơng pháp gián tiếp.
Tiêu chuẩn phân bổ: định mức chi phi năng lợng hoặc số giờ máy làm viếc
thực tế kêt hợp với công suắt tiêu hao của máy.
- Những chi phí còn lại đợc tạp hợp và phân bổ cho đối tợng chịu chi
phi theo phơng pháp phân bổ gián tiếp . Tiêu chuẩn là tiền lơng của công
nhân sản xuất , định mức chi phí , giờ công của công nhân sản xuất.
c/ Tài khoản sử dung : Tk 627
d/ Phơng pháp hạch toán

SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
7
Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD


TK 154
(1)
TK 338
(2) (7)
TK 152,153
(3a)
TK 142, 242
(3b1)
(3b2)
TK 214
(4)
TK331,111,112,141
(5)
(6)
(1)tiền lơng, tiền ăn ca, phụ cấp lơng phải trả nhân viên phân xởng, tổ
SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
8
TK 334
TK 627
Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD
đội sản xuất
(2) Trích BHXH <BHYT< KPCĐ
(3a) xuất NLVL, CCDC( phân bổ 1lần) cho quản lý, sản xuất ở phân
xởng
(3b1) Xuất CCDC loại phân bổ nhiều lần
(3b2) tiến hành phân bổ và khi CCDC bị báo hỏng
(4)Kháu hao TSCĐ dùng cho phân xởng
(5)áCác khoản dịch vụ mua ngoài:tiền điện, nớc, điện thoại, sửa
chữa TSCĐ thờng xuyên
(6) Phát sinh các khoản làm giảm chi phí sản xuất chung
(7) Cuối kỳ tính toán phân bổ chi phí SXC và kết chuyển
3.4.Kế toán tập hợp chi phí sản xuất toàn doanh nghiệp
* trờng hợp hạch toán kê khai thờng xuyên :
a/Quy định: Cuối kỳ kết chuyển chi phí NLVLTT , NCTT, vào bên nợ
TK 154 cho từng phân xởng, sản phẩm lao vụ dịch vụ đồng thời khoá sổ
TK 627, tính và phân bổ chi phí SXC , kết chuyển vào TK 154 cho từng sản
phẩm lao vụ dịch vụ
b/ Phơng pháp hạch toán:
TK621,622,627 TK 154 TK155,157,632
(2)
(1)
TK152,138
(3)
* trờng hợp hạch toán theo kiểm kê định kỳ : với những doanh nghiệp
có số lợng chủng loại vật t đa dạng , nhập xuất liên tục
Tơng tự nh kê khai thờng xuyên chỉ thay TK 154 bằng TK 631
SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
9
Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD
(1) kết chuyển CP NLVL TT, CP NC TT, CP SXC
(2) giá thành thực tế của sản phẩmhoàn thành trong kỳ nhập kho, gửi
bán hoặc bán trực tiếp
(3) phát sinh các khoản bồi thờng vật chất, thu hồi phế liệu do sản
phẩm hỏng ko sửa chữa đợc
4. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
Khái niệm : sản phẩm dở dang là những sản phẩmđang trong quá
trình gia công, sản xuất chế biến trong phạm vi toàn doanh nghiệp ( sản
phẩm dở ở giai đoạn cuối cùng và bán thành phẩm hoàn thànhở giai đoạn
trớc)
Phơng pháp đánh giá :
4.1 Theo chi phí NLVL TT
Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ chỉ tính chi phí NLVLTT còn chi
phí NCTT, SXC tính hết cho sản phẩm hoàn thành trong kỳ
D đk + Cv
Dck = x Qd
Qtp + Qd
D đk, Dck :giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ , cuối kỳ
Cv:chi phí NLVLTT phát sinh trong kỳ
Qtp, Qd: số lợng sản phẩm hoàn thành hoặc dở dang trong kỳ
Đối với doanh nghịêp chế biến phức tạp , chế biến kiểu liên tục gồm
nhiều giai đoạn kế tiếp nhau thì chi phí sản xuất nằm trong sản phẩm dở
dang ở giai đoạn công nghệ đầu tiên đợc tính theo chi phí NLVL TT còn chi
phí sản xuất nằm trong sản phẩm dở dang ở các giai đoạn tiếp theo đợc tính
theo giá thành bán thành phẩm:
D ck = Z (n-1) xQd (n)
4.2 Theo khối lợng sản phẩm hòan thành tơng đơng
Căn cứ vào khối lợng sản phẩm dở dang và mức độ chế biến hoàn
thành để quy đổi sản phẩm dở dang về sản phẩm hoàn thành tơng đơng .Sau
đó tính chi phí sản xuất theo từng khoản mục cho sản phẩm dở dang
-Chi phí NLVL TT bỏ 1 lần
D đk NVL +Cv
SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
10
Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD
Dck NVL =x Qd
Qtp + Qd
- Chi phí bỏ dần vào quá trình sản xuất theo mức độ chế biến
D đk + c
Dck = x Qd
Qtp + Qd
Qd = Qd x tỷ lệ hoàn thành
Đối với doanh nghiệp chế biến phức tạp, kiểu liên tục thì các khoản
mục chi phí của giai đoạn trớc chuyển sang giai đoạn sau tính cho sản phẩm
dở dang của giai đoạn sau theo công thức:
Dck(n) = z (n-1) x Qd(n) + Qd
II Kế toán tính giá thành sản phẩm ( Doanh nghiệp có
quy trình công nghệ chế biến phức tạp , kiểu liên
tục)
1. Theo phơng án phân bớc có tính giá thành bán thành phẩm
- Đặc điểm :
+ Đối tợng kế toán chi phí sản xuất là từng giai đoạn công nghệ sản
xuất
+Đối tợng tính giá thành là bán thành phẩm, thành phẩm hoàn thành
+ Phơng pháp tính giá thành: phơng pháp tính giá thành:liên hợp,giữa
trực tiếp và cộng chi phí
- Nội dung:
+ gđ1: Z1 = D đk1 + C1 Dck1
Nợ TK 632 : bán trực tiếp
Nợ TK 157 : gửi bán
Nợ TK 155 : nhập kho
Nợ TK 154 : chuyển phân xởng II
Có TK 154(gđ1)
+ gđ 2 : Z2 = Z1 + D đk2 + C2 Dck2

SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
11
Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD
gđ n: Zn = Zn-1 +D đkn+ Cn - Dckn
2. Theo phơng án phân bớc không tính giá thành bán thành phẩm
- Đặc điểm:
+ Đối tợng tính giá thành: là thành phẩm hoàn thành ở giai đoạn
cuối cùng
+Đối tợng kế toán chi phí sản xuất : từng giai đoạn
+ Phơng pháp tính giá thành: cộng chi phí
- Nội dung: tren cơ sở chi phí sản xuất tập hợp đợc trong kỳ theo từng
giai đoạn kế toán tính ra chi phí sản xuất của từng giai đoạn nằm trong giá
thành thành phẩm hoàn thànhtheo từng khoản mục tại các giai đoạn rồi
cộng chi phí sản xuất nằm tronggiá thành thành phẩmcủa các giai đoạn để
tính ra giá thành thành phẩmhoàn thành
+ Đối với khoản mục chi phí NLVL TT
D đk + Cv
C z = x Qtp
Qtp + Qdi
+ Đối với các chi phí khác :
Nếu đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí NLVL TT
D đki + Ci
Czi = x Qtp
Qtp + Qd2 + Qd3
Nếu đánh giá sản phẩm dở dang theo khối lợng hoàn thành tơng đơng
D đki +Ci
Czi = x Qtp
Qtp + Qdi + Qdi+1
SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
12
Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD
chwowngchwowwowngchơng ii: tình hình
thực tế CễNG TC K TON TP HP CHI PH
SN XUT V TNH GI TH NH SP TI CễNG TY
cptm và dịch vụ tổng hợp long anh
chwowng
I. GII THIU CHUNG V CễNG TY
1. Lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty CPTM và dịch
vụ tổng hợp long Anh
Cụng ty CPTM và dịch vụ tổng hợp long Anh c thnh lp ngy
01/08/2002 theo giy chng nhn ng ký kinh doanh s: 0103012919 do
S k hoch v u t thành phố Hà Nội cấp
Tờn ca Cụng ty: CễNG TY Cptm và dịch vụ tổng hợp
long anh. Tờn giao dch i ngoi: long anh general
services and trading joint stock COMPANY. Tờn giao dch
vit tt: long anh trading ,jsc . Tr s: 520 Trờng Chinh Hà Nội.
in thoi:045640354. Vn iu l: 8.000.000.000 (Tỏm t ng).
Cụng ty CPTM và dịch vụ tổng hợp Long Anh l Cụng ty cú 02 thnh
viờn sỏng lp, Cụng ty i vo hot ng t 07/2003 theo Lut doanh
nghip, cú t cỏch phỏp nhõn, thc hin hch toỏn kinh t c lp, cú ti
khon riờng ti Ngõn hng: vietcombank và Agribank
Cụng ty CPTM và dịch vụ ntổng hợp Long Anh ó c hỡnh thnh
v khụng ngng phỏt trin v quy mụ, tc tng trng ngy cng cao.
SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
13
Chuyên thc tp tt nghip Trờng Cao đẳng TC-QTKD
Tuy mi i hot ng c 3 nm, cựng vi i ng lónh o, k s, cỏn
b k thut, cụng nhõn lnh ngh ó trng thnh v cú kinh nghim, bng
tinh thn t hc, t lc, t cng luụn khc phc nhng khú khn Cụng ty
ó khụng ngng sn xut, kinh doanh cú hiu qu, ngy cng ng vng
trờn th trng vi phng chõm: Cht lng - Mu mó Giỏ c luụn c
khỏch hng chp nhn.
Cụng ty CPTM và dịch vụ tổng hợp Long Anh l mt doanh nghip
chuyờn sn xut cỏc loi Gm dõn dng, Gm m ngh nh Chu men,
Gch trang trớ, Gm , con ging, Trong thi gian u hot ng Cụng
ty gp khụng ớt kho khn v cụng ngh, tin vn, hn na Cụng ty cũn
gp nhiu khú khn trong vic t chc qun lý sn xut cng nh vic t
chc hch toỏn.
Song song vi vic u t i mi cụng ngh, cụng tỏc t chc qun
lý sn xut cng nh cụng tỏc hch toỏn kinh t tng bc hin i hoỏ v
i vo n nh. Vic ng dng cỏc thnh tu khoa hc k thut vo t chc
qun lý sn xut cng nh cụng tỏc hch toỏn kinh t nhm tinh gim b
mỏy qun lý ó gúp phn khụng nh trong s thnh cụng ca Cụng ty trong
nhng nm qua , sn xut phỏt trin, tc tng trng nm sau cao hn
nm trc. T ú ngha v úng gúp cho Nh nc c thc hin y
cng nh m bo i sng tinh thn vt cht cho tt c cỏn b cụng nhõn
viờn trong Cụng ty.
thy rừ xu hng phỏt trin ca Cụng ty ta xem xột bng ch tiờu
kt qu sn xut kinh doanh trong 3 nm 2004, 2005 ,2006 ca Cụng ty
nh sau:
Biểu 01:
Chỉ tiêu Năm 2004 Năm 2005 Năm2006
Tổng số vốn
(đồng)
6.000.000.000 6.800.000.000 8.000.000.000
Hình thức sỡ
hỡu vốn
chủ sở hữu chủ sở hữu chủ sở hữu
Tổng số công 570 620 700
SV Vũ Thị Dung Lớp C2TH 1
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét