Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Vấn đề xây dựng giao thông đường bộ - P5

Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 89
CHNG 5 NGHIấN CU NH GI NNG LC PHC V
V AN TON GIAO THễNG CA TUYN NG TL131.

Vn dng cỏc kt qu nghiờn cu nh hng ca cỏc yu t hỡnh hc ng
n an ton giao thụng chng 3 v phõn tớch cỏc tai nn giao thụng trong
nhng nm gn õy trờn a bn, trong chng ny tp trung ỏnh giỏ mc
an ton giao thụng ca TL131 v ra cỏc gii phỏp thit k khc phc.
5.1 GII THIU CHUNG V TNH L 131
Tnh l 131 l tuyn ng quan trng ca H Ni, vi chiu di 9,1km bt
u t ngó 3 giao vi QL2 xó Thanh Xuõn v kt thỳc ngó 4 th trn Súc Sn,
giao vi QL3.
Sông Bầu
Đông Xuân
Tân Minh
TT. Sóc Sơn
Mai Đình
Phù Lỗ
Tiên Dược
Phú Minh
Quang Tiến
Phú Cường
Hiền Ninh
Tân Dân
Thanh Xuân
Vĩnh Phúc

3
131
2
Thăng Long - Nội Bài

Hỡnh 5.1 Bỡnh Tnh l 131
Tuyn phc v vn ti hng húa v hnh khỏch t H Ni, Vnh Phỳc lờn cỏc
tnh phớa Bc v c bit khi QL18 a vo khai thỏc thỡ tuyn tr thnh mt
tuyn ng huyt mch ca khu vc. Ngoi ra tuyn cũn phc v hng trm
lt xe rỏc n bói Nam Sn, nhiu lt xe bus t H Ni i Súc Sn v phc
v giao thụng a phng.
Tuyn i qua 5 xó, th trn, 5 khu dõn c, cm khu cụng nghip Ni Bi, cm
khu cụng nghip tp trung Súc Sn ang c trin khai xõy dng. ng
ni t QL3 n tuyn phc v khu cụng nghip ó xõy dng xong v ng
Ni Bi-Minh Phỳ n sõn Golf v h i Li ang lp d ỏn lm cho tỡnh
hỡnh giao thụng v ATGT trờn tuyn cng thờm phc tp.
L tuyn ng cú s v TNGT nghiờm trng chim t 40-60% tng s v
Cụng an huyn Súc Sn th lý nhng nm gn õy, cỏc im thng xuyờn
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 90
xy ra tai nn giao thụng: ng cong Km 1+600, Km2+400 (Thụn Bc H,
xó Quang Tin); Km 8+300 (Cng S on 371- thụn Dc Thng, xó Tiờn
Dc); Ngó 4 Nỳi ụi.




Hỡnh 5.2 Hỡnh nh giao thụng trờnTL 131
Bng 5.1 thng kờ s tai nn nghiờm trng xy ra trờn TL 131 nm 2004 cho
thy mc nguy him ca tuyn ng ny. Ch vn vn 9,1km mt nm ó
cú 10 v TNGT lm cht 11 ngi v b thng 7 ngi qu l nhng con s
git mỡnh.
Nm 2005-2006 tuyn c b trớ thờm cỏc bin bỏo tc , gng cu v g
gim tc, s TNGT cú gim i nhng cỏc gii phỏp cng bc ny li lm
gim nng lc phc v ca tuyn. Sau nhng on g gim tc cng bc,
tc cỏc phng tin tham gia giao thụng gim i nhng nhng on sau
tc xe li y lờn cao, TNGT li xy ra.
Theo quy hoch chung ca Thnh ph n nm 2020 cú ci to nõng cp m
rng tuyn ng ny, tuy vy thit k gii phỏp m bo ATGT cho tuyn l
rt cn thit v cp bỏch vỡ TNGT tn tht v ngi khụng th tớnh c bng
tin.
5.2 TèNH HèNH GIAO THễNG TRấN TNH L 131
Nh ó trỡnh by, TL 131 c thit k theo tiờu chun tng ng ng
cp IV ng bng vi chiu rng mt ng 2x3,5m, l ng c gia c
bng lỏng nha hoc cp phi si i rng mi bờn t 1,0 n 1,5m. Lu
lng xe trờn tuyn bao gm lng xe quỏ cnh v lng xe phc v cỏc khu
cụng nghip, khu dõn c v a phng.
Thng kờ lu lng giao thụng trờn tuyn c cỏc kt qu cỏc bng 5.2,
5.3 v cỏc hỡnh v 5.3, 5.4.
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 91
Lu lng xe quy i v xe con tiờu chun theo TCVN4054-05 trung bỡnh
ngy ờm l 7119xcq/n v gi cao im l 792xcq/h (xem ph lc).
Bng 5.1 Thng kờ TNGT nghiờm trng trờnTL 131 nm 2004
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 92
Chết
Bị
thương
1
chị Hòa
1
chị Dung
1 Anh
Quảng
2
anh Thấng
, anh
Tráng
17 h 50 ngày 29/6/2004
tại đường 131 ng tư núi
Đôi.
7
9 h ngày 24/7 /2004 tại
đường 131 km 9+100
thuộc tổ 9 Thị Trấn Sóc
Sơn
Anh Hà Văn Thịnh ở Thái Nguyên lái xe
môtô đâm vào xe đạp do ông Nguyễn Văn
Mỹ 78 tuổi ở Hương Đình, Mai Đình lái.
Ông Mỹ chuyển
hướng đột ngột.
1 Ông Mỹ
21h 30 ngày 1/9/2004 tại
đường 131 km 8 + 900
Dược Thượng, Tiên Dược.
1 cháu
Hoàn
9
Hồi 14 h 10' ngày 14- 10-
2004 tại Km 6 + 700
đường 131.
Anh Nguyễn Tuấn Anh, sinh năm 1979, ở
Phường Phan Đình Phùng ở TP Thái
Nguyên lái xe ô tô BKS: 29U- 3642 do
không đi đúng phần đường đ đâm vào xe
mô tô ngược chiều do ông Nguyễn Thế Vũ,
ở Tự Lập, Đan Phượng, Hà Tây điều khiển.
Do anh Tuấn lái
xe ô tô không đi
đúng phần đường
quy định.
1 ông Lập.
10
Hồi 18h 30' ngày 07- 11-
2004 tại đường 131 thuộc
tổ 3 thị trấn Sóc Sơn,
huyện Sóc Sơn, Hà Nội.
Anh Nguyễn Ngọc Oanh sinh năm 1970 ở
Xuân Nội- Hồng Kỳ lái xe mô tô BKS: 5206
đ va chạm với xe môtô BKS 29T4- 5995
do anh Nguyễn Văn Hiện, sinh năm 1965,
ở thôn Xuân Dục, Tân Minh, Sóc Sơn, Hà
Nội lái.
Do anh Hiện điều
khiển xe mô tô đi
không đúng phần
đường quy định.
1 anh
Oanh.
8
Anh Nguyễn Duy Khiêm ở thôn mai nội mai
đình lái xe mô tô đâm vào xe môtô do anh
Đinh Hữu Hùng sinh năm 1977 ở Dược
Thượng, Tiên Dược lái chở vợ là chị
Phương và con tên là Hoàng 10 tháng tuổi.
Anh Khiêm đi
không đúng phần
đường quy định
3
Anh Khánh vươt
xe sai quy định.
16
Anh Nguyễn Văn Tiện sinh năm 1977 ở
Xuân Dục,Tân Minh lái xe mô tô đâm vào
xe mô tô ngược chiều do anh Vũ Quang
Huy sinh năm 1979 ở Đại Tảo - Xuân
Giang lái.
AnhTiện đi không
đúng phần
đường.
1 Anh Huy
1 Anh Trúc 2
4
18h 45ngày 02/4/2004 tại
đoạn đường 131 đoạn
Bắc Hạ, x Quang Tiến.
anh Dương Quốc Thắng sinh năm 1984 ở
Bắc Giang lái xe môtô phía sau đèo anh
Linh đâm vào xe môtô ngược chiều do anh
Ngô Văn Bình, sinh năm 1976 ở Phúc Yên
sau đèo anh Tráng Anh Linh.
Anh Thắng đi
không đúng phần
dường.
5
19 h ngày 20/4/2004 tại
đoạn đường 131 km 9 +
100 tổ 9 Thị Trấn Sóc
Sơn.
Anh Ngô Quốc Khánh, sinh năm 1981 ở
Phù Linh lái xe mô tô đâm vào xe mô tô đi
ngược chiều do anh Nguyễn Văn Mai ở x
Mai Đình lái sau đèo theo anh Trúc ở x
Mai Đình.
2
16 h 20 ngày 5/3/2004 tại
khu vực đồi ra đa đường
131- Dược Thượng Tiên
Dược.
Chị Sái Thị Dung, sinh năm 1984 ở xẫ Phù
Linh lái xe mô tô tự đâm vào côt mốc ven
đường.
Tự gây
3
9h15ngày 2/4/2004 tại
đoạn đường 131 Bắc Hạ -
Quang Tiến.
Anh Trịnh Văn Như, sinh năm 1972 ở Phú
Thượng Thái Nguyên lái xe ôtô va chạm
với xe đạp cùng chiều do anh Nguyễn Văn
Quảng sinh năm 1956 ở Lai Cách Xuân
Giang lái.
Anh Như vượt xe
sai qua định .
Thiệt hại Về người
11
18h05 ngày 10/01/2004
tại đường 131 Xuân Bách,
Quang Tiến
Chị Phùng Thị Đức Hòa, sinh năm 1981 ở
phố Kim Anh lái xe mô tô đâm vào xe mô tô
ngược chiều do anh Nguyễn Tiến Dũng
sinh năm 1979 ở Thái Nguyên lái.
Chị Hòa vượt sai
quy định
Số
TT
Thời gian, Địa điểm
xảy ra tai nạn
Sơ bộ diễn biến Nguyên nhân

Bng 5.2
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 93
Lu lng xe ngy tuyn TL 131
TT Loi xe
Lu lng
(xe/n)
Thnh phn
(%)
Ghi chỳ
1
Xe con / xe jeep
1,387 11.46%
2
Xe ti hng nh
300 2.48%
3
Xe ti hng trung
202 1.67%
4
Xe ti hng nng
190 1.57%
5
Xe khỏch nh
377 3.11%
6
Xe khỏch ln
283 2.34%
7
Mỏy kộo / xe cụng nụng
39 0.32%
8
Xe mỏy
8,867 73.24%
9
Xe p
462 3.82%
Cng = 12,107 100.00%

Thnh phn % xe trong dũng xe (ngy ờm)
11.46%
2.48%
1.67%
1.57%
3.11%
2.34%
73.24%
3.82%
0.32%
Xe con / xe jeep
Xe ti hng nh
Xe ti hng trung
Xe ti hng nng
Xe khỏch nh
Xe khỏch ln
Mỏy kộo / xe cụng nụng
Xe mỏy
Xe p

Hỡnh 5.3
Trong thnh phn dũng xe thỡ xe mỏy chim n 70-80% lu lng, õy l
phng tin gõy ra nhiu tai nn giao thụng nghiờm trng trờn tuyn ó thng
kờ c nhng nm gn õy.
Theo TVNN4054-05 thỡ lu lng xe quy i trờn ngy ờm ó vt quỏ gii
hn ca ng cp IV, cp III (3000xcq/n v 6000 xcq/n), nh vy hin
ti mc phc v ca tuyn ó gn t ti cc i.
Theo nhng phng phỏp ỏnh giỏ nng lc thụng hnh chng 1 tớnh c
h s s dng nng lc thụng hnh Z=0,6-0,8.
Vn tc dũng xe o c trung bỡnh trờn tuyn bng phng phỏp bm gi
t c vo khong 35-40km/h vo lỳc cao im, 80-90km/h cỏc on
ng thng khi vng xe
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 94
T l thi gian xe b cn tr trong dũng xe th thng kờ c t 60-70%, vo
nhng gi cao im hu nh khụng cú kh nng vt xe.
Bng 5.3
Lu lng xe gi cao im tuyn TL 131
TT Loi xe
Lu lng
(xe/h)
Thnh phn
(%)
Ghi chỳ
1
Xe con / xe jeep
106 8.09%
2
Xe ti hng nh
22 1.68%
3
Xe ti hng trung
8 0.61%
4
Xe ti hng nng
4 0.31%
5
Xe khỏch nh
34 2.60%
6
Xe khỏch ln
28 2.14%
7
Mỏy kộo / xe cụng nụng
2 0.15%
8
Xe mỏy
1,084 82.75%
9
Xe p
22 1.68%
Cng = 1,310 100.00%


Thnh phn % xe trong dũng xe gi cao im 16-17h
8.09%
2.14%
82.75%
1.68%
1.68%
0.15%
2.60%
0.31%
0.61%
Xe con / xe jeep
Xe ti hng nh
Xe ti hng trung
Xe ti hng nng
Xe khỏch nh
Xe khỏch ln
Mỏy kộo / xe cụng nụng
Xe mỏy
Xe p

Hỡnh 5.4
Mc phc v ca tuyn ỏnh giỏ theo HCM tng ng LOS E.
Nhn xột: Trờn cỏc c s phõn tớch v tỡnh hỡnh TNGT v lu lng xe cú th
kt lun rng kh nng phc v ca tuyn TL131 khụng cũn ỏp ng yờu
cu hin ti v tng lai, nht l khi cỏc d ỏn ng i h i Li, khu cụng
nghip tp trung Ni Bi ca huyn c trin khai vo nm 2008, QL18
thụng xe, d ỏn vnh ai IV Kin ngh vi Thnh ph trc mt cn ci to
cc b cỏc ng cong, lm li nhng on mt ng h hng, v sm trin
khai d ỏn m rng nõng cp TL131.
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 95
5.3 KHO ST, PHN TCH CC IU KIN V NG CA
TNH L 131 N ATGT
5.3.1 nh hng ca cỏc yu t bỡnh tuyn
Bỡnh tuyn l nguyờn nhõn chớnh gõy ra cỏc tai nn trờn ng: Sau nhng
on thng di li cú nhng ng cong bỏn kớnh nh, cú nhng ng cong
ngc chiu liờn tip nhau khụng on chờm, tm nhỡn trờn bỡnh khụng
m bo l nhng nguyờn nhõn c ỏnh giỏ.
1. nh hng ca cỏc yu t on thng: Cỏc on thng di xe chy vi
tc tng i cao, khi o bng phng phỏp bm giõy kt hp chy th
bng xe con, vn tc xe chy o c n 80-90km/h. Khi chy vi tc
cao ny gp nhng ng cong R nh v ngc chiu liờn tip thỡ d gõy
tai nn, nht l i vi xe mỏy cú n nh kộm.
on thng chim n 95,31% chiu di tuyn, on t 5 n 6 di
n 3.600m vt quỏ giỏ tr khuyn ngh 3.000m.
2. nh hng ca cỏc ng cong: Trờn tuyn ch thit k ng cong
trũn, bỏn kớnh v chiu di ng cong khụng m bo yờu cu an ton.

Hỡnh 5.5 o c xỏc nh cỏc yu t hỡnh hc tuyn
Trờn tuyn cú 9 ng cong thỡ ch cú 01 ng cong cú bỏn kớnh ln hn
100m (215m), cũn tt c cỏc ng cong cú bỏn kớnh rt nh (43-98m)
nh hn giỏ tr bỏn kớnh ng cong ti thiu vi cp ng (125m). Cỏc
cp ng cong gn nhau 3, 4 v 6, 7 ngc chiu liờn tip, bỏn
kớnh nh, khụng on chờm ti thiu rt nguy him.
Tng chiu di cỏc ng cong chim ch 4,69% chiu di tuyn, cỏc
ng cong cú chiu di rt ngn khụng m bo K
min
=0,83V (xe chy
trờn ng cong ti thiu 3s).
Bng 5.4
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 96
Bảng tính toán đường cong bằng
TT Tên Lý trình Góc ngoặt Bán kính Chiều dài Siêu CCR DC
V
85
Ghi chú
đỉnh
(độ)
R (m) K (m) cao gon/km độ/100ft km/h
1 Đ1
Km0+469.00
32.9200 98.00 56.31 0.03 650.00 58.47 61.35 Rẽ trái
2 Đ2
Km1+363.30
31.0300 89.00 48.20 0.04 715.73 64.38 58.06 Rẽ phải
3 Đ3
Km2+120.00
29.3300 85.00 43.51 0.02 749.41 67.41 56.38 Rẽ trái
4 Đ4
Km2+227.00
56.7500 55.00 54.48 0.03 1,158.18 104.17 35.94 Rẽ phải
5 Đ5 Km2+528.60 38.5000 46.00 30.91 0.03 1,384.78 124.56 24.61 Rẽ trái
6 Đ6 Km6+150.00 65.6700 43.00 49.28 0.03 1,481.40 133.25 19.78 Rẽ trái
7 Đ7 Km6+349.00 51.4200 49.00 43.97 0.03 1,300.00 116.93 28.85 Rẽ phải
8 Đ8 Km7+396.50 19.5000 215.00 73.17 0.04 296.28 26.65 79.04 Rẽ trái
9 Đ9 Km8+329.50 24.3300 64.00 27.18 0.06 995.31 89.53 44.08 Rẽ phải
Giá trị trung bình của CCR = 909.83 gon/km

dc siờu cao ca cỏc ng cong hin ti cng khụng m bo yờu cu,
hu ht u nh hn giỏ tr quy trỡnh. õy cng l nguyờn nhõn gõy ra tai
nn khi xe chy trong ng cong ngn, siờu cao khụng cõn bng tng
lc ngang.
Kho sỏt rt nhiu cụng thc tớnh vn tc V
85
chng 3 v i chiu vi
thc t tc khai thỏc o c trờn tuyn, ta thy rng cụng thc 3.11 l
thớch hp nht tớnh vn tc V
85
trong ng cong bng khụng cú ng
cong ni clothoid ca ng cú 2 ln xe ngoi ụ th.
Bng 5.4 tớnh toỏn cỏc yu t ng cong.
3. nh hng ca chiu di tm nhỡn: Trờn tuyn cú hai on tuyn t nh
3-4 v nh 6-7 l nhng ng cong ngc chiu liờn tip khụng
m bo tm nhỡn an ton. Vi nhng on ny c quan qun lý ng ó
lp t cỏc gng cu nhng ó b dõn p v khụng tỏc dng v õy cng
ch l gii phỏp tm thi.
4. nh hng ca tuyn ng i qua khu dõn c: Tuyn ng i qua cỏc
khu dõn c, khu cụng nghip, cỏnh ng vi loi thnh phn tham gia
giao thụng t ụ tụ n ngi i b, gia sỳc chn th ven ng nờn rt mt
an ton.
5. ỏnh giỏ cht lng bỡnh tuyn: Theo cỏc phõn tớch chng 3 ta
ỏnh giỏ c cht lng bỡnh tuyn nh sau:
a) Theo tiờu chun an ton th nht:
Kt qu tớnh toỏn, x lý c tp hp trong bng 5.5.


Bng 5.5
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 97
Đánh giá các đường cong theo tiêu chuẩn thứ nhất
Đỉnh
Bán
kính R
CCRs
V
85
V
d
Đánh giá
Đ1 98.00 650.00 909.83 61.35 60 259.83 1.35 Tạm chấp nhận
Đ2 89.00 715.73 909.83 58.06 60 194.10 1.94 Tạm chấp nhận
Đ3 85.00 749.41 909.83 56.38 60 160.42 3.62 Tạm chấp nhận
Đ4 55.00 1,158.18 909.83 35.94 60 248.35 24.06 Xấu
Đ5 46.00 1,384.78 909.83 24.61 60 474.96 35.39 Quá xấu
Đ6 43.00 1,481.40 909.83 19.78 60 571.57 40.22 Quá xấu
Đ7 49.00 1,300.00 909.83 28.85 60 390.17 31.15 Quá xấu
Đ8 215 296.28 909.83 79.04 60 613.55 19.04 Xấu
Đ9 64.00 995.31 909.83 44.08 60 85.49 15.92 Tạm chấp nhận
S
CCR
S S
CCR CCR
85 d
V V

b) Theo tiờu chun an ton th hai:
Theo tiờu chun ny ta ly vn tc V
85
cỏc on ng thng trung bỡnh
l 80km/h tớnh toỏn hiu vn tc khai thỏc hai on.
Kt qu tớnh toỏn, x lý c tp hp trong bng 5.6
Bng 5.6
Đánh giá các đường cong theo tiêu chuẩn thứ hai
Đoạn
Bán kính
R
CCRs
V
85
Đánh giá
A-Đ1 vô cùng 0 90
Đ1 98.00 650.00 61.35 650.00 28.65 Quá xấu
TĐ2 vô cùng 0 90 650.00 28.65
Đ2 89.00 715.73 58.06 715.73 31.94 Quá xấu
TĐ3 vô cùng 0 90 715.73 31.94
Đ3 85.00 749.41 56.38 749.41 33.62 Quá xấu
Đ4 55.00 1,158.18 35.94 408.77 20.44 X ấu
TĐ5 vô cùng 0 90 1,158.18 54.06
Đ5 46.00 1,384.78 24.61 1,384.78 65.39 Quá xấu
TĐ6 vô cùng 0 90 1,384.78 65.39
Đ6 43.00 1,481.40 19.78 1,481.40 70.22 Quá xấu
Đ7 49.00 1,300.00 28.85 181.40 9.07 Tạm chấp nhận
TĐ8 vô cùng 0 90 1,300.00 61.15
Đ8 215 296.28 79.04 296.28 10.96 Chấp nhận
TĐ9 vô cùng 0 90 296.28 10.96
Đ9 64.00 995.31 44.08 995.31 45.92 Quá xấu
Đ9-B vô cùng
0 90
995.31 45.92
1Si Si
CCR CCR


85 85 1i i
V V



c) Theo tiờu chun an ton th ba:
Kt qu tớnh toỏn, x lý c tp hp trong bng 5.7
Nhn xột: Theo c ba tiờu chun ỏnh giỏ thỡ ch tm chp nhn c ng
cong nh 8 cú bỏn kớnh 215m, cũn cỏc nh khỏc thỡ u quỏ xu kộm. Trờn
tuyn khụng cú ng cong no t n ngng an ton R=400m.
Bng 5.7
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 98
Đánh giá các đường cong theo tiêu chuẩn thứ ba
Đỉnh
Bán
kính R
CCRs
V
85
V
d
Isc đo Isc TK
à
RA
à
RD
à
RA

RD
Đánh giá
Đ1 98.00 650.00 61.35 60 0.03 0.06 0.23 0.27 -0.04 Xấu
Đ2 89.00 715.73 58.06 60 0.04 0.06 0.26 0.26 0.00 Xấu
Đ3 85.00 749.41 56.38 60 0.02 0.06 0.27 0.27 0.00 Xấu
Đ4 55.00 1,158.18 35.94 60 0.03 0.06 0.46 0.15 0.30 Xấu
Đ5 46.00 1,384.78 24.61 60 0.03 0.06 0.56 0.07 0.48 Quá xấu
Đ6 43.00 1,481.40 19.78 60 0.03 0.06 0.60 0.04 0.56 Quá xấu
Đ7 49.00 1,300.00 28.85 60 0.03 0.06 0.52 0.10 0.41 Xấu
Đ8 215 296.28 79.04 60 0.04 0.05 0.08 0.19 -0.11 Chấp nhận được
Đ9 64.00 995.31 44.08 60 0.06 0.06 0.38 0.18 0.20 Xấu


5.3.2 nh hng ca cỏc yu t trc dc, trc ngang
1. nh hng ca cỏc yu t trc dc:
nh hng ca trc dc n an ton xe chy bao gm cỏc yu t sau:
- dc dc ca ng: Tuyn TL 131 i ch yu qua a hnh rung,
bng phng, cao thit kờ trc dc theo quy hoch chung ca Thnh ph
v sõn bay Ni Bi, cao t 12-15m, dc dc nh di 2%. Nh vy
nh hng ca dc dc ng n TNGT l khụng ỏng k trờn tuyn.
- Tm nhn trn trc dc: Cao trc dc thay i khụng ỏng k, ớt ng
cong ng, tm nhn trc dc c m bo khụng nh hng n TNGT.
- V trớ v tr s cỏc ng cong ng li lm: khụng nh hng n TNGT
2. nh hng ca cỏc yu t trc ngang:
nh hng ca trc ngang n an ton xe chy bao gm cỏc yu t sau:
- B rng phn xe chy v s ln xe: TL131 c thit k hai loi mt ct
ngang. on cui tuyn giao vi QL3 c thit k chiu rng mt ng
2x5,25m cú hố va hai bờn t 2-6m. Cỏc on cn li c thit k chiu
rng mt ng 2x3,5m, chiu rng l ng 2x1,5m c gia c lỏng
nha hoc cp phi. Hin ti, vo cỏc gi cao im lu lng xe ln lm
cho kh nng vt xe rt khú khn, gõy tõm lý khỳ chu cho li xe nh
hng n ATGT.
- nh hng ca l ng: c thit k l ng rng 2x1,5m kt cu
lỏng nha hoc cp phi i, nh phõn tớch chng 3 th h s nh
hng tng i so vi l rng 2x3m l 1,4. Mt khc trong qu trnh
khai thc mp tip xc gia l v mt ng khụng tt v cỏc viờn si
thng ln sang phn xe chy gõy nh hng nhiu n ATGT. Tuy khụng
b trớ dn hng bng vch sn nhng hai bờn ng c trng cõy bỏo
phn xe chy nờn cng gúp phn tng an ton xe v ban ờm.
Luận án thạc sỹ kỹ thuật Nguyễn Hữu Nội
Trường Đại học GTVT hà nội 99
- Bỳ va: ch on 500m cui tuyn qua khu dõn c c b trớ hố, va tuy
nhiờn mt ng on ny rng nờn cng khụng nh hng nhiu n
ATGT.
5.3.3 nh hng ca iu kin mt ng
Kt cu mt ng qua kho sỏt v cỏc h s hon cụng bao gm 4 lp: 4cm
bờ tụng nha ht mn; 6cm bờ tụng nha ht va; 20cm ỏ dm thm nhp
nha 5,5kg/m
2
v 24cm ỏ dm tiờu chun. Mụ un n hi thit k 144Mpa.
õy l kt cu mt ng cp cao, tuy vy qua quỏ trnh khai thc 7-10 nm
v qua nhng on t yu mt ng ú xung cp, nhiu on ú xut hin
cao su, bong bt, g, ú c lỏng cc b. Nhng on khỏc mt ng
b mn tr ỏ khụng m bo h s bỏm gia bỏnh xe vi mt ng.
Qua kho st bng con lc Anh trờn mt s ng cong nguy him c kt
qu SRT trong khong 37 n 42 khụng tha mún cc yu cu an ton.
Kho sỏt bng phng phỏp rc cỏt cng thu c kt qu chiu sõu rc trung
bnh t 0,27 n 0,34mm ch thớch hp vi tc thp V<60km/h, mc dự
mt s on thng, khi vng xe tc cú th lờn n 90km/h, khi xy ra tnh
hung th khng x lý húm kp do mt ng trn nhn.
Kin ngh khi ci to nõng cp tuyn b trớ mt lp bờ tụng nha cú nhỏm
cao theo tiờu chun 22TCN 345-06 ci thin nhỏm v sc khỏng trt
mt ng tng ATGT.
5.3.4 nh hng ca nỳt giao thụng.
Tuyn TL 131 cỳ hai nt giao thng quan trng l giao vi QL2 u tuyn v
QL3 cui tuyn, õy cng l ni tp trung nhiu phng tin, tai nn giao
thụng nhiu. Ngoi ra cn mt s nt giao vi cc ng va xõy dng
(ng quan khu CN Ni Bi), ng dõn sinh, ng sp u t (ng i
h i Li) cng tim n cỏc tai nn.
- Nỳt giao vi QL2: QL 2 ang c u t xõy dng nờn tc xe vo
tuyn cn thp v on ng sỏt nỳt ú p cỏc g gim tc nờn tnh
hnh tai nn cỳ gim i, nhng nhng bin phỏp ny li lm gim kh
nng thụng qua ca nt.
- Nỳt giao vi QL3: ú c u t ci to mt bng nỳt, b trớ cỏc o, b
trớ h thng ốn tớn hiu nm 2006 nờn ú gim hu ht cc v tai nn xy
ra ti nt.
- Nỳt giao vi ng vo khu CN Ni Bi: nờn b trớ bin bỏo v vch sn
trc khi ra ng chnh.
- Cỏc nỳt giao vi ng a phng: Cn d b cỏc chng ngi vt gõy
cn tr tm nhn, b tr g gim tc cho cc ng a phng trc khi
ra ng chớnh.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét