Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

Tài liệu Hen phế quản 1 docx

z
z
Staub (1937), Halpern (1942): anti H1
Staub (1937), Halpern (1942): anti H1
z
z
Cohen (1900) : Adrenalin
Cohen (1900) : Adrenalin
z
z
Kossel (1937) : Theophyllin
Kossel (1937) : Theophyllin
z
z
Carryer (1950) : Cortison
Carryer (1950) : Cortison
z
z
Gelfand (1951) corticoid khí dung đầu tiên
Gelfand (1951) corticoid khí dung đầu tiên
z
z
Cox, Altounyan (196
Cox, Altounyan (196
7),
7),
cromone
cromone
đ
đ
ầu tiên
ầu tiên
z
z
1969: Ventolin
1969: Ventolin
z
z
1972: Beclomethason;
1972: Beclomethason;
z
z
1978 : Corticoid khí dung đầu tiên
1978 : Corticoid khí dung đầu tiên
z
z
1983 : Budesonide
1983 : Budesonide
z
z
1988 : LABA
1988 : LABA
Thời kỳ thứ 3 :
Thời kỳ thứ 3 :
1993
1993
đ
đ
ến nay : Một cuộc cách mạng thật sự
ến nay : Một cuộc cách mạng thật sự
trong phòng chống Hen
trong phòng chống Hen
1993 Flixotide
1993 Flixotide
2000 : Thuốc phối hợp ICS+LABA
2000 : Thuốc phối hợp ICS+LABA
z
z
Quan niệm mới về Hen (1993)
Quan niệm mới về Hen (1993)
z
z
Đ
Đ
iều trị dự phòng là chính (ICS)
iều trị dự phòng là chính (ICS)
z
z
Thuốc điều trị dạng khí dung
Thuốc điều trị dạng khí dung
z
z
L
L
ư
ư
u l
u l
ư
ư
ợng đỉnh và vấn đề giáo dục người
ợng đỉnh và vấn đề giáo dục người
bệnh.
bệnh.
z
z
Phác đồ 4 bậc
Phác đồ 4 bậc
z
z
Ch
Ch
ươ
ươ
ng trình kiểm soát hen (GINA) 1998
ng trình kiểm soát hen (GINA) 1998
z
z
Kiểm soát hen triệt để (GOAL) 2004
Kiểm soát hen triệt để (GOAL) 2004
Đ
Đ
ỊNH NGHĨA HEN
ỊNH NGHĨA HEN
¾
¾
THEO WHO (1974)
THEO WHO (1974)
Hen là một bệnh có những cơn khó thở do
Hen là một bệnh có những cơn khó thở do
nhiều chất kích thích hoặc do gắng sức gây
nhiều chất kích thích hoặc do gắng sức gây
ra, dẫn đến các biểu hiện tắc nghẽn đường
ra, dẫn đến các biểu hiện tắc nghẽn đường
thở (tắc nghẽn hoàn toàn hoặc từng phần) để
thở (tắc nghẽn hoàn toàn hoặc từng phần) để
đ
đ
áp ứng lại sức cản ở đường thở do các cơ
áp ứng lại sức cản ở đường thở do các cơ
chế miễn dịch hoặc không miễn dịch tạo nên.
chế miễn dịch hoặc không miễn dịch tạo nên.
¾
¾
THEO HỘI LỒNG NGỰC HOA KỲ (1975)
THEO HỘI LỒNG NGỰC HOA KỲ (1975)
Hen là một bệnh với đặc điểm gia tăng
Hen là một bệnh với đặc điểm gia tăng
đ
đ
áp ứng đường thở do nhiều chất kích
áp ứng đường thở do nhiều chất kích
thích, dẫn đến khó thở và kết thúc ngẫu
thích, dẫn đến khó thở và kết thúc ngẫu
nhiên hoặc do điều trị.
nhiên hoặc do điều trị.
¾
¾
THEO HỘI NGHỊ BETHESDA 12/1992
THEO HỘI NGHỊ BETHESDA 12/1992
z
z
Là một bệnh viêm mãn tính của
Là một bệnh viêm mãn tính của
đư
đư
ờng thở.
ờng thở.
z
z
Nhiều tế bào và yếu tố tế bào tham gia
Nhiều tế bào và yếu tố tế bào tham gia
z
z
Viêm mãn tính dẫn đến gia tăng đáp
Viêm mãn tính dẫn đến gia tăng đáp
ứng của đường thở với các đợt khò
ứng của đường thở với các đợt khò
khè, ho và khó thở lặp đi lặp lại.
khè, ho và khó thở lặp đi lặp lại.
z
z
Giới hạn đường thở lan toả, và
Giới hạn đường thở lan toả, và
th
th
ư
ư
ờng hồi phục.
ờng hồi phục.
PHÂN LOẠI HEN
PHÂN LOẠI HEN
1. Theo Rackemann
1. Theo Rackemann
(1947) Hen ngoại sinh và nội sinh.
(1947) Hen ngoại sinh và nội sinh.
2. Rackemann (cải biên) năm 2000
2. Rackemann (cải biên) năm 2000
Hen do ph
Hen do ph
ơ
ơ
i nhiễm với một số hơi, khí ở nơi
i nhiễm với một số hơi, khí ở nơi
sản xuất.
sản xuất.
Hen nghề nghiệp
Hen nghề nghiệp
Hen có 3 biểu hiện: bất dung nạp với aspirin,
Hen có 3 biểu hiện: bất dung nạp với aspirin,
viêm mũi, polip mũi
viêm mũi, polip mũi
hen do aspirin
hen do aspirin
Ho khan mạnh tính
Ho khan mạnh tính
Hen dạng ho
Hen dạng ho
Th
Th
ư
ư
ờng gặp ở trẻ dưới 15 tuổi
ờng gặp ở trẻ dưới 15 tuổi
Hen do gắng sức
Hen do gắng sức
Hội chứng chung, viêm nút quanh động mạch
Hội chứng chung, viêm nút quanh động mạch
Hen kết hợp với viêm động
Hen kết hợp với viêm động
mạch
mạch
Thành phần hen trong bệnh phổi tắc nghẽn
Thành phần hen trong bệnh phổi tắc nghẽn
mạn tính, khí thũng phổi
mạn tính, khí thũng phổi
Hen kết hợp với một số
Hen kết hợp với một số
bệnh phổi khác
bệnh phổi khác
Th
Th
ư
ư
ờng có hội chứng tăng tế bào ái toan,
ờng có hội chứng tăng tế bào ái toan,
polip mũi, viêm xoang
polip mũi, viêm xoang
Hen không atopi muộn
Hen không atopi muộn
Th
Th
ư
ư
ờng là hen nặng, dai dẳng
ờng là hen nặng, dai dẳng
Hen không atopi sớm
Hen không atopi sớm
Nồng độ cao IgE, bệnh nhân mẫn cảm với
Nồng độ cao IgE, bệnh nhân mẫn cảm với
nhiều dị nguyên, tièn sử dị ứng cá nhân và gia
nhiều dị nguyên, tièn sử dị ứng cá nhân và gia
đ
đ
ình
ình
Hen atopi
Hen atopi
Đ
Đ
ặc điểm
ặc điểm
Loại hình hen
Loại hình hen
3. Rackemann (cải biên) theo Pauwels, 2001
3. Rackemann (cải biên) theo Pauwels, 2001
FEV
FEV
1
1


35% do h
35% do h
ú
ú
t thu
t thu


c l
c l
á
á
k
k
é
é
o
o
d
d
à
à
i.
i.
Khò khè liên tục
Khò khè liên tục
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn
tính
tính
> 45 tuổi
> 45 tuổi
M/C với d/n nội thất và VRS
M/C với d/n nội thất và VRS
IgE cao, b/c ái toan
IgE cao, b/c ái toan
oplip mũi, viêm xoang, Aspi.
oplip mũi, viêm xoang, Aspi.
T
T
ă
ă
ng thông khí, voralcorrd h/c
ng thông khí, voralcorrd h/c
1. Hen dị ứng
1. Hen dị ứng
2. Asperrgillose dị ứng
2. Asperrgillose dị ứng
3. Hen nội sinh muộn
3. Hen nội sinh muộn
4. Các hình thái khác thắc
4. Các hình thái khác thắc
nghẽn đường thở
nghẽn đường thở
Ng
Ng
ư
ư
ời
ời
lớn 20
lớn 20
-
-
60 tuổi
60 tuổi
Tiền sử gia đình, mẫn cảm với
Tiền sử gia đình, mẫn cảm với
dị nguyên VRS
dị nguyên VRS
Hen dị ứng
Hen dị ứng
Trẻ < 15
Trẻ < 15
tuổi
tuổi
VRS
VRS
mẹ hút thuóc lá, phổi hẹp từ
mẹ hút thuóc lá, phổi hẹp từ
khi sinh
khi sinh
Viêm tiểu khí quản // khò
Viêm tiểu khí quản // khò
khè, cơn đơn lẻ hoặc
khè, cơn đơn lẻ hoặc
nhiều cơn
nhiều cơn
Phổi PQ
Phổi PQ
Trẻ hen
Trẻ hen


2 tu
2 tu


i
i
Yếu tố nguy cơ
Yếu tố nguy cơ
Bệnh
Bệnh
Tuổi của
Tuổi của
c
c
ơ
ơ
n
n
¾
¾
Hen không dị ứng do:
Hen không dị ứng do:
z
z
Rối loạn nội tiết
Rối loạn nội tiết
z
z
Yếu tố di truyền
Yếu tố di truyền
z
z
Rối loạn tâm thần
Rối loạn tâm thần
z
z
Gắng sức
Gắng sức
z
z
Aspirin và các thuốc chống viêm không Steroid (NSAID)
Aspirin và các thuốc chống viêm không Steroid (NSAID)
4. Hen dị ứng và không dị ứng (Ado, 1960
4. Hen dị ứng và không dị ứng (Ado, 1960
-
-
1990)
1990)
HEN
Dị ứng
Không dị ứng
Không nhiễm
trùng
Nhiễm trùng
5. Phân loại hen theo mức độ nặng nhẹ (GINA,1998)
5. Phân loại hen theo mức độ nặng nhẹ (GINA,1998)
Phác đồ 4 bậc
Phác đồ 4 bậc
> 30%
> 30%


60%
60%
Th
Th
ư
ư
ờng
ờng
xuyên
xuyên
-
-
Triệu chứng xảy ra liên tục
Triệu chứng xảy ra liên tục
-
-
Giới hạn hoạt động thể
Giới hạn hoạt động thể
lực
lực
4
4
Nặng
Nặng
dai dẳng
dai dẳng
> 30%
> 30%
>60
>60
-
-
80%
80%
> 1
> 1
lần/tuần
lần/tuần
-
-
Triệu chứng xảy ra hàng
Triệu chứng xảy ra hàng
ngày
ngày
-
-
Sử dụng thuốc cắt cơn
Sử dụng thuốc cắt cơn
hàng ngày
hàng ngày
3
3
Trung
Trung
bình dai
bình dai
dẳng
dẳng
20
20
-
-
30%
30%


80%
80%


2
2
l
l


n/th
n/th
á
á
ng
ng


1 l
1 l


n/tu
n/tu


n
n
2
2
Nhẹ dai
Nhẹ dai
dẳng
dẳng
< 20%
< 20%


80%
80%
< 2
< 2
lần/tháng
lần/tháng
< 1 lần/tuần
< 1 lần/tuần
-
-
Các cơn đột phát ngắn
Các cơn đột phát ngắn
1
1
Nhẹ
Nhẹ
cách
cách
quãng
quãng
Dao
Dao
đ
đ
ộng
ộng
l
l
ư
ư
u l
u l
ư
ư
ợng
ợng
đ
đ
ỉnh
ỉnh
L
L
ư
ư
u
u
l
l
ư
ư
ợng
ợng
đ
đ
ỉnh
ỉnh
Triệu
Triệu
chứng về
chứng về
đê
đê
m
m
Triệu chứng
Triệu chứng
Bậc
Bậc
Gánh nặng toàn cầu do hen
Gánh nặng toàn cầu do hen
¾
¾
Đ
Đ
ộ lưu hành ngày càng gia tăng
ộ lưu hành ngày càng gia tăng
z
z
1960 : 80 triệu người hen
1960 : 80 triệu người hen
z
z
1980 : 120 triệu
1980 : 120 triệu
-
-
z
z
1990 : 160 triệu
1990 : 160 triệu
-
-
z
z
2004 : 300 triệu
2004 : 300 triệu
-
-
z
z
2005 : 400 triệu
2005 : 400 triệu
-
-
¾
¾
Hen trẻ em tăng rất nhanh 2 thập kỷ vừa qua.
Hen trẻ em tăng rất nhanh 2 thập kỷ vừa qua.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét