Quan sát lọ đựng nước, kết
hợp thông tin SGK và những
kiến thức thực tế đã biết, nêu
những tính chất vật lý của
nước?
-
Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không
vị, sôi ở 100oC, hóa rắn ở 0o C.
- Hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
1. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Hãy nhớ lại kiến thức đã học về các môn: Sinh
học, Địa lý trả lời các câu hỏi sau:
? Vì sao lớp nước dày (nước biển)
thì có màu xanh da trời?
? Nước ở sông, hồ thường có màu
xanh lá cây và nước trên sông
Hương (Huế) lại có màu tím?
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
a. Nước tác dụng với kim loại:
HÃY XEM THÍ NGHIỆM
Nước tác dụng với kim loại: Na, Ca, K ở nhiệt độ
thường tạo thành bazơ và khí hiđro.
PTHH:
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Hãy thảo luận nhóm nhỏ
trong 3 phút, thực hiện lệnh
sau:
? Viết PTHH của phản ứng vừa quan
sát?
? Tại sao phải dùng lượng nhỏ Na
khi làm thí nghiệm?
? PƯHH giữa Na và nước thuộc loại
phản ứng gì? Vì sao?
b, Nước tác dụng với một
số oxit bazơ
X
E
M
P
H
I
M
N
H
É
!
Hãy thảo luận nhóm nhỏ
3 phút trả lời câu hỏi sau:
1. Hiện tượng gì xảy ra?
2. Viết PTHH của phản
ứng?
3. Phản ứng trên thuộc
loại phản ứng gì?
- Nước có thể tác dụng với: CaO, Na2O,
K2O tạo thành bazơ. Phản ứng tỏa nhiệt.
- PTHH:
CaO + H2O Ca(OH)2
Na2O + H2 O 2NaOH
-
Nhận biết:
+ Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh.
+ Dung dịch phenolphtalein làm dung dịch
bazơ chuyển sang màu hồng.
NÀO, HÃY CÙNG XEM
? Hiện
tượng gì đã
xảy ra vậy?
? Viết
PTHH của
phản ứng?
Viết PTHH khi
nước tác dụng
với SO2, SO3
Hãy thảo
luận nhóm
nhỏ và trả
lời trong 3
phút:
c, Nước tác dụng với một số oxit axit:
P2O5, SO2, SO3 tạo thành axit.
PTHH:
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
SO2 + H2O H2SO3
Nhận biết: Dung dịch axit làm quì tím
hóa đỏ
III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI
SỐNG VÀ SẢN XUẤT.
CHỐNG Ô NHIỄM
NGUỒN NƯỚC.
(Nội dung học SGK)
N
g
u
ồ
n
n
ư
ớ
c
b
ị
ô
n
h
i
ễ
m
?
III, Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất.
H2O
N C ƯỚ
U NGỐ
SÂN KH U Ấ
NH C Ạ
N CƯỚ
KHU DU L CHỊ
V NH H Ị Ạ
LONG
MÔI TR NG ƯỜ
S NG C A Đ NG Ố Ủ Ộ
V TẬ
.
Tấn H2O
Nhu cầu nước dùng cho 1 tấn
sản phẩm
50
300
10 000
30 000
BIỂU ĐỒ VỀ SỰ TIÊU THỤ NƯỚC:
Khối lượng H2O
tiêu thụ trên thế giới
S
i
n
h
h
o
ạ
t
15- 17%
Công ngiệp
80 %
Nông nghiệp
5
than
Dầu mỏ
giấy
gạo
thịt
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét