B. Thuyết minh
C. Điều hành
D. Tự sự
35. Phương thức biểu đạt nào không có trong phong cách ngôn ngữ nghệ thuật ?
A. Miêu tả
B. Thuyết minh
C. Điều hành *
D. Tự sự
36. Để xác đònh phong cách chức năng của một VB, chúng ta chủ yếu dựa vào yếu tố nào ?
A. Tư tưởng
B. Ngôn ngữ *
C. Sự kiện
D. Nhân vật
37. Theo em, tục ngữ gần với phong cách chức năng nào nhất ?
A. PCNN hành chính
B. PCNN sinh hoạt
C. PCNN nghệ thuật
D. PCNN chính luận*
38. Theo em, bản tin “Dự báo thời tiết” trên truyền hình VN thuộc PCCN nào ?
A. PCNN hành chính
B. PCNN sinh hoạt
C. PCNN báo chí *
D. PCNN khoa học
39. Theo em, câu “Luôn luôn lắng nghe, luôn luôn thấu hiểu” được dùng để quảng cáo cho một
công ty bảo hiểm trên báo thuộc PCCN nào ?
A. PCNN hành chính
B. PCNN nghệ thuật *
C. PCNN báo chí
D. PCNN khoa học
40. Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật không thể có trong các loại VB nào sau đây ?
A. Báo “Giáo dục thời đại”
B. Bộ luật hôn nhân & gia đình *
C. Chương trình thời sự của đài truyền hình VN
D. Sách “Ngữ văn 10” nâng cao tập 1
41. VB “Khái quát về VHDG VN” trong SGK Ngữ văn 10 nâng cao, tập 1 thuộc kiểu PCCN
nào?
A. PCNN hành chính
B. PCNN sinh hoạt
C. PCNN nghệ thuật
D. PCNN khoa học *
42. Các kiểu văn bản: miêu tả, tự sự, biểu cảm, điều hành, thuyết minh, lập luận được phân
chia dựa trên:
A. Hình thức cấu tạo văn bản
B. Phong cách chức năng
C. Phương thức biểu đạt *
D. Độ phức tạp về hình thức và nội dung
43. Các kiểu văn bản sinh hoạt, hành chính, khoa học, báo chí, chính luận, nghệ thuật được
phân chia dựa trên:
A. Hình thức cấu tạo văn bản
B. Phong cách chức năng *
C. Phương thức biểu đạt
D. Độ phức tạp về hình thức và nội dung
44. Thể loại nào sau đây không thuộc dòng VHDG :
A. Câu đố, thần thoại, truyện cổ tích
B. Ca dao, vè, tục ngữ
C. Cáo, sử thi, truyện thơ *
D. Truyện cười, chèo, ngụ ngôn
45. “… là những truyện kể về lòch sử nhưng được bao phủ bởi màn sương khói của kì ảo hoang
đường” là nhận xét về thể loại :
A. Truyền thuyết *
B. Sử thi
C. Truyện cổ tích
D. Thần thoại
46. Nói “Văn học dân gian là sản phẩm của quá trình sáng tác tập thể” có nghóa là :
A. nhiều người họp lại, mỗi người sáng tác một câu thành tác phẩm của tập thể.
B. một người sáng tác rồi đưa tác phẩm cho nhiều người sửa chữa trở thành sáng tác của tập
thể.
C. một người sáng tác, tác phẩm được lưu truyền, những người khác biến đổi dần dần trở
thành tài sản chung. *
D. những sáng tác của người bình dân đương nhiên trở thành sản phẩm của tập thể.
47. Thể loại nào sau đây thuộc về VHDG ?
A. Thơ
B. Tiểu thuyết
C. Thần thoại *
D. Truyện ngắn
48. “Thể loại văn vần kết hợp phương thức tự sự với trữ tình, phản ánh số phận của người nghèo
khổ và khát vọng về tình yêu hạnh phúc lứa đôi, về công lí xã hội.”. Khái niệm trên nói về
thể loại VHDG nào?
A. Truyện cổ tích
B. Truyện thơ *
C. Ca dao
D. Vè
49. Hãy chỉ ra một nhận đònh không đúng về giá trò của VHDG VN :
A. Văn học dân gian được đánh giá như sách giáo khoa về cuộc sống.
B. Văn học dân gian phản ánh hiện thực về những chiến công hiển hách chống quân xâm
lược. *
C. Văn học dân gian có tác động mạnh mẽ tới sự hình thành và phát triển của VH viết.
D. Văn học dân gian xứng đáng được coi là một nguồn vô tận cho cho sự sáng tạo nghệ
thuật.
50. Phương thức sáng tác và lưu truyền của văn học dân gian là :
A. gián tiếp
B. truyền miệng *
C. dùng văn tự
D. dùng kí hiệu
51. Văn học bình dân là tên gọi nhấn mạnh yếu tố nào của văn học dân gian ?
A. Lực lượng sáng tác và lưu truyền *
B. Phương thức sáng tác và lưu truyền
C. Phương diện hình thức tồn tại
D. Phương diện nội dung
52. Mối quan hệ giữa VHDG và VH viết :
A. VHDG ra đời và tồn tại tách biệt khỏi VH viết
B. VHDG ra đời từ rất sớm, không còn tồn tại khi VH viết xuất hiện.
C. VHDG ra đời từ rất sớm, vẫn tiếp tục phát triển khi VH viết xuất hiện. *
D. VHDG ra đời và tồn tại song song cùng VH viết
53. Tác phẩm nào sau đây thuộc thể loại VHDG ?
A. Chó sói và cừu trong thơ ngụ ngôn của La Phông Ten
B. Truyện cũ trong Phủ chúa Trònh
C. Chuyện người con gái Nam Xương
D. Thạch Sanh *
54. Sử thi “Đăm Săn” là của dân tộc nào ?
A. Ba Na
B. Ê Đê *
C. Tày
D. Mường
55. Âm hưởng nổi bật trong thể loại sử thi ?
A. Âm hưởng ngân vang
B. Âm hưởng dào dạt
C. Âm hưởng hùng tráng *
D. Âm hưởng bi thương
56. Hành động nào của Đăm Săn thể hiện tính cộng đồng ?
A. Gọi dân làng đi theo mình *
B. Gọi Mtao Mxây múa dao
C. Đăm Săn mộng thấy ông trời
D. Đăm Săn cúng thần linh.
57. Ngôn ngữ người kể chuyện trong văn bản “Chiến thắng Mtao Mxây” chủ yếu nhằm mục
đích gì ?
A. Giải thích
B. Thuyết phục
C. Dẫn truyện
D. Miêu tả *
58. Hình tượng Đăm Săn trong “Chiến thắng Mtao Mxây” tượng trưng cho điều gì ?
A. Cái ác
B. Cái thiện
C. Cái đẹp *
D. Cái bình thường
59. Đọc đoạn trích sau: “Bắp chân chàng (Đăm Săn) to bằng cây xà ngang, bắp đùi chàng to
bằng ống bễ, sức chàng ngang sức voi đực, hơi thở chàng ầm ầm tựa sấm dậy, chàng nằm sấp
thì gãy rầm sàn, chàng nằm ngửa thì gãy xà dọc.” (Trích Đăm Săn). Đoạn trích sử dụng
biện pháp nghệ thuật gì ?
A. So sánh, tương phản
B. So sánh, ẩn dụ
C. So sánh, nhân hóa
D. So sánh, phóng đại *
60. Chi tiết nào không có trong đoạn trích “Chiến thắng Mtao Mxây” ?
A. Chàng ôm lấy người vợ xiết bao thân yêu, người bạn đời chung thuỷ của mình mà khóc
dầm dề *
B. Chàng múa chạy nước kiệu, quả núi ba lần rạn nứt, ba đồi tranh bật rễ bay tung.
C. Đăm Săn gõ vào ngạch, đập vào phên mỗi nhà trong làng.
D. Đăm Săn uống không biết say, ăn không biết no, chuyện trò không biết chán.
61. Tại sao Đăm Săn được thần linh giúp đỡ ?
A. Vì cuộc chiến của Đăm Săn là chính nghóa. *
B. Vì ý chí thống nhất của toàn thể cộng đồng.
C. Vì đó là nghóa vụ của thần linh.
D. Vì Đăm Săn bò ràng buộc bởi thần quyền.
62. Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghóa cuộc chiến đấu của Đăm Săn và Mtao
Mxây ?
A. Cuộc chiến đấu nhằm xâm chiếm đất đai, mở rộng buôn làng. *
B. Cuộc chiến đấu nhằm mục đích giành lại vợ.
C. Cuộc chiến đấu nhằm bảo vệ danh dự và cuộc sống bình yên của dân làng.
D. Cuộc chiến đấu nhằm thể hiện sự thống nhất giữa quyền lợi cá nhân và cộng đồng.
63. Trong “Chiến thắng Mtao Mxây”, Trời đã giúp Đăm Săn chiến thắng đối thủ bằng cách:
A. bảo Đăm Săn lấy cây giáo nhọn đâm vào vành tai của Mtao Mxây.
B. bảo Đăm Săn lấy cây gươm bạc đâm vào vành tai của Mtao Mxây.
C. bảo Đăm Săn lấy cái chày mòn ném vào vành tai của Mtao Mxây. *
D. bảo Đăm Săn lấy cái dùi thần ném vào vành tai của Mtao Mxây.
64. Những đặc điểm nào sau đây không có trong nghệ thuật sử thi anh hùng Tây Nguyên ?
A. Hình tượng nghệ thuật hoành tráng
B. Có qui mô lớn, chia thành nhiều chương
C. Ngôn ngữ trang trọng, giàu hình ảnh so sánh
D. Kết thúc có hậu, cái thiện chiến thắng cái ác *
65. Chi tiết nào không có trong đoạn trích “Chiến thắng Mtao Mxây” ?
A. Đăm Săn múa chạy nước kiệu, quả núi ba lần rạn nứt, ba đồi tranh bật rễ bay tung.
B. Đăm Săn cắt đầu Mtao Mxây đem bêu ngoài đường.
C. Đăm Săn ra lệnh bắt trói vợ con, tôi tớ Mtao Mxây đưa về làng mình. *
D. Đăm Săn uống không biết say, ăn không biết no, chuyện trò không biết chán.
66. Ý kiến nào sau đây là hợp lí nhất khi nói về ý nghóa chiến công đánh thắng Mtao Mxây
của ĐS ?
A. Với chiến công đánh thắng Mtao Mxây, ĐS vừa đòi được nợ cũ vừa chiếm thêm được
nhiều của cải và tôi tớ.
B. Với chiến công đánh thắng Mtao Mxây, ĐS vừa trả thù cho người thân vừa bảo vệ buôn
làng trước những cuộc chiến tranh giành đất đai, tôi tớ.
C. Với chiến công đánh thắng Mtao Mxây, ĐS vừa bảo vệ hạnh phúc gia đình vừa mang lại
sự giàu mạnh và uy danh cho cộng đồng. *
D. Với chiến công đánh thắng Mtao Mxây, ĐS vừa bảo vệ hạnh phúc gia đình vừa chiếm
thêm được nhiều của cải và tôi tớ.
67. Sử thi “Đăm Săn” kể về:
A. sự hình thành thế giới, muôn loài
B. sự hình thành các vùng cư trú
C. cuộc đời và sự nghiệp của tù trưởng *
D. cuộc chiến đấu với thế lực thiên nhiên
68. Đề tài chính của sử thi anh hùng Tây Nguyên là :
A. hôn nhân, chiến tranh và lao động xây dựng. *
B. hôn nhân, chiến tranh và chinh phục thiên nhiên.
C. hôn nhân, chiến tranh và bảo vệ buôn làng.
D. hôn nhân, chiến tranh và thực hiện lí tưởng.
69. Sử thi xây dựng nhân vật anh hùng nhằm đề cao, phóng đại sức mạnh của ai trong buổi
đầu ổn đònh đòa bàn cư trú ?
A. Cá nhân
B. Cộng đồng *
C. Thần linh
D. Tù trưởng
70. Chi tiết nào sau đây không sử dụng biện pháp phóng đại và so sánh ?
A. Một lần xốc tới, chàng vượt một đồi tranh.
B. Đăm Săn uống không biết say, ăn không biết no
C. Đăm Săn cắt đầu Mtao Mxây đem bêu ngoài đường *
D. Chàng múa trên cao, gió như bão.
71. Ngôn ngữ trong văn bản “Chiến thắng Mtao Mxây” có đặc điểm gì ?
A. Giàu hình ảnh, cảm xúc, lạc quan
B. Hấp dẫn, vui tươi, lạc quan
C. Trang trọng, hấp dẫn, lạc quan
D. Trang trọng, giàu hình ảnh, nhòp điệu *
72. Đăm Săn trong “Chiến thắng Mtao Mxây” có những đặc điểm nào sau đây của hình
tượng VH ?
A. Là sự khái quát về cuộc sống và con người
B. Là sự tưởng tượng, sáng tạo
C. Có những phẩm chất khác thực tế, phi thường
D. Cả A, B, C *
73. “Đẻ đất đẻ nước” là sử thi của dân tộc :
A. Êđê
B. Mường *
C. Kinh
D. Thái
74. Sử thi “Đẻ đất đẻ nước” kể những sự kiện về :
A. Phong tục tập quán
B. Sự hình thành vũ trụ và loài người *
C. Sinh hoạt văn hoá
D. Cuộc chiến đấu với thế lực thù đòch.
75. Đoạn trích “Đẻ đất đẻ nước” kể lại những cái gì chưa có ở thời hỗn mang?
A. Chưa có đất, chưa có trời
B. Chưa có người
C. Cái gì cũng chưa có
D. Cả ba ý trên *
76. Quan niệm về sự “chưa có” trong “Đẻ đất đẻ nước” là gì?
A. Chưa xuất hiện
B. Chưa hoàn chỉnh
C. Chưa có hệ thống
D. Cả ba ý trên. *
77. Văn bản văn học không sử dụng phương thức biểu đạt nào ?
A. Điều hành *
B. Tự sự
C. Miêu tả
D. Biểu cảm
78. Văn bản VH được viết chủ yếu theo phong cách chức năng nào ?
A. PCNN sinh hoạt
B. PCNN khoa học
C. PCNN nghệ thuật *
D. PCNN chính luận
79. Ngôn ngữ trong văn bản VH khác với ngôn ngữ trong các VB khác ở điểm nào ?
A. Tính chính xác
B. Tính hàm súc
C. Tính biểu tượng *
D. Tính chặt chẽ
80. Văn bản văn học có mấy nghóa?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
81. Văn bản văn học có mấy đặc điểm chính ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
82. Đặc điểm về cá tính sáng tạo của nhà văn có ý nghóa như thế nào đối với văn bản văn
học?
A. Làm cho văn bản phong phú mới mẻ
B. Làm cho văn bản không rập khuôn
C. Làm cho văn bản không đơn điệu nhàm chán
D. Tất cả ý trên
83. Hai câu thơ sau có những nghóa nào?
Ung dung buồng lái ta ngồi
Nhìn đất nhìn trời nhìn thẳng
A. Tư thế ngồâi của người lính lái xe
B. Thái độ coi thường hiểm nguy
C. Thái độ hiên ngang đối mặt với kẻ thù
D. Cả ba ý trên. *
84. Hình ảnh tưởng tượng trong VB “Mây và sóng” của Tago làm cho VB :
A. Giàu cảm xúc
B. Giàu lòng nhân hậu
C. Giàu chất thơ *
D. Giàu tình cảm
85. Mục đích cuối cùng của văn bản VH là gì ?
A. Cảm hóa con người
B. Giáo dục con người
C. Hiểu biết con người
D. Hoàn thiện con người *
86. Các lớp ý nghóa của văn bản VH bao gồm :
A. đề tài, chủ đề, cảm hứng, tính chất thẩm mó, triết lí nhân sinh. *
B. đề tài, chủ đề, cách nhìn, tính chất thẩm mó, triết lí nhân sinh.
C. đề tài, ngôn từ, cảm hứng, tính chất thẩm mó, triết lí nhân sinh.
D. đề tài, chủ đề, cảm hứng, tính chất thẩm mó, cá tính sáng tạo.
87. Văn bản VH được sáng tạo bằng ngôn từ, ngôn từ văn học có tính :
A. nghệ thuật, thẩm mó, biểu tượng, đa nghóa. *
B. chân thực, thẩm mó, biểu tượng, đa nghóa.
C. nghệ thuật, thẩm mó, triết lí, đa nghóa.
D. giản dò, nghệ thuật, biểu tượng, đa nghóa.
88. Tác giả để lại điều gì có giá trò nhất trên văn bản VH ?
A. Đời sống riêng tư
B. Cá tính sáng tạo*
C. Lòch sử cuộc đời
D. Nhân vật kể chuyện
89. Cá tính sáng tạo được thể hiện ở những điểm nào ?
A. Đề tài, chủ đề
B. Cách nhìn, cách cảm
C. Màu sắc thẩm mó
D. Cả A, B, C *
90. Đâu là tính chất thẩm mó trong văn bản “Ông đồ” của Vũ Đình Liên ?
A. Nỗi niềm hoài cổ
B. Sự tiếc nuối, đau thương
C. Nhớ nhung da diết
D. Cái đẹp bò lãng quên *
91. Đâu là cá tính sáng tạo trong văn bản “Đồng chí” của Chính Hữu ?
A. Âm hưởng cổ điển *
B. Âm hưởng dào dạt
C. Âm hưởng hùng tráng
D. Âm hưởng trẻ trung
92. Cá tính sáng tạo đem đến cho văn bản VH những giá trò nào ?
A. Sự độc đáo, sáng tạo không lặp lại *
B. Những tình cảm chân thành, tha thiết
C. Nội dung tư tưởng phong phú, mới lạ
D. Những triết lí nhân sinh đầy đủ nhất
93. Văn bản “Ánh trăng” của Nguyễn Duy có ý nghóa gì ?
A. Vẻ đẹp của ánh trăng cùng quá khứ
B. Lòng ân nghóa thủy chung cùng quá khứ *
C. Vẻ đẹp của thành phố hiện đại
D. Ước mơ được trở về quá khứ.
94. Hô-me-rơ, tác giả của sử thi Ô-đi-xê là người của đất nước :
A. có vườn treo Babilon
B. có Vạn lí trường thành
C. có Kim tự tháp nổi tiếng *
D. có thánh đòa Mac-ca linh thiêng
95. Văn bản Ô-đi-xê của Hô-me-rơ thể hiện :
A. Khúc ca về tình yêu
B. Khúc ca về trí tuệ *
C. Khúc ca về sức mạnh
D. Khúc ca về chiến trận
96. Tác phẩm Ô-đi-xê và Đăm Săn có những điểm nào giống nhau ?
A. Cùng 1 thể loại *
B. Cùng 1 tác giả
C. Cùng 1 dân tộc
D. Cùng 1 nội dung
97. Đoạn trích “Uy-lit-xơ trở về” có những nhân vật nào ?
A. Uy-lit-xơ, Tê-lê-mác, Ơ-ri-clê, Ca-lip-xô
B. Uy-lit-xơ, Tê-lê-mác, Pê-nê-lốp, Phê-a-ki
C. Uy-lit-xơ, Tê-lê-mác, Pê-nê-lốp, Ca-lip-xô
D. Uy-lit-xơ, Tê-lê-mác, Pê-nê-lốp, Ơ-ri-clê *
98. Thái độ của Pê-nê-lốp như thế nào khi nhũ mẫu Ơ-ri-clê báo tin Uy-lit-xơ trở về ?
A. Không tin *
B. Phân vân
C. Xúc động
D. Mừng rỡ
99. Pê-nê-lốp là một người vợ như thế nào ?
A. Thông minh, dũng cảm
B. Thông minh, chung thủy *
C. Chung thủy, dũng cảm
D. Chung thủy, gan dạ
100. Chi tiết nào thể hiện cao nhất kòch tính, trí tuệ thông minh của Pê-nê-lốp và Uy-lit-xơ
?
A. Giết bọn cầu hôn
B. Tê-lê-mác trách mẹ
C. Chiếc giường bí mật *
D. Uylitxơ từ phòng tắm bước ra.
101. Bốn lần từ “thận trọng” được tác giả kể kèm theo tên Pê-nê-lốp nhằm mục đích :
A. thể hiện thái độ của tác giả
B. thể hiện tình cảm của tác giả
C. thể hiện ý thức của nhân vật
D. thể hiện tính cách của nhân vật *
102. Trong đoạn trích Uy-lit-xơ thể hiện là một con người như thế nào ?
A. Dũng cảm, trí tuệ
B. Cao thượng, ngay thẳng
C. Dũng cảm, cao thượng
D. Trí tuệ, nhẫn nại *
103. Phương pháp nghệ thuật tiêu biểu nhất trong các tác phẩm của Hô-me-rơ là :
A. Nhân hóa
B. So sánh mở rộng *
C. So sánh ngầm
D. Phúng dụ
104. Ngôn ngữ trang trọng, kể chuyện chậm rãi trong “Uy-lit-xơ trở về” được gọi là phương
pháp nghệ thuật gì ?
A. Tả cảnh ngụ tình
B. Đặc tả tính cách
C. Trì hoãn sử thi *
D. Xây dựng điển hình
105. Tại sao khi nghe Pê-nê-lốp nói đến “những dấu hiệu riêng” Uy-lit-xơ lại “nhẫn nại mỉm
cười” ?
A. Vì chàng cảm thấy tự tin *
B. Vì chàng cảm thấy thất vọng
C. Vì chàng cảm thấy bất lực
D. Vì chàng cảm thấy nghi ngờ.
106. Tại sao có thể nói : Ở thời đại Hô-me-rơ chủ đề lòng thủy chung được đề cao?
A. Vì chiến tranh xảy ra thường xuyên
B. Vì XH thò tộc đang chuyển sang XH gia đình *
C. Vì giao thông đi lại khó khăn, cách trở
D. Vì XH luôn biến động và phát triển.
107. Một tính cách nổi bật của Pê-nê-lôp khi nàng hay tin Uy-lít-xơ đã trở về trong đoạn
trích “Uy-lít-xơ trở về” đó là:
A. Khôn ngoan
B. Mưu trí
C. Nghi ngờ
D. Thận trọng *
108. Cả ba nhân vật Ơ-ric-lê, Tê-lê-mac và Pê-nê-lôp đều đề cao phẩm chất gì của Uy-lit-
xơ?
A. Sức khoẻ phi thường
B. Tâm hồn cao thượng
C. Nổi tiếng khôn ngoan *
D. Yêu thương gia đình
109. Từ sự tác động nào mà Pê-nê-lốp nhận ra chồng nàng đã trở về?
A. Tác động của 108 tên cầu hôn.
B. Tác động của nhũ mẫu Ơ-ri-clê.
C. Tác động của con trai là Tê-lê-mác.
D. Tác động từ cuộc đấu trí với Uy-lit-xơ.*
110. Cốt truyện đoạn trích “Uy-lít-xơ trở về” gồm các nội dung sau:
(1) Pê-nê-lốp đã không nhận Uy-lit-xơ là chồng.
(3) Vợ chồng nhận ra nhau trong niềm vui sum họp.
(4) Uy-lit-xơ đã vượt qua được thử thách của vợ mình bằng cách nhắc lại nguồn gốc chiếc
giường cưới.
(2) Vượt qua bao gian khổ, Uy-lit-xơ trở về với quê hương, gia đình.
Sắp xếp nào là đúng về cốt truyện của đoạn trích ?
A. 1 – 2 – 3 – 4
B. 4 – 3 – 2 – 1
C. 2 – 1 – 4 – 3 *
D. 3 – 4 – 1 – 2
111. “… Dòu hiền thay mặt đất khi nó hiện lên trước mắt những người đi biển bò Pô-dê-i-đông
đánh tan thuyền trong sóng cả gió to, họ bơi, nhưng rất ít người thoát khỏi biển khơi trắng
xóa mà vào được đến bờ; mình đầy bọt nước, những người sống sót mừng rỡ bước lên đất liền
mong đợi; Pê-nê-lôp cũng vậy, được gặp lại chồng, nàng sung sướng xiết bao ”. Đoạn trích
sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ?
A. Lối so sánh mở rộng. *
B. Lời kể mang phong cách trang trọng.
C. Nghệ thuật chọn lựa chi tiết đặc sắc.
D. Dùng những lời có cánh
112. Pê-nê-lôp nói: “Thiếp luôn luôn lo sợ có người đến đây, dùng lời đường mật đánh lừa, vì đời
chẳng thiếu gì người xảo quyệt, chỉ làm điều tai ác”. Pê-nê-lôp muốn giải thích về:
A. sự chung thuỷ của mình.
B. sự lừa dối của Uy-lit-xơ
C. sự thận trọng của mình. *
D. sự đau buồn của mình
113. Với đề văn “Con chim bò nhốt trong lồng tự kể chuyện mình” thì thao tác nào sau đây là
chủ yếu ?
A. Lựa chọn sự việc, chi tiết tiêu biểu *
B. Khả năng liên tưởng, tưởng tượng, suy nghó
C. Năng lực cụ thể hóa và khái quát hóa
D. Năng lực quan sát, thể nghiệm đời sống
114. Với đề văn “Con chim bò nhốt trong lồng tự kể chuyện mình” thì người viết phải có thái độ
tình cảm như thế nào ?
A. Không tỏ một thái độ nào
B. Kể một cách bàng quan, dửng dưng
C. Nhập thân vào nhân vật để kể *
D. Kể một cách khách quan, vô tư
115. Với đề văn “Cảm nghó khi nhìn con chim bò nhốt trong lồng”, em phải sử dụng phương
thức biểu đạt chính nào ?
A. Miêu tả
B. thuyết minh
C. Biểu cảm *
D. Tự sự
116. Với đề văn “Cảm nghó khi nhìn con chim bò nhốt trong lồng” thì em chủ yếu miêu tả điều
gì?
A. Tiếng hót
B. Tâm trạng *
C. Hoạt động
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét