Giáo án toán 6
e) N có vô số phần tử Tìm số tự nhiên nhỏ nhất?
lớn nhất ?
Tập hợp N có bao nhiêu
phần tử ?
HS làm BT6?
C.HĐ4: Củng cố : (8')
- HS làm BT "? " ?
- HS thảo luận BT8 ?
D.HĐ5: Hơng dẫn về nhà :
- Vẽ tia số ,có bao nhiêu cách vẽ 1 tia số?
- Làm BT 7, 9 ,10/SGK, 10 -15/ SBT
Rút kinh nghiệm
Tiết 3 3. Ghi số tự nhiên.
I. Mục tiêu :
Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số
trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi
chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
Kỹ năng : HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và
tính toán. Biểu diễn giá trị của số thập phân.
II. Chuẩn bị :
Giáo viên : + Bút dạ,phấn màu,phim trong, máy chiếu hắt,băng dính 2 mặt.
+ Bảng ghi sẵn chữ số La Mã từ 1 đến 30. Bảng sắt và 50 kí tự
Học sinh : giấy khổ A3,bút dạ, đồng hồ
III. Tiến trình tiết dạy:
Trần thị Ngọc Yến
5
Giáo án toán 6
A. HĐ1: Kiểm tra bài cũ:( 10')
1/ Viết tập hợp N và N* ?
Làm BT 7?
2/ Các nhóm làm BT sau :
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x N*
b) Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng 2 cách.
Biểu diễn các phần tử của B trên tia số ?
c) Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3trên tia số ?
d) BT 10 : Điền vào ô trống để 3 số ở mỗi dòng là 3 số tự nhiên liên
tiếp:
,4600, ; , , a
B. Bài mới :
10'
10'
10'
1. Số và chữ số:
Một số tự nhiên có thể có 1,2,3
chữ số
Để viết các số tự nhiên ngời ta
dùng 10 chữ số: 0;1;2 9
Chú ý: SGK (T 9)
2/ Hệ thập phân :
222 = 200 + 20 + 2
2355 = 2000 + 300 + 50 + 5
ab = 10a + b
abc = 100a + 10b + c
Trong hệ phập phân, cứ 10 đơn vị
ở 1 hàng thì làm thành 1 đơn vị ở
hàng liền trớc nó, mỗi chứ số
trong 1 số ở những vị trí khác
nhau có những giá trị khác nhau
HĐ2: Số và chữ số:
Cho ví dụ về số tự nhiên? ( 3
số)
Số tự nhiên đó đợc tạo thành
từ những chữ số nào ?
Điền vào các ô trống trong
bảng sau :
(Bảng trang 9 và BT 11)
HĐ3: Hệ thập phân
So sánh "2 " trong số 222 ?
Viết giá trị của số 222 dới
dạngtổng của các hàng đơn vị
?
Viết giá trị của số 2355 dới
dạng tổng của các hàng đơn
vị ?
Viết giá trị của số ab ; abc
dới dạng tổng của các hàng
đơn vị ?
HS làm "? " ?
Trần thị Ngọc Yến
6
Giáo án toán 6
3) Cách ghi số La Mã :
Dùng các chữ cái I,V,X để viết
các số La Mã :
I, II, III, IV , V, VI, VII, VIII,
iX, X,XI,XII,XIII
HĐ4: Cách ghi số La mã
Đọc 12 chữ số trên mặt đồng
hồ?
GV giới thiệu các chữ số
I,V,X
Cách tạo số La Mã?VD bảng
30 chữ số La mã
HS làm BT sau:
a/ Đọc các số XIV, XXVII,XXIX
b/ Viết các số sau bằng số La Mã
26 ;28 ;19
C.HĐ5: Củng cố : - Làm BT 12
- Làm BT 13 . Mở rộng viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số
khác nhau
D.HĐ5: Hớng dẫn về nhà :
- Viết 39 số La Mã đầu tiên.
- Làm BT 14,15/ SGK; 16 - 23/ SBT
- Đọc phần tham khảo về các cách đếm khác, cách ghi khác.
Rút kinh nghiệm
Tiết 4 4. Số phần tử một tập hợp. Tập hợp
con.
Trần thị Ngọc Yến
7
Giáo án toán 6
I. Mục tiêu :
Kiến thức : Học sinh hiểu đợc tập hợp có thể có 1 phần tử , nhiều phần tử
hoặc vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào ; hiểu
đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm tập hợp bằng nhau.
Kỹ năng : HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập
hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp
cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho
trớc, biết sử dụng các kí hiệu , .
II. Chuẩn bị :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III. Tiến trình tiết dạy:
A .HĐ1: Kiểm tra bài cũ: ( 10')
1/ Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân . Làm BT 14
2/ Cho các nhóm viết tập hợp theo các câu diễn đạt sau
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4, nhỏ hơn 6
Tập hợp B các chữ cái trong từ " bạn "
Tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100
Tập hợp các số tự nhiên
B. Bài mới :
15' 1/ Số phần tử của một tập
hợp :
- Tập hợp không có phần tử nào
gọi là tập hợp rỗng.
Kí hiệu : .
Ví dụ : X = .
- Một tập hợp có thể có một
phần tử, có nhiều phần tử, có vô
số phần tử, cũng có thể không có
HĐ2: Số phần tử của một tập hợp
Hãy tìm số phần tử của các tập
hợp trên
Tìm tập hợp X biết:
X ={ x N | x + 5 = 2 }
Hãy rút ra nhận xét về số phần tử
của một tập hợp ?
Trần thị Ngọc Yến
8
Giáo án toán 6
10'
5'
phần tử nào.
2/ Tập hợp con :
* Ví dụ : Cho 2 tập hợp sau :
E ={ x, y }
F ={ x, y, c, d }
E là tập hợp con của F.
* KL : Nếu mọi phần tử của tập
hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập
hợp A gọi là tập hợp con của tập
hợp B.
Kí hiệu : A B hay B A
* Minh hoạ
* Chú ý : Hai tập hợp bằng
nhau:
Nếu A B và B Athì A = B
HS làm BT ?1 : Điền vào ô trống:
Tập hợp Số p/tử
D ={ 0 }
E ={ bút , thớc }
H ={x N | x 10}
HS làm BT 16 theo nhóm nhỏ :
HĐ3: Tập hợp con
Cho 2 tập hợp sau :
E ={ x, y }
F ={ x, y, c, d }
Hãy xét xem 2 tập hợp E,F có gì đặc
biệt ?
GV minh hoạ bằng sơ đồ ven.
Cho tập hợp M = { a,b,c }
a) Viết các tập hợp con của tập
hợp Mcó 1 phần tử ?
b) Dùng kí hiệu để thể hiện
quan hệ giữa tập hợp con đó với tập
hợp M ?.
HS làm BT ?3
C.HĐ4: Củng cố : Học sinh thảo luận bài 20/SGK
D.HĐ5 Hớng dẫn về nhà : bài tập 17,18, 19/SGK, 29- 33/ SBT
Tiết 5 luyện tập
Trần thị Ngọc Yến
9
Giáo án toán 6
I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh khắc sâu đợc khái niệm tập hợp, tập hợp con và hai
tập hợp bằng nhau
Kỹ năng : Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là
tập hợp con hay không phải là tập hợp con của một tập hợp cho
trớc.
Biết sử dụng thành thạo các kí hiệu, viết tập hợp bằnh hai cách
II chuẩn bị :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III tiến trình lên lớp:
A HĐ1: Kiểm tra bài cũ : 12'
1. Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Lấy ví dụ về tập hợp có 1,2,3,
nhiềuvà không có phần tử nào? Chữa bài 16
2. Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B? chữa bài 24/SGK
3. Các nhóm thảo luận nội dụng sau:
Cho các tập hợp sau
A = {1;3;5;7}; B = {5;7}; C = {1;2;3}
Chọn các câu đúng trong các câu phát biểu sau
a) 1 A ; 1 B 1 C
b) B A; B A ; CA ; C A ;
c) {3} C ; {3} C ; {3} B
B HĐ2 Luyện tập
10'
9'
1. Tìm số phần tử của một tập hợp có qui luật
Bài 21/SGk
Số phần tử của tập hợp = ( số cuối - số đầu) : 1 + 1
Bài 23/SGK
Số phần tử của tập hợp = ( số cuối - số đầu) : 2 + 1
* TQ: Số phần tử của tập hợp có qui luật bằng
( số cuối - số đầu) : khoảng cách giữa các số + 1
2. Luyện cách viết tập hợp
a) Viết tập hợp theo cách câu sau
Viết tập hợp A các số chẵn lớn hơn 12, nhỏ hơn
Cho học sinh làm
bài 21/SGK, tử đó
đa ra qui tắc tìm
số hạng của dãy số
có qui luật
áp dụng cho học
sinh làm bài
23/SGK
Giáo viên khắc sâu
cách viết tập hợp
cho học sinh thông
qua bài 2 phần
luyện tập
Trần thị Ngọc Yến
10
Giáo án toán 6
10'
30
Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng
13, nhỏ hơn hoặc bằng 29
Viết tập hợp C các số tự nhiên cộng 2 bằng 1
Viết tập hợp các số lẻ lớn hơn 45
b) Nhìn hình vẽ sau , hãy viết các tập hợp theo 2
cách. Cho biết tập hợp nào là tập con của tập nào
. 1 . a
. 2
. d
. 3 . b . c
M
A N
3. Luyện cách viết tập hợp con
Cho A = {1; 2; 3; 4}
Viết tập hợp B là tập con của tập hợp A có
a) 1 phần tử
b) 2 phần tử
c) 3 phần tử
d) 4 phần tử, nêu nhận xét ?
Qua đó học sinh
đợc củng cố thêm
về tập hợp rỗng
Trong phần b bài
2, học sinh còn đ-
ợc củng cố về tập
hợp con
Học sinh làm
luyện tập 3 để
củng cố cách viết
tập hợp con, quan
hệ giữa hai tập
hợp, khái niệm tập
hợp bằng nhau
C. HĐ3: HDVN Làm bài tập 34- 42/SBT
Rút kinh nghiệm
Tiết 6 5. Phép cộng và phép nhân .
I. Mục tiêu :
Trần thị Ngọc Yến
11
Giáo án toán 6
Kiến thức : Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép
cộng và phép nhân các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và viết dạng tổng quát
của các phép tính đó .
Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của
phép cộng và phép nhân vào giải toán.
II. Chuẩn bị :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên.
Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ
III Tiến trình tiết dạy:
A .HĐ1 Kiểm tra bài cũ: ( 6') -
HS làm BT sau : Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 32 m,
chiều rộng bằng 25m.
B. Bài mới :
13'
15'
1/ Tổng và tích hai số tự
nhiên:
a + b = c
( só hạng) + ( số hạng) =
( tổng)
a x b = c
hay a . b = c
(Thừa số) x (Thừa số) = (Tích)
Có thể viết : a.b = ab
4.x.y = 4xy
HĐ2: Tổng và tích hai số tự nhiên:
Khi giải bài toán trên em đã
vận dụng những phép toán
nào?
HS làm BT theo nhóm ( làm
bài trên phim hoặc giấy A3 )
* BT 1?
* BT 2?, bổ xung thêm tổng của
một số với 0 thì , tổng của hai số
hạngbằng 0 thì
HĐ3: Tinh chất của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên :(
GV treo bảng các tinh chất của
Trần thị Ngọc Yến
12
Giáo án toán 6
2/ Tinh chất của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên :( SGK)
T/C Phép cộng Phép nhân
phép cộng và phép nhân nh
tong SGk nhng để trống phần
điền TQ. Cho các nhóm hoàn
thiện bảng ôn tập đó. Gọi đại
diện từng nhóm phát biểu các
tính chất đã chuẩn bị
HS làm BT 3? theo nhóm
C.HĐ4 Củng cố :( 9')
1/ Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì giống nhau ?
2/ Làm BT 26 ; 27
D.HĐ5 Hớng dẫn về nhà :
BT 28 ; 29 ; 30 ; 31/SGK; 43-46/SBT,
Rút kinh nghiệm
Tiết 7 luyện tập 1
I Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh khắc sâu đợc tính chất của phép cộng, phép nhân
Kỹ năng : Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính
nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính
trong
các phép tính đơn giản
II chuẩn bị :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, phim trong, máy chiếu hắt, băng dính 2 mặt
Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ
III tiến trình lên lớp:
A Hđ1 Kiểm tra bài cũ: ( 15')
Trần thị Ngọc Yến
13
Giáo án toán 6
1. Phát biểu các tính chất của phép cộng, chữa bài 30/SGK
2. Phát biểu các tính chất của phéo nhân, chữa bài 28/ SGK
3. Các nhóm: Điền dạng tổng quát tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân
vào bảng ( Nh phần bảng trong SGK, để trống phần điền)
B HĐ2 Luyện tập:
18'
10'
1. Luyện tập tính nhanh
a) Ghép về các số tròn trục
Ví dụ :Bài 31/SGK phần a,b
b) Sử dụng tính chất kết hợp ( Tách số)
Ví dụ : Bài 32/SGK
c) Sử dụng tính chất dãy số có qui luật
Ví dụ 1:
Bài 31,c/SGK
Từ 20 - 29 có 10 số hạng
Cứ 2 số hạng ghép thành 1 tổng
Có 5 tổng, mà mỗi tổng bằng
( 29 + 20 ) = 49
Vậy tổng trên bằng 5 . 49 + 30 = 275
NX : B1: Tìm số số hạng của dãy
B2 : Tìm số cặp
B3 : Tính tổng trên bằng cách lấy
giá trị 1 tổng nhân với số cặp ghép đợc
Ví dụ 2:
Tính tổng 2 +4 + 6 + + 98 + 100
Ví dụ 3 :
Tính tổng 1+ 4 + 7 + 10+ + 97
2. Hớng dẫn sử dụng máy tính
a) Giới thiệu về máy tính
b) Thc hành : Bài 34/SGK
Giáo viên hệ thống
cho học sinh các cách
tính nhanh. Qua đó
khắc sâu tính chất kết
hợp của phép cộng các
số tự nhiên
áp dụng cho học sinh
làm bài 31,32/SGK
Cho học sinh nhắc lại
cách tìm số số hạng
của dãy số có qui luật
áp dụng trong tính
tổng ntn?
Giáo viên hớng dẫn
học sinh cách làm bài
31/c/SGK
áp dụng cho các nhóm
thảo luận ví dụ 2,3
Hớng dẫn học sinh
cách sử dụng máy tính
Vận dụng trong bài
34/SGK
Chú ý đối với phép
cộng nhiều số giống
nhau ta có cách làm
nào nhanh hơn?
C HĐ3 HDVN : Làm bài 54,57/SBT
Giáo viên hớng dẫn bài 57,gìơ sau mang máy tính bỏ túi
Rút kinh nghiệm
Tiết 8 luyện tập 2
I Mục tiêu:
Trần thị Ngọc Yến
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét