Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

847 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý 12

C. do lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 63. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi
thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi
thành hoá năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi
thành điện năng.
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi
thành quang năng.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây là đúng. Biên độ của dao động
cưỡng bức không phụ thuộc vào.
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. hệ số cản của ma sát nhớt. tác dụng lên vật.
Câu 65. Phát biểu nào sau đây là đúng. Hiện tượng cộng
hưởng chỉ xảy ra với.
A. dao động điều hoà. B. dao động riêng.
C. dao động tắt dần. D. với dao động cưỡng bức.
Câu 66. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục
dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 67. Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn
định, phát biểu nào dưới đây là sai.
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại
lực cưỡng bức.
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao
động riêng của hệ.
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số
của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ
của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 68. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên
tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng D. biên độ và tốc độ
Câu 69: Vị trí cân bằng của vật là vị trí
A.Toạ độ của vật bằng 0
B.Tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0
C.Vật không chịu tác dụng của lực nào cả
D.Trong quá trình dao động vận tốc của vật đạt cực đại.
Câu 70: Chọn phát biểu sai về dao động tuần hoàn
A. là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ
sau nhưng khoảng thời gian không đổi
B. là chuyển động được lặp lại liên tiếp và mãi mãi
C. giai đoạn giữa 2 dao động mà trạng thái dao động lặp lại
đúng như trước là một dao động toàn phần
D. thời gian để thực hiện một dđ toàn phần là một chu kì
Câu 71: Chọn câu sai?
A. Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là
chu kì
B. Khoảng thời gian mà trạng thái dao động của vật trở lại
trạng thái ban đầu là một chu kì.
C. Tần số của vật là số dao động thực hiện trong một đơn vị
thời gian
D. Tần số tăng thì chu kì vật giảm
Câu 72: Trong dao động điều hòa thì vận tốc và li độ lệch pha
nhau một góc là
A. 0 B.

C.
4

D.
2


Câu 73: Trong dao động điều hòa thì vận tốc và gia tốc lệch
pha nhau một góc
A.0 B.

C.
2

D.
4


Câu 74: Trong dao động điều hòa biên độ của vật. Chọn phát
biểu sai
A. là giá trị cực đại của tọa độ vật B. luôn dương
C. bằng nửa quỹ đạo chuyển động của vật
D. phụ thuộc vào kích thích ban đầu
Câu 75: Chọn phát biểu sai?
A. Tại biên vận tốc triệt tiêu
B. Khi đi về vị trí cân bằng thì tốc độ của vật tăng
C. Vận tốc đạt giá trị cực tiểu khi qua vị trí cân bằng
D. Khi qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật đạt giá trị cực đại
Câu 76: Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một
chuyển động tròn đều lên một đường kính
A. là một dao động điều hòa
B.được xem là một dao động điều hòa
C. là một dao động tuần hoàn
D. không được xem là một dao động điều hòa
Câu 77: Chọn phát biểu sai? Vận tốc trong dao động điều hòa
là đại lượng
A. biến thiên điều cùng tần số cùng pha với li độ
B. bằng 0 khi vật có tọa độ cực đại
C. đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng
D. đổi dấu khi qua vị trí cân bằng
Câu 78: Dao động cơ đổi chiều khi
A. lực tác dụng đổi chiều B. lực tác dụng bằng 0
C. lực tác dụng có độ lớn cực đại
D. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 79: Chọn câu đúng? Gia tốc trong dao động điều hòa
A. luôn cùng pha với lực kéo về
B. luôn cùng pha với li độ
C. đạt giá trị nhỏ nhất khi li độ bằng 0
D. chậm pha
2

so với vân tốc
Câu 80: Khi thay đổi kích thích ban đầu thì đại lượng nào sau
đây thay đổi
A. tần số và biên độ B. pha ban đầu và biên độ
C. biên độ D. tần số và pha ban đầu
Câu 81: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa
A. vận tốc sớm pha
2

so với li độ
B. gia tốc ngược pha với li độ
C. vận tốc chậm pha
2

so với li độ
D. gia tốc vuông pha so với vận tốc
Câu 82: Vật dao động điều hòa theo phương trình
x Acos( t )(A 0)
   
. Pha ban đầu của vật là
A.
 
B.

C.

D.
2



Câu 83: Vật dao động điều hòa theo phương trình
x 5cos( t ) 1(cm)
   
. Vị trí cân bằng của vật
A. tại toạ độ x = 0 B. tại x = 1cm
C. tại x = -1cm D. tại x = 5cm
Câu 84: Trong dao động điều hòa với
x Acos( t )
  

quanh vị trí cân bằng. Chọn đáp án đúng?
A. pha ban đầu cùng với biên độ xác định li độ của vật
B.

là pha dao động tại thời điểm t
C.

là tần số góc, là tốc độ biến thiên của li độ
D. A là biên độ, là giá trị của x khi chất điểm ở vị trí biên
dương
Câu 85: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là
một
A. đường hình sin B. đường thẳng
C. đường elip D. đường hypebol
Câu 86: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là
một
A. đường thẳng dốc xuống B. đường thẳng dốc lên
C. đường elip D. đường hình sin
Câu 87: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là
một
A. đường hình sin B. đường elip
C. đường thẳng D. đường hypebol
Câu 88: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và li
độ là một
A. đường thẳng dốc xuống B. đường thẳng dốc lên
C. đường elip D. đường hình sin
Câu 89: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và gia
tốc là một
A. đường thẳng dốc xuống B. đường thẳng dốc lên
C. đường elip D. đường hình sin
Câu 90: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng
đứng thì lực đóng vài trò là lực hồi phục là
A. lực đàn hồi của lò xo B. lực quán tính của vật
C. tổng hợp lực đàn hồi và trọng lực D. trọng lực
Câu 91: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng
đứng, lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi
A. vật ở vị trí cao nhất B. vật ở vị trí thấp nhất
C. vật qua vị trí cân bằng D. vị trí lò xo không biến dạng
Câu 92: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k,
khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa vận tốc và li
độ của vật ở thời điểm t là
A.
2 2 2
m
A x v
k
  B.
2 2 2
m
x A v
k
 
C.
2 2 2
k
A x v
m
  D.
2 2 2
k
x A v
m
 
Câu 93: Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều
hòa thì
A. li độ của vật có độ lớn bằng độ biến dạng của lò xo
B. vị trí cân bằng là vị trí lò xo không biến dạng
C. Lực đàn hồi lò xo có độ lớn cực tiểu luôn tại vị trí cao nhất
D. Lực đàn hồi là một đại lượng điều hòa
Câu 94: Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc

thì
chu kì dao động riêng của con lắc phụ thuộc vào
A. chỉ vào khối lượng vật và độ cứng lò xo
B. góc

, khối lượng vật và độ cứng lò xo
C. góc

và độ cứng lò xo
D. chỉ vào góc

và độ cứng lò xo
Câu 95: Con lắc đơn gắn với Trái Đất dao động với biên độ
nhỏ (bỏ qua lực cản) là
A. một dao động tắt dần B. dao động tắt dần
C. một dao động tự do D. dao động duy trì
Câu 96: Một vật dao động điều hòa. Trường hợp nào có thể
xảy ra? Khi qua vị trí cân bằng nó có
A. vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
B. vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
C. vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại
D. vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại
Câu 97: Con lắcđơn dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa
tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lực đóng vai trò là lực hồi phục
có giá trị là
A.
mg
F s
l
  B.
ml
F s
g
 

C.
gl
F s
m
  D.
F mgls
 

Câu 98: Lực hồi phục của con lắc đơn dao động điều hòa với
biên độ bé là
A. trọng lực B. lực căng dây C. lực quán tính
D. tổng hợp giữa trọng lực và lực căng dây
Câu 99: Chọn phát biểu đúng? Gia tốc của con lắc đơn dao
động điều hòa
A. gồm gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến
B. luôn hướng về vị trí cân bằng
C. luôn ngược tỉ lệ với li độ và ngược pha với li độ
D. bằng 0 tại vị trí cân bằng
Câu 100: Khi đặt một con lắc đơn trong một thang máy. So
với khi thang máy đứng yên thì khi thang máy chuyển động
theo phương thẳng đứng lên trên chậm dần đều có gia tốc thì
chu kì con lắc
A. tăng B. giảm
C. tăng rồi giảm D. không đổi
Câu 101: Chọn phát biểu sai?
A. Dao động của con lắc đơn với góc lệch nhỏ là một dao
động điều hòa
B. Dao động điều hòa của con lắc lò xo gồm vật nặng gắn
vào một đầu lò xo là dao đông riêng
C. Dao động của hệ con lắc lò xo và trái đất được xem là một
dao đông riêng
D. Mỗi dao động tự do của một hệ dao động có tần số khác
nhau
Câu 102: Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có
các đường sức từ theo phương thẳng đứng hướng lên. So với
khi quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì
chu kì con lắc sẽ
A. tăng B. giảm
C. tăng rồi giảm D. không đổi
Câu 103: Khi đưa đồng hồ quả lắc lên cao (coi nhiệt độ không
đổi) thì đồng hồ sẽ
A. chạy nhanh B. chạy chậm C. vẫn chạy đúng
D. vừa chạy nhanh vừa chạy chậm
Câu 104: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. khối lượng con lắc B. trọng lượng con lắc
C. tỉ số trọng lượng và khối lượng
D. khối lượng riêng của con lắc
Câu 105: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
A. xác định chu kì dao động
B. xác định chiều dài con lắc
C. xác định gia tốc trọng trường
D. khảo sát dao động điều hòa của một vật
Câu 106: Con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài
lên 4 lần, khối lượng vật giảm 2 lần, trọng lượng vật giảm 4 lần.
Thì chu kì dao động bé của con lắc
A. tăng
22
lần B. tăng 2 lần
C. không đổi D. giảm 2 lần
Câu 107: Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T
biến đổi theo thời gian
A. với chu kì T/2 B. với chu kì T
C. không đổi D. theo hàm dạng sin
Câu 108: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa.
Chọn phát biểu sai?
A. Thế năng tại vị trí thấp nhất là cực đại
B. Thế năng tại vị trí cao nhất là cực đại
C. Thế năng của vật đây là thế năng đàn hồi
D. Thế năng tại vị trí cân bằng là cực tiểu
Câu 109: Vật dao động điều hòa với tần số góc

. Thế năng
của vật
A. Biến thiên đh với tần số góc
2


B. Biến thiên đh với tần số góc


C. là đại lượng bảo toàn
D. Biến thiên đh với tần số góc
2


Câu 110: Cơ năng của vật dao động điều hòa với tần số góc


A. Biến thiên đh với tần số góc
2


B. Biến thiên đh với tần số góc


C. là đại lượng bảo toàn
D. Biến thiên đh với tần số góc
2


Câu 111: Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
A. chỉ là thế năng đàn hồi
B. cả thế năng trọng trường và đàn hồi
C. chỉ là thế năng trọng trường
D. không có thế năng
Câu 112: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn dài l dao động
điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g và với biên độ S
0

A.
0
mlS
W
2g

B.
2
0
2
ml S
W
2g

C.
2
0
2
mg S
W
2l
 D.
0
mgS
W
2l

Câu 113: Trong dao động điều hòa thì động năng và thế năng
của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số và
A. luôn cùng pha B. luôn ngược pha
C. luôn vuông pha D. có độ lệch pha thay đổi
Câu 114: Một vật dao động điều hòa. Nếu giảm chu kì 2 lần
thì cơ năng dao động của vật sẽ
A. không đổi B. tăng 2 lần
C. giảm 2 lần D. tăng 4 lần
Câu 115: Phù kế nổi trong mặt chất lỏng, khối lượng m, diện
tích phần ống của phù kế là S, khối lượng riêng của chất lỏng là

. Phù kế dao động điều hòa trong chất lỏng với tần số góc là
A.
m
gS

B.
mg
S

C.
gS
m

D.
S
mg


Câu 116: Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Vận
tốc trung bình của vật trong một chu kì là
A. 0 B.
4A
T
C.
2A
T
D.
A
T

Câu 117: Con lắc đơn thả không vận tốc đầu từ biên độ góc
0

(nhỏ). Cơ năng của con lắc là
A.
2
0
mgl
2

B.
2
0
mgl
4

C.
0
mgl
(1 )
2
 
D.
0
mgl(1 )


Câu 118: Chọn phát biếu sai? Trong dao động của vật chịu
lực cản nhỏ không đổi
A. Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B. Chu kì giảm dần theo thời gian
C. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian
D. Lực cản luôn sinh công âm
Câu 119: Coi môi trường tạo nên lực cản cũng thuộc về hệ dao
động thì dao động của vật có thể coi là
A. dao động tự do B. dao động điều hòa
C. dao động duy trì D. dao động cưỡng bức
Câu 120: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng
nhau, treo trên hai sợi dây có cùng chiều dài. Khối lượng của hai
hòn bi là khác nhau. Hai con lắc cùng dao động trong một môi
trường với cùng biên độ. Thì con lắc nào tắt nhanh hơn?
A. Con lắc nhẹ B. Con lắc nặng
C. Tắt cùng lúc D. Chưa thể kết luận
Câu 121: Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất
sau một chu kì là:
A. Dao động duy trì B. Dao động cưỡng bức
C. dao động điều hòa D. Dao động tắt dần
Câu 122: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta
đã:
A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào
vật chuyển động
C. Bù phần năng lượng đã mất mát trong một chu kì bằng
một cơ chế bù năng lượng.
D. Kích thích lại dao động sau khi tắt hẳn.
Câu 122: Chọn câu trả lời đúng khi nói về dao động cưỡng
bức
A. là dao động chịu tác động của lực không đổi
B. là dao động điều hòa có dạng hình sin
C. tần số của dao động là tần số riêng của hệ
D. có biên độ thay đổi theo thời gian
Câu 124: Biên độ của dao động cưỡng bức
A. giảm dần theo thời gian B. bằng biên độ của ngoại lực
C. tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực
D. không thay đổi khi tấn số ngoại lực tăng
Câu 125: Khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ thì xảy
ra hiện tượng:
A. Biên độ dao động đạt giá trị cực đại
B. Bằng giá trị biên độ ngoại lực
C. Biên độ dao động đang tăng nhanh
D. Biên độ dao động bằng 0
Câu 126: Chọn phát biểu sai:
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của
ngoại lực tuần hoàn
B. Dao động duy trì dưới tác dụng của ngoại lực có tần số
riêng bằng tần số riêng của hệ
C. Trong quá trình chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn hệ
luôn dao động với tần số của ngoại lực.
D. Dao đông duy trì và dao động cưỡng bức khi có cộng
hưởng đều có tần số góc bằng tần số riêng của hệ
Câu 127: Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để
cho võng đung đưa như thế mãi tì đến điểm cao nhất thì người
mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?
A. Dao động tắt dần B. Dao động duy trì
C. Dao động cộng hưởng D. Dao động cưỡng bức.
Câu 128: Giảm xóc của ôtô là áp dụng của
A. dao động tắt dần B. dao động tự do
C. dao động duy trì D. dao động cưỡng bức
Câu 129: Một đứa bé chơi đánh đu, ngồi trên tấm ván của
chiếc đu, người mẹ đẩy một cách tuần hoàn theo cùng một
cách, người mẹ thấy biệ độ của đu ngày càng tăng nhanh. Đây
là:
A. dao động duy trì B. dao động tự do
C. dao động cưỡng bức
D. dao động cưỡng bức cộng hưởng
Câu 130: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. Pha ban đầu của ngoại lực tác dụng lên vật
B. Tần số ngoại lực C. Hệ số nhớt của lực cản
D. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn
Câu 131: Đối với một hệ dao động thì ngoai lực trong dao
động duy trì và dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau vì:
A. tần số khác nhau B. Biên độ khác nhau
C. Pha ban đầu khác nhau
D. Ngoại lực dao động cưỡng bức độc lập với hệ còn dđ duy
trì ngoại lực được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ
Câu 132: Khi li độ của dao động tổng hợp bằng tổng li độ của
hai dao động hợp thành khi hai dđ hợp thành phải dao động:
A. cùng phương B. cùng tần số
C. cùng pha ban đầu D. cùng biên độ
Câu 132: Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương
cùng tần số bằng phương pháp giản đồ Frexnen, khi các vecto
biểu diễn hai dao động hợp thành quay với vận tốc góc

thì
đại lượng thay đổi là:
A. Biên độ 2 dao động hợp thành
B. biên độ dao động tổng hợp
B. độ lệch pha của hai dao động
D. pha của hai dao động
Câu 133: Chọn câu đúng. Hai dao động điều hòa cùng
phương cùng tần số, có độ lệch pha


. Biên độ của hai dao
động lần lượt là A
1
và A
2
. Biên độ của dđ tổng hợp A có giá trị
A. lớn hơn
1 2
A A

B. nhỏ hơn
1 2
A A

C. luôn bằng
2
1


1 2
A A

D.
1 2 1 2
A A A A A
   

Câu 134: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số góc

, tại thời điểm ban đầu độ lệch pha giữa hai dđ là

. Tại
thời điểm t độ lệch ha của hai dao động là
A.
t

B.

C. t
  
D. t
  

Câu 135: Xét hai dđ cùng phương, cùng tần số. Biên độ dđ
tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Biên độ dao động thứ nhất
B. Biên độ dao động thứ hai
C. Tần số dao động
D. Độ lệch pha hai dao động
CHƯƠNG II. SÓNG CƠ HỌC
Câu 136. Sóng cơ là gì.
A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B. Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật
chất.
C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D. Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
Câu 137. Sóng ngang là sóng:
A. lan truyền theo phương nằm ngang.
B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm
ngang.
C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông
góc với phương truyền sóng.
D. trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một
phương với phương truyền sóng.
Câu 138. Bước sóng là:
A. quãng đường sóng truyền đi trong 1s.
B. khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất.
C. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không
ở cùng một thời điểm.
D. khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng
pha dao động.
Câu 139. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi
trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính
theo công thức
A. λ = v.f. B. λ = v/f. C. λ = 2v.f. D. λ = 2v/f
Câu 140. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo
phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u=Acos(t). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm
mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có
hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.
B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. một số lẻ lần bước sóng.
Câu 142. Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học.
A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất
rắn.
B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất
lỏng.
C. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất
khí.
D. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường
chân không.
Câu 143 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng.
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong
một môi trường liên tục.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương
ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương
trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong
một chu kỳ.
Câu 144. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của
sóng cơ học là không đúng.
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các
phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần
tử dao động.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các
phần tử dao động.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong
một chu kỳ.
Câu 145. Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với
tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần.
C. không đổi. D. giảm 2 lần.
Câu 145. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A. năng lượng sóng. B. tần số dao động.
C. môi trường truyền sóng. D. bước sóng
Câu 146. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ
đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây.
A. Sóng cơ học có tần số 10Hz.
B. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
C. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs.
D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
Câu 147. Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học.
A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất
rắn.
B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất
lỏng.
C. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất
khí.
D. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường
chân không.
Câu 148. Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền
trong không khí. Sóng đó được gọi là
A. sóng siêu âm. B. sóng âm.
C. sóng hạ âm. D. chưa đủ điều kiện để kết luận.
Câu 149. Tốc độ truyền sóng trong một môi trường
A. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.
C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.
D. tăng theo cường độ sóng.
Câu 150. Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:
A. Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng.
B. Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền
sóng.
C. Pha dao động được lan truyền theo sóng.
D. Năng lượng được lan truyền theo sóng.
Câu 151. Điều kiện có giao thoa sóng là gì.
A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Câu 152. Thế nào là 2 sóng kết hợp.
A. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
B. Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo
thời gian.
D. Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên
tuần hoàn.
Câu 153. Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp
một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng.
A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe. B. Sóng gặp khe
phản xạ trở lại.
C. Sóng gặp khe rồi dừng lại.
D. Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới.
Câu 154. Phát biểu nào sau đây là không đúng. Hiện tượng
giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm
sóng có các đặc điểm sau:
A. cùng tần số, cùng pha. B. cùng tần số, ngược pha.
C. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.
D. cùng biên độ, cùng pha.
Câu 155. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển
động ngược chiều nhau.
B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động
cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất
phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.
D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất
phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha.
Câu 156. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng,
tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.
B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng,
tồn tại các điểm không dao động.
C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng,
các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.
D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng,
các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.
Câu 157. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước,
khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai
tâm sóng bằng bao nhiêu.
A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng.
C. bằng một nửa bước sóng.
D. bằng một phần tư bước sóng.
Câu 158. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên
mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
. Hai nguồn
này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha.
Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng.
Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của
đoạn S
1
S
2
sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B. dao động với biên độ cực tiểu
C. dao động với biên độ cực đại
D. không dao động
Câu 159. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa
được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng tần số, cùng phương
B. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi
theo thời gian
Câu 160. Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng
dừng.
A. Tất cả phần tử dây đều đứng yên.
D. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc
độ.
B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.
C. Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực
đại.
Câu 161. Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.B. nguồn phát
sóng dừng dao động.
C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen
kẽ với những điểm đứng yên.
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại.
Câu 162. Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách
giữa hai nút sóng liên
A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng.
C. bằng một nửa bước sóng.
D. bằng một phần tư bước sóng.
Câu 163. Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định.
Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền
sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi
dây duỗi thẳng là
A.
v
.
nl
B.
nv
l
. C.
l
2nv
. D.
l
nv
.
Câu 164. Một sợi dây đàn hồi được căng ngang giữa hai điểm
cố định A và B. Khi tạo ra được sóng dừng trên dây thì vận tốc
truyền sóng trên dây được xác định theo những yếu tố nào.
B. Chu kỳ sóng và khoảng cách AB.
A. Tần số sóng, số bụng sóng xuất hiện và khoảng cách AB.
C. Số nút sóng xuất hiện và tần số sóng.
D. Chiều dài của các bụng sóng và biên độ dao động lớn
nhất trên dây.
Câu 165. Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào.
A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.
B. Nguồn âm và tai người nghe.
C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.
D. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
Câu 166. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm.
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Câu 167. Tai con người có thể nghe được những âm có mức
cường độ âm trong khoảng nào.
A. Từ 0 dB đến 1000 dB. B. Từ 10 dB đến 100 dB.
C. Từ -10 dB đến 100dB. D. Từ 0 dB đến 130 dB.
Câu 168. Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn
phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào.
A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.
D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.
Câu 169. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì.
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm.
B. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong
trẻo.
C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
D. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do
đàn phát ra.
Câu 170. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ
16Hz đến 20kHz.
B. Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.
C. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.
D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.
Câu 170. Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất.
A. Môi trường không khí loãng.
B. Môi trường không khí.
C. Môi trường nước nguyên chất.
D. Môi trường chất rắn.
Câu 171. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.
B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.
D. Âm sắc là một đặc tính của âm.
Câu 172. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.
B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”.
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.
D. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và
tần số âm.
Câu 173. Nhận xét nào sau đây là không đúng. Một nguồn âm
phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu, thu
được:
A. tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu.
B. giảm đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu.
C. tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm.
D. không thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển
động hướng lại gần nhau.
Câu 174. trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi
nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra.
A. Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B. Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên.
C. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
D. Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn
âm.
Câu 175. Nhận xét nào sau đây là không đúng.
A. Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số
âm mà máy thu thu được tăng lên khi nguồn âm chuyển động
lại gần máy thu.
B. Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số
âm mà máy thu thu được giảm đi khi nguồn âm chuyển động
ra xa máy thu.
C. Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số
âm mà máy thu thu được tăng lên khi máy thu chuyển động lại
gần nguồn âm.
D. Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số
âm mà máy thu, thu được không thay đổi khi máy thu và nguồn
âm cùng chuyển động hướng lại gần nhau.
Câu 176. Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe
đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm:
A. có bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên.
B. có cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên.
C. có tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm.
D. có tần số lớn hơn tần số của nguồn âm.
Câu 177. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào
môi trường nước thì
A. chu kì của nó tăng.
B. tần số của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm.
D. bước sóng của nó không thay đổi.
Câu 178. Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm
O đến điểm M cách O một đoạn d.Biết tần số f, bước sóng  và
biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu
phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng
u
M
= acos(2ft) thì phương trình dao động của phần tử vật chất
tại O là
A.
0
d
u a cos2 ft
 
  
 

 

B.
0
d
u a cos2 ft
 
  
 

 

C.
0
d
u a cos ft
 
  
 

 

D.
0
d
u a cos ft
 
  
 

 

Câu 179. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai.
A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không
khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và
khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 180: Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng. Quá
trình truyền sóng là quá trình
A. lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời
gian
B. lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền
sóng theo thời gian
C. truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền
sóng theo thời gian
D. lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng
theo thời gian
Câu 181: Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học. Sóng cơ học
A. chỉ truyền được trong không khí
B. không truyền trong môi trường chân không
C. truyền được trong tất cả các môi trường
D. chỉ truyền được trong môi trường vật chất, kể cả môi
trường chân không
Câu 182: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn
cứ vào
A. Môi trường truyền sóng
B. Phương dao động của phần tử vật chất
C. Vận tốc truyền sóng
D. Phương dao động của các phần tử vật chất và phương
truyền sóng
Câu 183: Sóng ngang là sóng:
A. lan truyền theo phương nằm ngang
B. có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C. có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng
D. có các phần tử sóng dao động cùng một phương với
phương truyền sóng
Câu 184: Sóng ngang
A. Chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
C. Không truyền được trong chất rắn
D. Truyền được trong chất rắn, chât lỏng và chất khí
Câu 185: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao
động của sóng dọc?
A. Nằm theo phương ngang
B. Nằm theo phương thẳng đứng
C. Theo phương truyền sóng
D. Vuông góc với phương truyền sóng
Câu 186: Sóng dọc
A. Truyền được chất rắn, lỏng, khí
B. Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C. Truyền được qua chân không
D. Chỉ truyền được trong chất rắn
Câu 187: Chọn phát biểu sai? Trong sóng cơ học thì
A. được tạo thành nhờ lực liên kết của các phần tử môi
trường truyền dao động
B. không truyền được trong chân không
C. Phần tử ở xa tâm dao động thì dao động nhanh pha hơn
D. khi lan truyền thì mang theo năng lượng
Câu 188: Nếu lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng nén giãn
thì môi trường truyền là
A. sóng ngang B. cả sóng ngang và sóng dọc
C. sóng dọc D. không phải sóng cơ
Câu 189: Bước sóng

của sóng cơ học là:
A. Là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ
sóng
B. Là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên
phương truyền sóng
C. Là quãng đường sóng truyền được trong 1s
D. Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên
phương truyền sóng
Câu 190: Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình
truyền sóng
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường
truyền sóng
B. Năng lượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa
nguồn
C. Pha dao đông không đổi trong quá trình truyền sóng
D. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào tần số của
sóng
Câu 191: Chọn phát biểu sai?
A. Chu kì và tần số phụ thuộc vào môi trường sóng
B. Biên độ sóng là biên độ tại mỗi điểm trong không gian
sóng
C. Năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng
D. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường
Câu 192: Trong hiện tượng sóng trên mặt nước do một nguồn
sóng gây ra, nếu gọi bước sóng là

, thì khoảng cách giữa n
vòng tròn sóng liên tiếp nhau sẽ là:
A. n

B. (n - 1)

C. 0,5n

D. ( n+1)


Câu 192: Chọn câu trả lời đúng. Khi một sóng cơ học truyền
từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không
thay đổi.
A. Tần số B. Bước sóng C. Vận tốc D. Năng lượng
Câu 193: Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần theo thứ tự các
môi trường :
A. Rắn, khí và lỏng. B. Khí, lỏng và rắn.
C. Rắn, lỏng và khí. D. Lỏng, khí và rắn.
Câu 194: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố
nào ?
A. Tần số sóng. C. Biên độ của sóng. D. Bước sóng.
B. Bản chất của môi trường truyền sóng.
Câu 195: Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng
sóng trong một môi trường lí tưởng
A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền
đi.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình
phương biên độ.
D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình
phương biên độ.
Câu 196: Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền sóng với
chu kì T, bước sóng


A. Trên một phương truyền sóng đến điểm nào trước thì
điểm đó nhanh pha hơn
B. Sóng tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
C. Tuần hoàn theo không gian với chu kì
T
2
.
D. Truyền sóng tức là truyền pha dao động
Câu 197: Chọn phát biểu đúng?
A. Những điểm cách nhau bằng số nguyên lần bước sóng thì
dao động cùng pha với nhau
B. Những điểm cách nhau bằng số lẻ lần bước sóng thì dao
động ngược pha với nhau
C. Những điểm cách nhau bằng số lẻ lần nửa bước sóng thì
dao động ngược pha với nhau
D. Những điểm cách nhau bằng số nguyên lần bước sóng
trên môt phương truyền thì dao động cùng pha với nhau
Câu 198: Những điểm nào sau đây dao động vuông pha với
nhau?
A. cách nhau bằng số lẻ lần bước sóng
B. cách nhau bằng số lẻ lần nửa bước sóng trên một phương
truyền sóng
C. cách nhau bằng số lẻ lần nửa bước sóng
D. cách nhau bằng số lẻ lần bước sóng trên một phương
truyền sóng
Câu 199: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải
có:
A.Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
B.Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời
gian.
C.Cùng tần số và cùng pha.
D.Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.
Câu 200: Chọn phát biểu sai khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Là hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau tại
những điểm xác định, luôn luôn làm tăng cường hoặc làm yếu
nhau
B. Điều kiện giao thoa sóng phải xuất phát từ hai nguồn sóng
kết hợp
C. Sóng tổng hợp tại một điểm bằng tổng hợp dao động của
hai thành phần do hai nguồn truyền đến
D. Biên độ tổng hợp chỉ phụ thuộc vào biên độ của các thành
phần
Câu 201: Trường hợp nào sau đây xem là hai nguồn kết hợp?
A. cùng phương dao động, cùng tần số, ngược pha
B. cùng phương dao động, cùng biên độ, cùng pha
C. cùng phương dao động, cùng biên độ, ngược pha
D. cùng phương dao động, cùng biên độ, vuông pha.
Câu 202: Chọn phát biểu sai? Sự nhiễu xạ sóng
A. là hiện tượng khi gặp vât cản sóng đi lệch khỏi phương
truyền thẳng và đi vòng qua vât cản.
B. là hiện tượng khi gặp vât cản và sóng bị phản xạ trở lại.
C. Nếu sóng đi qua khe hẹp mà khoảng cách khe nhỏ hơn
bước sóng thì khe trở thành một nguồn phát sóng thứ cấp
D. Bước sóng càng lớn thì càng dễ quan sát hiện tượng nhiễu
xạ
Câu 203: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với
cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha. Ta quan sát được hệ các
vân đối xứng. Nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi thì
A: Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của
các vân giao thoa không thay đổi.
B. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi
nhưng vân cực tiểu lớn hơn và cực đại cũng lớn hơn.
C: Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực
đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau.
D: Không xảy ra hiện tượng giao thoa nữa
Câu 204: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai
nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước
nằm trên đường trung trực của AB sẽ:
A. Đứng yên không dao động.
B. Dao động với biên độ bé nhất.
C. Dao động với biên độ lớn nhất.
D. Dao động với biên độ có giá trị trung bình.
Câu 205: Sóng dừng là:
A. sóng không lan truyền nữa do bị vật cản.
B. sóng tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi
trường.
C. sóng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định.
D. do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
Câu 206: Chọn phát biểu sai? Trong sự phản xạ sóng
A. Sóng phản xạ cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới
B. Phản xạ ở đầu cố định thì sóng phản xạ ngược pha với
sóng tới
C. Ở đầu phản xạ cố định là một bụng sóng
D. Phản xạ ở đầu tự do thì sóng phản xạ ngược pha với sóng
tới
Câu 207: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định
một đầu tự do khi:
A. Chiều dài của dây bằng một số lẻ phần tư bước sóng.
B. Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây.
C. Chiều dài của dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
D. Chiều dài của dây bằng một số nguyên nửa bước sóng.
Câu 208: Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi hai đầu cố định
khi:
A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
B. Bước sóng bằng bội số lẻ của chiều dài dây.
C. Bước sóng gấp đôi chiều dài dây.
D. Chiều dài của dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 209: Ứng dụng quan trọng nhất của sóng dừng là xác
định
A. bước sóng B. tốc độ truyền sóng
C. tần số sóng D. biên độ sóng
Câu 210: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra
ta phải:
A. Kéo căng dây đàn hơn. B. Làm trùng dây đàn hơn.
C. Gảy đàn mạnh hơn. D. Gảy đàn nhẹ hơn.
Câu 211: Chọn câu đúng? Cảm giác về âm phụ thuộc vào
A. tần số âm B. tần số và tai người
C. nguồn âm D. nguồn âm và tai người nghe
Câu 212: Chọn câu sai?
A. Trong chất lỏng và khí thì sóng âm là sóng ngang.
B. Trong chất rắn sóng âm chỉ có sóng dọc
C. Nhạc âm là âm có đường ghi âm là những đường cong
tuần hoàn có tân số xác định
D. Nhạc âm là âm có đường ghi âm là những đường cong
không tuần hoàn.
Câu 213: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. cường độ âm B. đồ thị âm
C. tần số D. mức cường độ âm
Câu 214: Độ to của âm không phụ thuộc vào đại lượng vật lý
nào sau đây của âm?
A. cường độ âm B. biên độ âm
C. đồ thị âm D. tần số âm
Câu 215: Độ to của âm được đo bằng
A. cường độ âm B. tần số âm
C. biên độ âm D. Mức cường độ âm
Câu 217: Chọn phát biểu sai?
A. Âm càng cao thì tần số càng lớn, âm cao gọi là âm bổng,
âm thấp gọi là âm trầm
B. Tai người có thể cảm nhận được những âm có tần số từ
16Hz đến 20.000Hz
C. Tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm, nhỏ hơn 16Hz là
hạ âm.
D. Tai người không thể nghe được sóng siêu âm
Câu 218: Âm mạnh nhất có mức cường độ âm là 130dB gây
đau nhức nhối cho tai với
A. mọi tần số B. chỉ có âm trên 1000Hz
C. chỉ có âm lớn hơn 20kHz
D. chỉ có âm dưới 1000Hz
Câu 219: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A. Khác nhau về tần số. B. Độ cao và độ to khác nhau.
C. Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau.
D. Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau.
Câu 220: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A. Độ cao. B. Độ to. C. Âm sắc. D. tần số.
Câu 221: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ
thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:
A. Đường hình sin. B. Biến thiên tuần hoàn.
C. Đường hyperbol. D. Đường thẳng.
Câu 222: Cường độ âm được xác định bởi:
A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm
truyền qua.
B.Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích
vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian.
C.Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường
khi có sóng âm truyền qua.
D. Năng lượng mà âm truyền qua tại một điểm.
Câu 223: Chọn đáp án sai?
A. Đối với dây đàn hai đầu cố định tần số họa âm bằng số
nguyên lần tần số âm cơ bản
B. Dây đàn kéo căng bằng lực cố định sẽ đồng thời phát ra
âm cơ bản và một số họa âm.
C. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở tần số họa âm
bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
D. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở sẽ xảy ra sóng
dừng trong ống nếu chiều dài ống bằng số lẻ lần một phần tư
bước sóng
Câu 224: Chọn câu trả lời sai
A. Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi
trường vật chất.
B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm về phương diện vật lí
có cùng bản chất.
C. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn
hồi kể cả chân không.
D. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong
chất lỏng và trong chất khí.
Câu 225: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một
đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với
phương truyền âm gọi là:
A. Cường độ âm. B. Độ to của âm.
C. Mức cường độ âm. D. Năng lượng âm.
Câu 226: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:
A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ.
C. Cùng bước sóng. D. Cùng âm sắc.
Câu 227: Trong các nhạc cụ thì hộp đàn có tác dụng:
A. Làm tăng độ cao và độ to âm
B. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo âm sắc riêng của âm do đàn
phát ra
C. Giữ cho âm có tần số ổn định
D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong
trẻo
Câu 228: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?
A. Tạp âm là âm có tần số không xác định
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C. Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng,
khí
D. Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra
Câu 229: Khi âm đi từ không khí vào nước thì
A. tần số giảm, vận tốc tăng B. tần số tăng, vận tốc giảm
C. Tần số không đổi, vận tốc tăng
D. tần số không đổi và vận tốc giảm
Câu 230: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A. Tần số âm và khối lượng riêng của môi trường
B. Bản chất của âm và khối lượng riêng của môi trường
C. Tính đàn hồi của môi trường và bản chất nguồn âm
D. Tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường
Câu 231: Chọn câu đúng. Đặc trưng vật lý của âm bao gồm:
A. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao
động của âm
B. Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động
của âm
C. Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên
độ dao động của âm
D. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động
và biên độ dao động của âm
Câu 232: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 của cùng 1 dây
đàn phát ra thì
A. họa âm bậc 2 có cường độ lớn gấp 2 lần cường độ âm cơ
bản
B. Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2
D. Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm
bậc 2
CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 233. Chọn câu đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét