Thứ Ba, 21 tháng 1, 2014
Ứng dụng của dầu thô
5/35
6/35
7/35
Theo nguyờn tc bo ton khi lng, ta cú :
m
= m
1
+ m
2
d
m2
.V
m2
= d
1
.V
1
+ d
2
.V
2
hay : d
m2
.v
m2
= d
1
.v
1
+ d
2
.v
2
Suy ra :
2
112m2m
2
v
vdvd
d
=
Tng t, ta cú :
3
11223m3m
3
v
vdvdvd
d
=
C nh vy, ta s tớnh toỏn c t trng ca tt c cỏc phõn on.
i vi KER, GO, xỏc nh t trng, ta s dng cỏc s liu trong bng
phõn tớch du thụ ARABIAN LIGHT ;
i vi phõn on cn RA, xỏc nh t trng, ta s dng biu d
4
15
-
hiu sut thu cn theo % khi lng (Hỡnh 2)
1.1.1 T trng tiờu chun S (densitộ standard)
S = 1,002 d
4
15
1.1.2 API
5,131
S
5,141
API
0
=
1.2 Nhit sụi trung bỡnh ca phõn on
1.2.1 Nhit sụi trung bỡnh ó hiu chnh (t
v
- tempộrature moyenne
pondộrộe)
t
v
c tớnh toỏn da vo ng cong ASTM hoc TBP ;
Nu s dng ng cong ASTM, t
v
c tớnh theo cụng thc :
4
tt2t
t
905010
v
++
=
Nu s dng ng cong TBP, t
v
c tớnh theo cụng thc :
3
ttt
t
805020
v
++
=
1.2.2 Nhit sụi trung bỡnh tiờu chun tmav (temperature mean
average)
- Tớnh dc s ca ng cong chng ct :
C)/ thóứ tờch(%
o
60
tt
s
1070
=
- Da vo (Hỡnh 3), ta suy ra t
mav
.
- t
mav
= t
v
+ t
mav
8/35
1.3 H s c trng K
UOP
(K
W
)
Ngi ta cú th xỏc nh K
UOP
ca cỏc phõn on du m theo 2 cỏch :
- Dựng biu P2 tra ra gớa tr ca K
UOP
nu bit t trng d
4
15
v nhit sụi
trung bỡnh tiờu chun t
mav
ca phõn on ú ;
- Aùp dng cụng thc :
S
T81
K
3
mav
UOP
ì
=
,
9/35
1.4 Hm lng lu hunh
Da vo biu % Lu hunh theo khi lng - hiu sut thu xng C
5
+
theo %
khi lng (Hỡnh 1), ta tra c hm lng lu hunh cú trong phõn on nh u
tiờn (xng nh) ;
Sau ú, da vo biu trờn v biu % Lu hunh theo khi lng - hiu
sut thu cn theo % khi lng (Hỡnh 2), dựng phng phỏp cng tớnh theo khi
lng, ta tớnh c hm lng lu hunh cú trong cỏc phõn on tip theo.
Ngha l :
2
112m2m
2
m
msms
s
.%.%
%
=
1.5 Kh nng chng kớch n ca cỏc sn phm xng
xỏc nh giỏ tr ca RON cú pha 0,15g Tộtraộthyl Chỡ /l :
- Xỏc nh giỏ tr ca RON khụng pha Chỡ v RON 0,5
o
/
oo
, bng cỏch s dng biu
ô NO ộthylộ 0,5
o
/
oo
- NO clair - hiu sut thu xng ằ ;
- Sau ú, dựng P4 xỏc nh giỏ tr ca RON cú pha 0,15g TEP/l (0,15g TEP/l
0,54cc TEP/gallon 0,142
o
/
oo
) bng cỏch ni 2 giỏ tr ca RON khụng pha Chỡ v
RON 0,5
o
/
oo
, sau ú t hm lng 0,15g TEP/l giúng lờn s ct ng thng trờn ti
mt im. T im ny giúng ngang qua, ta xỏc nh c giỏ tr ca RON cú pha
0,15g TEP/l.
Sau khi ó xỏc nh RON ca xng nh, ta s tin hnh xỏc nh RON ca
xng nng theo phng phỏp cng tớnh v th tớch.
1.6 Hm lng hydrocarbure Aromatique
xỏc nh hm lng Aromatique cho xng nh, ta tra trờn biu ô %
Aromatique - hiu sut thu xng theo % th tớch ằ ;
Hm lng Aromatique ca xng nng v Kộrosốne s c xỏc nh theo phng
phỏp cng tớnh v th tớch.
%Ar
. %v
= % Ar
1
. %v
1
+ % Ar
2
. %v
2
+ + %Ar
n
. %v
n
Vi : %Ar
, % Ar
1
, % Ar
2
, , %Ar
n
: hm lng Aromatique ca phõn on hn
hp v ca cỏc phõn on thnh phn ;
%v
, %v
1
, %v
2
, , %v
n
: hiu sut th tớch thu c ca phõn on hn
hp v ca cỏc phõn on thnh phn ;
10/35
11/35
1.7 nht
1.7.1 nht ng hc (viscosite cinematique)
Mi liờn h gia nht ng lc à v nht ng hc :
à
=
Vi : - khi lng th tớch
Ngi ta cú th tớnh gn ỳng giỏ tr ca nht da vo cỏc cụng thc ca Abbott
v Al (1971) :
()
()
W
W
222
W
W
2242
WW
K782314364250A
AK8602180A10506639A994310K1716170
AK10182461A1026293K127690K947331393714
,,
,.,,,
.,.,,,, log
100
+
++
+
++=
()
()
W
2
W
W
324
210
K6296278626A
A197680A248991K
AK10489958A10134475A16653204636340
,,
,,8,0325.10
.,.,,,log
2-
+
++
+
+=
Vi :
210
- nht ng hc 210
ề
F, mm
2
/s hay cSt ;
100
- nht ng hc 100
ề
F, mm
2
/s hay cSt ;
Chỳ ý :
- Cỏc cụng thc tớnh nht trờn khụng ỏp dng c nu K
W
< 10 v A <0
- Gii hn ỏp dng cỏc cụng thc trờn :
0,5 <
100
< 20 cSt v 0,3 <
210
< 40 cSt
- Sai s trung bỡnh khong 20%.
T cỏc nht tớnh toỏn c
100
v
210
, mun chuyn sang cỏc giỏ tr
nht
20
o
C
v
50
o
C
v
100
o
C
, ta phi s dng biu ASTM tiờu chun
nht - nhit .
Ta cú : 20
o
C = 68
0
F
50
o
C = 122
0
F
100
o
C = 212
0
F
Cỏch xỏc nh :
- i vi mi phõn on , xỏc nh trờn biu 2 im cú nhit l 100
0
F v
210
0
F tng ng vi cỏc
100
v
210
ó bit ;
- K mt ng thng i qua 2 im ú ;
- Da vo ng thng k c xỏc nh nht nhng nhit cn thit.
Riờng i vi cn ca quỏ trỡnh chng ct khớ quyn, nht c xỏc nh da
vo biu nht ng hc (cSt) - hiu sut thu cn (% khi lng).
12/35
13/35
1.8 Khi lng phõn t
xỏc nh khi lng phõn t cho xng nh, ta tra trờn biu ô Masse
molaire - hiu sut thu xng C
5
+
theo % khi lng ằ ;
Khi lng phõn t ca xng nng v Kộrosốne s c xỏc nh theo phng
phỏp cng tớnh v khi lng .
Nu ta gi :M
, M
1
, M
2
, , M
n
: khi lng phõn t ca phõn on
hn hp v ca tng phõn on thnh phn ;
m
, m
1
, m
2
, , m
n
: khi lng ca phõn on hn hp v ca
tng phõn on thnh phn ;
%m
, %m
1
, %m
2
, , %m
n
: khi lng ca phõn on hn hp v ca
tng phõn on thnh phn ;
Ta cú :
n
n
2
2
1
1
n21
M
m
M
m
M
m
m
nnn
m
n
m
M
+++
=
+++
==
Hay :
n
n
2
2
1
1
M
m
M
m
M
m
m
M
%%%
%
+++
=
Cũn i vi nhng phõn on cú t trng tiờu chun S < 0,97 v nhit sụi T
b
<
840K , ta cú th xỏc nh khi lng phõn t ca chỳng theo cụng thc ca
Riazi sau õy :
M = 42,965[exp (2,097 . 10
-4
T
b
- 7,78712 S + 2,08476 . 10
-3
T
b
S)] (T
b
1,26007
.S
4,98308
)
i vi cỏc phõn on nng cú nhit sụi > 600K, ngi ta thng s dng
cụng thc ca Lee v Kesler :
()
()
()
++
+++=
b
2
3
b
b
2
b
7
b
T
335417
322840S022260S8088201
T
T
466222
74650S020580S7708401
T
10
S9917537418TS49486612272M
,
,,,
10
,
,,,,,,,
12
Trong ú : M - khi lng phõn t, kg/kmol ;
T
b
- nhit sụi trung bỡnh tiờu chun ca phõn on, K;
S - t trng tiờu chun ca phõn on.
Sai s trung bỡnh khi tớnh toỏn theo 2 cụng thc trờn khong 5 %.
14/35
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét