Phùng Văn Minh -2009
5
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
–
Bắt đầu lớp là dấu ngoặc mở ({)
–
Kết thúc lớp là đấu ngoặc đóng (})
•
Methods – phương thức
–
Chia chương trình thành nhiều khối nhỏ hơn
–
Phương thức Main
•
Mỗi ứng dụng console hoặc windows Form phải có duy nhất
một phương thức này
•
Tất cả chương trình đều bắt đầu từ phương thức Main
–
Dấu ({) mở đầu và dấu (}) kết thúc phương thức
•
Statements – câu lệnh
–
Mọi thứ trong hai dấu (“) là một xâu ký tự
–
Mọi câu lệnh phải kết thúc bằng dấu (;)
Phùng Văn Minh -2009
6
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
•
Graphical User Interface – giao diện đồ họa
–
GUIs được sử dụng để dễ dàng nhận dữ liệu từ người dùng
cũng như hiển thị dữ liệu cho người dùng
–
Message boxes – hộp thông báo
•
Nằm trong không gian tên System.Windows.Forms
•
Được sử dụng nhắc hoặc hiển thị thông tin đến người dùng
Phùng Văn Minh - 2009.
Outline
7
Welcome1.cs
Welcome1.cs
Program Output
Program Output
1 // Hình. 3.1: Welcome1.cs
2 // Chương trình C#.NET đầu tiên.
3
4 using System;
5
6 class Welcome1
7 {
8 static void Main( string[] args )
9 {
10 Console.WriteLine( "Welcome to C# Programming!" );
11 }
12 }
Welcome to C# Programming!
Có hai dòng chú thích. Chúng sẽ bị bỏ
qua khi biên dịch. Chúng giúp người lập
trình dễ đọc chương trình (//)
Đây là dòng cho phép chèn thư viện
System vào trong chương trình
Đây là dòng trống, nó không có ý
nghĩa gì, chỉ để người lập trinh dễ
đọc chương trình
Đây là định nghĩa đầu của lớp Welcome1.
Bắt đầu bằng từ khóa class sau đó là tên
lớp.
Đây là hàm Main là nơi bắt đầu chạy
chương trình
Đây là xâu ký tự mà lệnh
Console.WriteLine sẽ chuyển ra
màn hình Console
Phùng Văn Minh -2009
8
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
Hình. 3.2 mã được bộ sinh code của IDE Visual Studio .NET.
Phùng Văn Minh -2009
9
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
Hình. 3.3 Thực thi chương trình Welcome1.
Phùng Văn Minh - 2009.
Outline
10
Welcome2.cs
Welcome2.cs
Program Output
Program Output
1 // Hình. 3.4: Welcome2.cs
2 // Printing a line with multiple statements.
3
4 using System;
5
6 class Welcome2
7 {
8 static void Main( string[] args )
9 {
10 Console.Write( "Welcome to " );
11 Console.WriteLine( "C# Programming!" );
12 }
13 }
Welcome to C# Programming!
Console.WriteLine in rồi xuống dòng.
Console.Write in không xuống dòng
Phùng Văn Minh - 2009.
Outline
11
Welcome3.cs
Welcome3.cs
Program Output
Program Output
1 // Hình. 3.5: Welcome3.cs
2 // Printing multiple lines with a single statement.
3
4 using System;
5
6 class Welcome3
7 {
8 static void Main( string[] args )
9 {
10 Console.WriteLine( "Welcome\nto\nC#\nProgramming!" );
11 }
12 }
Welcome
to
C#
Programming!
Dấu \n dùng để xuất ra ký tự xuống
dàng. Do đó lệnh này làm cho chương
trình in ra nhiều dòng (4 dòng).
Phùng Văn Minh -2009
12
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
Ký tự Mô tả
\n Đưa con trỏ về đầu dòng mới
\t Đưa con trỏ tới điểm dừng tab kế
\r Đưa con trỏ về đầu dòng hiện tại
\\ Dấu (\)
\” Dấu (”)
Hình. 3.6. Một số ký tự đặt biệt
Phùng Văn Minh - 2009.
Outline
13
Welcome4.cs
Welcome4.cs
Program Output
Program Output
1 // Hình. 3.7: Welcome4.cs
2 // Printing multiple lines in a dialog Box.
3
4 using System;
5 using System.Windows.Forms;
6
7 class Welcome4
8 {
9 static void Main( string[] args )
10 {
11 MessageBox.Show( "Welcome\nto\nC#\nprogramming!" );
12 }
13 }
System.Windows.Forms namespace
cho phép sử dụng lớp MessageBox.
Hiện thông báo lên hộp thông báo.
Phùng Văn Minh -2009
14
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
3.2 Ứng dụng: Xuất dòng văn bản
Hình. 3.8 Thêm tham chiếu thư viện .NET vào ứng dụng (phần 1).
Hộp thoại
Add
Reference
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét