Thứ Sáu, 4 tháng 4, 2014

giao an cong nghe


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giao an cong nghe": http://123doc.vn/document/545101-giao-an-cong-nghe.htm


Tiết 27:
Bài 30: Thực hành:
Phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi.
I. Mục tiêu:
- Biết phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi bằng 2 phơng pháp: Phơng pháp đại
số và phơng pháp hình vuông Peason.
- Rèn luyện tính cẩn hận, kĩ năng phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi của gia
đình.
- Hớng nghiệp: Yêu thích nghề chăn nuôi.
II. Chuẩn bị:
- Nguyên tắc phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi.
- Các bảng tiêu chuẩn ăn của vật nuôi, giá trị dinh dỡng của một số loại thức
ăn.
III. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Nội dung bài giảng.
Hoạt động 1:
Tìm hiểu cách phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi.
1. Yêu cầu:
- Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi.
- Bảng giá trị các loại thức ăn.
- Xác định các loại thức ăn.
2. Phơng pháp tính:
- Phơng pháp đại số.
- Phơng pháp hình vuông Peason.
Hoạt động 2:
Giao bài tập cho học sinh phối hợp khẩu phần ăn
Gv: Lấy ví dụ SGk để hớng dẫn.
GV: Đa ra bài tập
BT 1: Phối hợp khẩu phần ăn cho đàn lợn khối lợng trung bình 60 kg. Tỉ lệ PR
trong thức ăn là 12 %. từ các loại thức ăn sau ( tỉ lệ cám gạo/ tấm = 1/2 )
Loại cám Tỉ lệ Pr Giá
Cám gạo 6% 2500
Tấm 8,5% 3000
Hỗn hợp đậm đặc 40% 6500
BT2: Phối hợp khẩu phần ăn cho đàn lợn khối lợng trung bình 45 kg. Tỉ lệ PR
trong thức ăn là 15 %. từ các loại thức ăn sau ( tỉ lệ cám gạo/ tấm = 1/2 )
Loại cám Tỉ lệ Pr Giá
Cám gạo 6% 2500
Tấm 8,5% 3000
Hỗn hợp đậm đặc 40% 6500
Hoạt động 3: Thu hoạch
Hs:Viết bảng thu hoạch
GV: nhận xét buổi thực hành và dặn dò.
Tiết 28:
Bài 31: Sản xuất thức ăn nuôi thuỷ sản
I. Mục tiêu:
- Biết dợc tên 1 số loại thức ăn tự nhiên và nhântạo của cá.
- Trình bày đợc các biện pháp bảo vệ và phát triển nguồn thức ăn tự nhien cho
cá.
- Biết đợc qui tình sản xuất thức ăn hỗn hợp nuôi thuỷ sản.
II. Chuẩn bị:
- Sơ đồ hình SGK
- Một số nội dung liên quan đến bài.
III. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: không
3. Nội dung bài giảng.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung
GV: Quan sát shình 31.1 SGK và kể
tên , đặc điể các loại thức ăn tự nhiên
cho cá.
GV: Dựa vào cơ sở nào để bảo bệ và
I. Bảo vệ và phát triển nguồn thức
ăn tự nhiên cho cá:
1. Cơ sở bảo vệ và phát triển nguồn
thức ăn tự nhiên cho cá:
- TV phù du:
- ĐV phù du:
- Chất vẩn:
- Mùn đáy:
phát triển nguồn thức ăn tự nhiên cho
cá?
GV: Các yêu tố ảnh hởng đến nguồn
thức ăn tự nhiên?
GV: Nêu mục đích của việc bảo vệ và
phát triển nguồn thức ăn tự nhiên cho
cá?
GV: Nêu các biện pháp?
GV:bón phân cho vực nớc nhằm mục
đích gì?
GV: yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK
GV: Thức ăn nhân tạo có vai trò gì?
Gv: Thức ăn nhân tạo chia ra làm mấy
loại?
GV: Nêu qui trình sản xuất thức ăn
hỗn hợp nuôi thuỷ sản?
* Cở sở phát triển và bảo vệ:
Nguồn thức ăn tự nhiên luôn luôn có
quá trình TĐC và NL tạo thành chu
trình tuần hoàn vậtc hất và năng lợng.
Nếu chu trình này diễn ra hợp lí thì số
lợng và chất lợng nguồn thức ăn tự
nhiên đợc duy trì.
2. Những biện pháp phát triển và bảo
vệ nguồn thức ăn tự nhiên cho cá:
SGK
II. Sản xuất thức ăn nhân tạo nuôi
thuỷ sản:
1. Vai trò:
- Cung cấp nhiều chất dinh dỡng, dễ
tiêu hoá nên năng suất cao, giá thành
hạ.
2. Các loại thức ăn nhân tạo:
Gồm 3 nhóm:
- Thức ăn tinh.
- Thức ăn thô.
- Thức ăn hỗn hợp.
3. Sản xuất thức ăn hỗn hợp nuôi thuỷ
sản:
SGK
IV: Củng cố
Trả lời câu hỏi SGK.
V. Dặn dò:
Học bài và đọc trớc bài tiếp theo.
Tiết 29
Bài 33: ứng dụng công nghệ vi sinh để
sản xuất thức ăn chăn nuôi
I. Mục tiêu:
- Biết đợc cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong chế
biến thức ăn.
_ biết đợc nguyênlí của việc chếbiến thức ăn chăn nuôi bằng coong nghệ vi
sinh.
- Mô tả đợc qui trình sản xuất thức ăn giàu Pr và VTm từ VSV.
- Vận dụng kiến thức vào thực tế.
II. Chuẩn bị:
- Sơ đồ hình SGK
- Một số nội dung liên quan đến bài.
III. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Nội dung bài giảng.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung
GV: tại sao dùng nấm men hay VSV
có ích ử men thức ăn lại làm thức ăn
có chất lợng cao?
GV: Điều kiện nào để VSV ủ lên men
thức ăn thuận lợi?
GV: Nguyên lí sản xuất thức ăn nhờ
VSV?
GV: Vì sao sau khi lên men thức ăn
lại có giá trị dinh dỡng cao hơn?
GV: Quan sát sơ đồ 33. 1 cho biết tỉ lệ
I. Cơ sở khoa học:
- Dùng nấm men , VSV để ủ lên men
thức ăn, có tác dụng bảo quản tốt vì sự
phát triển của VSV ngăn chặn sự phát
triển của VSV gây hại.
- Thành phần của VSV là PR,aa nen
BS Pr, aa v ào thức ăn làm tăng chất
lợng của TA.
- VSV cấy trong mnôi trờng thuận lợi
thì phát triển nhanh.
II. ứng dụng công nghệ vi sinh để
chế biến thức ăn chăn nuôi:
1. Nguyên lí:
Cấy chủng nâm men vào thức tạo
điều kiện cho nó phát triển rồi thu
sản phẩm là thức ăn cho vật nuôi.
2. Qui trình chế biến bột sắn giàu Pr:
Pr tăng nh thế bnào sau khi cấynấm
men?
GV: ở địa phơng có chế biến bằng ph-
ơng pháp vi sinh vật không?
GV: Quan sát hình 33.2 cho biết thức
ăn chăn nuoi sản xuất bằng công nghệ
vi sinh gồm mấy bớc?
GV: Nguyên liệu thờng là sản phẩm
nào?
GV:S o sánh qui trình chế biến và qui
tình sản xuất thức ăn bằng công nghệ
vi sinh?

Gồm các bớc:
- Bớc 1: Chuẩn bị bột sắn để tạo hồ
bột sắn.
- Bớc 2: Chọn VSV có lợi và cấy vào
môi trờng hồ tinh bột sắn và bổ sung
thêm một số chất.
- Bớc 3: Sử dụng bột sắn giàu pr làm
thức ăn chăn nuôi.
III. ứng dụng công nghệ vi sinh để
sảnn xuất thức ăn chăn nuôi:
SGK
IV: Củng cố
Trả lời câu hỏi SGK.
V. Dặn dò:
Học bài và đọc trớc bài tiếp theo.
Tiết 30:
Bài 34: tạo môi trờng sống cho vật nuôi
và thuỷ sản
I. Mục tiêu:
- Biết đợc 1 số kĩ thuật xây dựng chuồng trại trong chăn nuôi.
- Biết đợc tầm quan trọng và phơng pháp xử lí chất thải chăn nuôi chống
ONMT.
- Biết đợc tiêu chuẩn của ao nuôi cá và qui tình chuẩn bị ao nuôi cá.
- Xây dựng ý thức bảo vệ môi trờng sống cho vật nuôi và thuỷ sản cũng nh con
ngời.
- Vận dụng vào thực tiễn.
II. Chuẩn bị:
- Sơ đồ hình SGK
- Một số nội dung liên quan đến bài.
III. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Nêu cơ sở và các biện pháp để bảo vệ và phát triển nguồn thức ăn tự nhiên
cho cá?
3. Nội dung bài giảng.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung
GV: Yêu cầu HS đọc mục 1 SGK.
GV: Để xây dụng chuồng trại việc
đầu tiên phái làm gì?
Gv: Hớng chuồng hớng nào là thuận
lợi nhất?
GV: tại sao làm chuồng phải có độ
dốc?
GV: Trong kiến trúc xây dựng phải
chú ý khâu kĩ thuậth nào?
GV: Yêu cầu HS liên hệ với thực tế.
GV: YC HS quan sát hình 34. 2 và 34.
3 trả lời câu hỏi SGk.
GV: Tại sao phải xử lí chất thải trong
chăn nuôi?
GV: Nếu chăn nuôi lớn thì biện pháp
xử lí chất thải nào là tốt nhất?
GV: xử lí chất thải bằng công nghệ
Bioga có lợi ích gì?
GV: Trong các tiêu chuẩn , tiêu chuản
nào là quan trọng nhất?
GV: Mục đích của việc chuẩn bị ao
nuôi cá?
Gv:Giải thích thêm về qui trình chuẩn
bị ao nuôi cá.
I. Xây dựngc huồng trại chăn nuôi:
1. Một số yêu cầu kĩ thuật của chuồng
trại chăn nuôi.
2. Xử lí chất thải chống ONMT trong
chăn nuôi.
a. Tầm quan trọng:
- Chống ONMT.
- Tránh dịch hại.
- Tận dụng chất thải vào sản xuất.
b. Phơng pháp xử lí:
Sử dụng hệ thống bình bi oga:
1. bể nạp chất thải:
2. Bể chứa chất thải:
3. Bể chứa khí:
4. Hệ thống dẫn khí:
c. Lợi ích:
- Chống ONMT.
- Tránh dịch hại.
- Tận dụng chất thải vào sản xuất.
- Tạo chất đốt sinh hoạt.
II. CHuẩn bị ao nuôi cá:
1. Tiêu chuẩn ao nuôi cá: SGK:
2. Qui trình chuẩn bị ao nuôi cá:
IV: Củng cố
Trả lời câu hỏi SGK.
V. Dặn dò:
Học bài và đọc trớc bài tiếp theo.
Tiết 31:
Bài 35: Điều kiện phát sinh phát triển bệnh
ở vật nuôi
I. Mục tiêu:
- Biết đợc các loại mầm bệnh thờng gây bệnh cho vật nuôi.
- Biết đợc các điều kiện phát sinhphát triển bệnh ở vật nuôi
- Biết đợc mối liên quan giữa các điều kiện phát sinhphát triển bệnh ở vật nuôi
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng.
II. Chuẩn bị:
- Sơ đồ hình SGK
- Một số nội dung liên quan đến bài.
III. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi SGk
3. Nội dung bài giảng.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung
GV: Mầm bệnh là gì?
GV:C ó mấy loại mầm bệnh?
GV: Khi vật nuôi mắc bệnh do mầm
bệnh là vi rút hoặc vi khuẩn thì gọi là
bệnh gì?
GV: Có phải có mặt của mầm bệnh
trong cơ thể là vật nuôi mắc bệnh?
I. Điều kiện phát sinh phát triển
bệnh ở vật nuôi
1. Các loại mầm bệnh:
- Mầm bệnh: Là những SV gây bện
nếu gặp điều kiện thuận lợi sẽ xâm
nhập vào cơ thể vật nuôi và gây thành
bệnh đặc hiệu.
- Cá loại mầm bệnh:
+ Vi khuẩn: Đóng dấu
+ Vi rút:.
+ Nấm:
+ Kí sinh trùng:
Gv: Quan sát hình 35. 2 SGK nên các
yếu tố môi trờng ảnh hởng đến sự
phát sinh phát triển bệnh.
GV: Tại sao môi trờng lại là nhân tố
điều kiện phát sinh phát triển bệnhở
vật nuôi?
- Môi trờng có mối quan hệ mật thiết
với vật nuôi.
- Môi trờng là nơi mầm bệnh tồn tại.
- Môi trờng có thể làm vật nuôi yếu
hay khoẻ.
GV: Để hạn chế bệnh tật thì môi tr-
ờng sống của vật nuôi sẽ nh thế nào?
Gv: Những con vật nh thế nào thì hay
mắc bệnh?
GV: Để phòng bệnh cho vật nuôi phải
làm thế nào?
GV: Quan sát hình 35. 2 SGK nêu
mối liên quan giữa các điều kiện phát
sinh phát triển bệnh ở vật nuôi
?
GV: Điều kiện nào thì dịch bệnh phát
triển?
GV: làm thế nào để hạn chế dịch
bệnh?
2. Các yếu tố môi trờng và điều kiện
sống:
SGK
3. Bản thân con vật
- vật nuôi dễ bị mắc bệnh: con non,
gầy yếu, sau khi sinh
- Phòng bệnh:
+ Tiêm vacxin.
+ Vệ sinh chuồng trại.
+ Chăn sóc tốt.
II. Sự liên quan giữa các điều kiện
phát sinhphát triển bệnh ở vật nuôi
Có mầm bệnh nhiều, môi trờng
thuận lợi cho mầm bệnh phát sinh
phát triển và phát tán, vật nuôi gầy
yếu thì dịch bệnh sẽ xảy ra.
* Biện pháp:
IV: Củng cố
Trả lời câu hỏi SGK.
V. Dặn dò:
Học bài và đọc trớc bài tiếp theo.
Tiết 32:
Bài 36: Thực hành:
Quan sát bệnh Niucat xơn và cá trắm cỏ
bị bệnh xuất huyết do vi rút
I. Mục tiêu:
- Biết cách quan sát và mô tả đợc những triệu chứng bệnh tích điển hình ở gà
bị bệnh và cá trắm cở.
- Thực hiện đúng các bớc khi quán sát triệu chứng bệnh.
- Xây dợng ý thức giữa gìn an toàn dịch bệnh trong chăn nuôi, có ý thức bảo
vệ môi trờng sống và sức khoẻ bản thân cũng nh mọi ngời xung quanh.
II. Chuẩn bị:
- Sơ đồ hình SGK
- Một số nội dung liên quan đến bài.
III, nội dung buổi thực hành:
+ GV phân học sinh ra thành các nhóm, mỗi nhóm 5-7HS.
+ GV: Đa ra yêu cầu của buổi thực hành, hớng dẫn học sinh cách quan
sát
+ HS tiến hành quan sát theo nhóm của mình. Xác định Triệu chứng của
bệnh
+ GV: Kiểm tra kết quả quan sát đợc của các nhóm.
+ HS trình bày triệu chứng quan sát đợc vào vở.
+ HS nêu cách phòng và chữa bệnh.
IV, đánh giá nhận xét, rút kinh nghiệm:
+ GV đánh giá kết quả làm đợc của từng nhóm.
+ Giáo viên chỉ ra những u điểm của từng nhóm và của lớp trong buổi
thí nghiệm.
+ GV chỉ ra mặt tồn tại và những vấn đề cần rút kinh nghiệm trong các
buổi thí nghiệm sau.
V, bài tập về nhà:
+ Viết báo cáo thực hành
+ Trả lời câu hỏi ở phần thu hoạch trong SGK.
Tiết 33:
Bài 37+ 38: Một số vac xin và thuốc kháng
sinh để phòng và chữa bệnh cho vật nuôi -
ứng dụng công nghệ sinh học trong
sản xuất vac xin và thuốc kháng sinh
I. Mục tiêu:
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa vac xin và thuốc kháng sinh về vai trò tác
dụng phòng chống bệnhcho vật nuôi.
- Biết đựơc 1 số đặc điểm quan trọng của vac xin và thuốc kháng sinh.
- Biết cách bảo quản và sử dụng vac xin và thuốc kháng sinh đúng qui định.
- Biết tên một số loại vac xin và thuốc kháng sinh.
- Biết cơ sở khoa học của việc ứng dụng CNSH để SX vac xin và thuốc kháng
sinh.
- Biết mục đích phơng pháp và tính u việt của việc sử dụng CN gen để vac xin
và thuốc kháng sinh.
II. Chuẩn bị:
- Một số nội dung liên quan đến bài.
III. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi SGk
3. Nội dung bài giảng.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung
GV: Vác xin là gì?
GV: Vacv xin có tác dụnggì?
GV: VX dùng vào thời điểm nào ở vật
nuôi?
GV: Mục đích tiêm VX là để phòng
hay chữa bệnh?
GV: Phân biệt 2 loại VX nhợc độc và
vô hoạt?
GV: Bảo quản VX nh thế nào?
GV: Tiêm VX phải chú ý điểm gì?
I. Vac xin:
1. Khái niệm:
Là những chế phẩm sinh hcọ đợc chế
tạo từ các VSV gây bệnh để đa vào cơ
thể vật nuôi nhằm tạo ra kháng thể
chốnglại 1 loại bệnhnhất định.
2. Đặc điểm 1 số loại vac xin thờng
dùng:
SGK.
II. Thuốc kháng sinh:
GV: Thế nào là thuốc kháng sinh?
GV: Bệnh do VR có chữa đợc bằng
kháng sinh hay không?
GV: Kháng sinh có đặc điểm gì?
GV: Sử dụng thuốc kháng sinh theo
nguyên tắc nào?
GV: yêu cầu hS trả lời câu hỏi SGK.
GV: yêu cầu HS tìm hiểu nguồn gốc,
tác dụng và cách sử dụng 1 số loại
thuốc kháng sinh?
GV: Công nghệ SH là gì?
Là kĩ thuật sử dụng các đối tợng
sống, quá trình sinh học trong cơ thể
sống để sản xuất ra những sản phẩm
sinh học trên qui mô công nghiệp.
GV: Cơ sở khoa học công nghệ gen
trong sản xuất vac xin và thuốc kháng
sinh
1. Khái niệm:
Là những chất có tác dụng ngăn cản,
kìm hãm sự sống, sự sinh sản phát
triển của virut, Vk, Nâm gây bệnh
2. Một số đặc điểm và nguyên tắc khi
sử dụng thuốc kháng sinh:
a. Đặc điểm:
- Mỗi loại thuốc kháng sinh có tác
dụng với 1 số mầm bệnh nhất định.
- KS tiêu diệt vi khuẩn nhng cũng tiêu
diệt VSV tiêu hoá.
- Sử dụng khôngđúng sẽ gây kháng
thuốc.
b. Nguyên tắc:
- Đúng liều, đúng thuốc.
- Dùng sớm, đủ liều.
- Phối hợp các loại thuốc đúng.
3. Một số loại thuốc kháng sinh
- Penicilin.
- Streptômxin.
- Kháng sinh từ thảo mộc.
III. ứng dụng công nghệ SH trong
sản xuất vac xin và thuốc kháng
sinh.
1. Cơ sở khoa học:
- Cấy ghép 1 đoạn ADN này sang
ADN khác, gồm 4 bớc:
- Bớc 1: Cắt 1 đoạn ADN cần thiết.
- Bớc 2: Ghép đoạn ADN vừa cát vào
thẻ truyền tạo nên ADN tái h\tổ hợp
( Thể truyền là VR hoặ plasmit)
- Bớc 3: Chuyển ADN tái tổ hợp vào
tế bào nhận.
- Lấy sản phẩm của gen khi nó hoạt
động trong TB nhận.
2. ứng dụng công nghệ gen trong sản
xuất vac xin:
SGK.
3. ứng dụng công nghệ gen trong sản
xuấtn thuốc kháng sinh.
SGK
IV: Củng cố
Trả lời câu hỏi SGK.
V. Dặn dò:
Học bài và ôn bài để kiểm tra 1 tiết
Tiết 34: kiểm tra giữa học kỳ II
I. Mục tiêu.
- Kiểm tra đánh giá kiến thức, phân loại học sinh.
- Lấy kết quả đánh giá chất lợng học sinh học kì II và cuối năm học.
II. Nội dung kiểm tra
Câu 1: Điền từ vào các chỗ trống để câu sau đúng:
ứng dụng 1 sản xuất thức ăn chăn nuôi là lợi dụng hoạt động của các
2 để chế biến làm giàu thêm 3 trong các loại thức ăn đã có hoặc 4 cho
vật nuôi.
Dùng 5 hay vi khuẩn có ích để ủ lên men thức ăn có tác dụng 6 rất
tốt vì sự phát triển của những vi sinh vật này sẽ ngăn chặn sự phát triển của
những VSV gây hại làm hỏng thức ăn.
Câu 2: Trình bày khái niệm và mục đích của các phơng páhp nhân giống chủ
yếu trong chăn nuôi. Cho ví dụ minh hoạ.
Câu 3: Vác xin đợc sản xuất theo phơng pháp truyền thống các loại vac xin
nào? Nêu đặc điểm của từng loại vac xin.
Tiết 35:
bài 40+ 41: Mục đích, ý nghĩa của công tác
bảo quản, chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
Bảo quản hạt, củ làm giống
I. Mục tiêu:
- Hiểu đợc mục đích và ý nghĩa của công tác bảo quan, chế biến nông, lâm,
thuỷ sản.
- Biết đợc đặc diểm cơ bản của nông lâm, thuỷ sản và ảnh hởng của điều kiện
môi trờng đến chất lợng nông lâm, thuỷ sản trong bảo quản , chế biến.
- Mục đích ý nghĩa , phơng pháp bảo quản củ hạt.
II. Chuẩn bị:
- Một số nội dung liên quan đến bài.
III. Tiến trình bài dạy:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
3. Nội dung bài giảng.
Hoạt động của thầy - trò Nội dung
GV: Những hoạt đọng nào đợc xem là
hoạt động bảo quản nông lâm, thuỷ
sản?
Mục đích?
GV: Nông lâm, thuỷ sản đợc bảo
quản ở đâu?
GV: Các sản phẩm nông lâm, thuỷ
sản thờng đợc chế biến nh thế nào?
GV: Mục đích?
GV: Nông lâm, thuỷ sản có các đặc
điểm gì?
I. Mục đích, ý nghĩa của công tác
bảo quản, chế biến nông, lâm, thuỷ
sản.
1. Mục đích của công tác bảo quản,
nông, lâm, thuỷ sản.
- Duy trì đặc tính ban đầu của nông,
lâm, thuỷ sản, hạn chế tổn thấtvề số l-
ợng và chất lợng.
- Nơi bảo quản: kho silo, kho thông
gió.
2. Mục đích, ý nghĩa của công tác
chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
- Duy trì nâng cao chất lợng, tạo điều
kiện thuận lợi cho công tác bảo quản
và tạo ra đợc nhiều sản phẩm có giá
trị.
II. Đặc điểm của nông, lâm, thuỷ
sản.
- Là các sản phẩm có chứa nhiều chất
GV: Các yếu tố nào ảnh hởng đến
nông lâm, thuỷ sản trong quá trình
bảo quản?
GV: Cho VD?
GV: Trong năm vào mùa nào bảo
quản khó nhất?
GV: Kể tên 1 số SV ảnh hởng tới quá
trình bảo quản?
GV: Bảo quản hạt củ, nhằm mục đích
gì?
GV: Có mấy loại bảo quản?
GV: Gia đình em thờng bảo quản các
loại hạt giống nào?
GV: Bảo quản hạt giống có những bớc
nào?
GV: Hạt giống đem bảo quản có đặc
điểm gì?
GV: Có các phơng phơng pháp bảo
quản nào?
Gv: Hình thức bảo quản?
GV:Qui trình bảo quản?
GV: Nhân dân thờng có cách bảo
quản truyền thống nh thế nào?
GV: khi bảo quản phải chú ý điểm gì?
GV: Bảo quản củ có gì kkhác với bảo
quản hạt?
GV: Qui trình bảo quản nh thế nào?
GV: Nhân dân thờng có cách bảo
dinh dỡng cần thiết: Đờng, đạm
- Nông, thuỷ sản là sản phẩm chứa
nhiều nớc.
- Dễbị VSV xâm nhập gây hỏng.
- Lâm sản chứa nhiều chất xơ là
nguyênliệu cho 1 số ngành CN.
III. Các yếu tố ảnh hởng đến nông
lâm thuỷ sản:
* Độ ẩm: yếu tố ảnh hởng mạnh nhất.
* Nhiệt độ: 25- 49 độ C VSV phát
triển mạnh.
* yếu tố SV:
IV: Bảo quản hạt, củ:
* Mục đích:
Giữ đợc độ mảy hạn chế tổn thất về
chất lợng và số lợng.
Bq: Ngắn, dài, trung
1. Bảo quản hạt:
a. Tiêu chuẩn hạt giống.
b. Các phơng pháp bảo quản:
- Hạt giống đcợc bảo quản trong đièu
kiện nhiệt độ, độ ẩm bình thờng thì đ-
ợc trong thời gian ngắn.
- Hạt giống đcợc bảo quản trong đièu
kiện nhiệt độ lạnh thì đợc trong thời
gian trung hạn.
- Hạt giống đcợc bảo quản trong đièu
kiện nhiệt độ đônmg lạnh thì đợc
trong thời gian dài hạn.
c. Qui trình bảo quản hạt giống.
SGK.
2. Bảo quản củ giống.
a. Tiêu chuẩn của củ giống.
b. Qui trình bảo quản củ giống:
- Thu hoạch
- Làm sạch, phân loại.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét