Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014

Đánh giá các kết quả hoạch định chiến lược của công ty Sông Đà 2

Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
+ Gii thiu khỏi quỏt hoỏ v Cụng ty
+ ỏnh giỏ cỏc kt qu hoch nh chin lc ca doanh nghip.
+ Nhng ý kin úng gúp.
Mc dự bn thõn em cng ó rõt c gng trong vic tỡm hiu tỡnh hỡnh thc
t thu hoch kt qu thc tp bng vn bn bỏo cỏo tng hp ny, song chc
chn bn bỏo cỏo khụng trỏnh khi nhng thiu sút. Em rt mong nhn c s
ch bo, gúp ý ca cỏc thy cụ giỏo ni dung c hon thin hn.
Em xin chõn thnh cm n cỏc thy cụ trong khoa Qun tr kinh doanh tng
hp, c bit thy Nguyn Ngc Huyn ó trc tip hng dn ti v cỏc cụ
chỳ, cỏc anh ch trong Cụng ty Sụng II ó tn tỡnh giỳp em hon thnh
bn bỏo cỏo ny.
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 5
Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
PHN I
GII THIU KHI QUT CễNG TY SễNG II
I. QU TRèNH HèNH THNH V PHT TRIN
1. Lch s hỡnh thnh
Tờn Cụng ty: CễNG TY SễNG II thuc tng Cụng ty Sụng - B xõy dng
Nm thnh lp : 1960
Tr s ti: To chung c, Km 10 ng Nguyn Trói H Ni H ụng.
Tel: 04.8541106 hoc 034.525177 Fax: 034.828255
Giy phộp hnh ngh xõy dng s: 493 BXD/CSXD ca B trng xõy
dng.
S ng ký kinh doanh: 106052 do trng ti kinh t tnh Ho Bỡnh cp
ngy 08/04/1993
S ti khon: 7301- 0012E ti Ngõn hng u t v phỏt trin tnh H Tõy
i din ụng: Phm Mnh Ti Chc v: Giỏm c Cụng ty
Ni dung hnh ngh xõy dng:
- Xõy dng cụng trỡnh dõn dng cụng nghip vi quy mụ ln
- Xõy dng cụng trỡnh thu li: ờ, p, h cha nc, h thng ti tiờu.
- Xõy dng cụng trỡnh giao thụng: ng b ti cp I, sõn bay, bn cng.
- Xõy lp ng dõy v trm bin th in.
- Lp t thit b c - in - nc cụng trỡnh, kt cu v cu kin phi tiờu
chun.
- No vột v bi p mt bng, o, p nn, o p cụng trỡnh.
- Thi cụng cỏc loi múng, khoan phun, hoỏ cht, khoan cc nhi, úng ộp
cc.
- Thi cụng bng phng phỏp n mỡn cỏc cụng trỡnh h, khai thỏc ỏ xõy
dng.
- Sn xut vt liu, cu kin xõy dng.
- Kinh doanh vt t vt liu xõy dng, sn xut bờ tụng thng phm, bờ
tụng nha núng.
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 6
Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
- Hon thin, trang trớ ni/ ngoi tht cụng trỡnh.
- Vn ti hng hoỏ v sa cha ụtụ c khớ.
- u t v kinh doanh cỏc d ỏn v nh v cỏc khu cụng nghip.
Thnh tớch qua quỏ trỡnh sn xut kinh doanh: T khi thnh lp n
nay, Cụng ty Sụng II dó c trao tng:
- 01 Huõn chng c lp hng ba
- 02 Huõn chng lao ng hng nht
- 02 Huõn chng lao ng hng hai
- 02 Huõn chng lao ng hng ba v c B xõy dng tng 11 Huy
chng vng cht lng cao ngnh xõy dng.
2. Quỏ trỡnh phỏt trin
Cụng ty xõy dng Sụng II l mt doanh nghip Nh nc, n v thnh
viờn ca tng Cụng ty xõy dng Sụng c thnh lp theo quyt nh s
131A/ BXD/TC ngy 26/03/1993 ca B trng B xõy dng.
Tin thõn ca Cụng ty l Cụng ty xõy dng dõn dng v Cụng ty xõy dng
cụng nghip s II trc thuc Tng Cụng ty xõy dng Sụng c thnh lp t
nm 1980. Trong hn 20 nm xõy dng v phỏt trin Cụng ty ó thi cụng xõy
lp nhiu cụng trỡnh trng im, trong ú cú cụng trỡnh thu in Ho Bỡnh. Sau
khi Nh nc cú chớnh sỏch chuyn i nn kinh t t bao cp sang c ch th
trng, phự hp vi tỡnh hỡnh mi Tng Cụng ty ó quyt nh sỏt nhp chi
nhỏnh Cụng ty Thi cụng c gii ti Ho Bỡnh vo Cụng ty xõy dng Sụng II
thnh n v xõy dng a chc nng nh hin nay.
3. Cỏc giai on phỏt trin qua cỏc nm kinh doanh ca Cụng ty Sụng II
Giai on 1980- 1990:
1. Nhim v chớnh: Cụng ty hot ng theo nn kinh t tp trung bao cp,
vic trin khai nhim v theo k hoch SXKD t Tng Cụng ty. Nhim v ch
yu ca Cụng ty l xõy dng cỏc cụng trỡnh dõn dng Cụng nghip nh mỏy
Thu in Ho Bỡnh. Tr s Cụng ty úng ti th xó Ho Bỡnh.
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 7
Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
2.Quy mụ t chc: Lc lng CBCNV cú khong 2.500 ngi ch yu l
cụng nhõn xõy lp n, mc, bờ tụng v th hon thin cỏc loi.
3. Kt qu t c: Hon thnh bn giao cỏc cụng trỡnh nh: Khu ph tr,
khu nh chuyờn gia, nh CBNV Vit Nam ca nh mỏy Thu in Ho
Bỡnh.
Giai on 1990- 1999
1. Nhim v chớnh: Thc hin nhim v trong nn kinh t th trng
tng cng sc mnh cho n v, thỏng 8 nm 1992, Tng Cụng ty ó sỏt nhp
Cụng ty xõy dng Cụng nghip vo Cụng ty xõy dng dõn dng v i tờn
thnh: Cụng ty xõy dng dõn dng Cụng nghip Sụng vi cỏc chc nng
ch yu:
- Xõy dng cụng trỡnh dõn dng, cụng nghip.
- Xõy dng cụng trỡnh Thu li, thu in.
- Xõy dng cỏc cụng trỡnh ng dõy v trm.
- Sn xut v kinh doanh vt liu xõy dng.
2. Quy mụ t chc: Trong giai on nay, lc lng CBNV bỡnh quõn l
2.100 ngi, c sp xp v t chc thnh 6 xớ nghip, chi nhỏnh v hot ng
trờn cỏc a bn khp c nc. Nm 1991 Cụng ty ó a mt chi nhỏnh v H
Ni tham gia xõy dng cỏc cụng trỡnh ti Th ụ H Ni v cỏc vựng lõn cn,
bc u Cụng ty ó t khng nh c ch ng trong c ch th trng.
3. Kt qu t c: Trong giai on ny Cụng ty ó thi cụng hon thnh
bn giao cỏc cụng trỡnh nh:
- Hon thin ton b gian mỏy, gian bin th, mt s ng hm ca nh
mỏy Thu in Ho Bỡnh.
- Xõy dng i tng nim, tng Bỏc H.
- Xõy dng cỏc cụng trỡnh ti H Ni nh: Tr s Hi Liờn Hip Ph N
Vit Nam, khỏch sn Th ụ, nh G9 Thanh Xuõn, nh B xõy dng .v.v
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 8
Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
- Tham gia xõy dng cỏc cụng trỡnh ng dõy v trm bin ỏp 110KV,
220 KV, ng dõy 500KV Ho Bỡnh.
Giai on 1999-2004
1. ỏnh giỏ chung
Sau nhiu ln sỏt nhp, thay i Cụng ty bc vo thc hin k hoch 5
nm (1999-2004), t chc sn xut Cụng ty ó n nh dn vi nn kinh t th
trng, tuy nhiờm ny sinh khú khn v thỏch thc mi, ú l: Phn ln xe mỏy
thit b c, lao ng trỡnh thp, trỡnh qun lý cha ỏp ng yờu cu ca
nn kinh t th trng. Song c s giỳp Tng Cụng ty, phỏt huy ý thc
trỏch nhim ca tp th lónh o v CVCNV trong Cụng ty nờn 5 nm qua ó
t c cỏc kt qu:
1.1 Nhanh chúng n nh t chc, xõy dng lc lng, tng bc n nh
SXKD phự hp vi yờu cu SXKD hng nm.
1.2 Gii quyt c bn cỏc tn ti do Hu Sụng li m Cụng ty l
mt trong cỏc n v nh hng nng n nht, Cụng ty ó gi c lc lng
vi s lng CBCNV giao ng trờn di 1.000 ngi cú vic lm thng
xuyờn v thu nhp tng i n nh.
1.3 T n v chuyờn thi cụng xõy lp cụng trỡnh dõn dng cụng nghip
Cụng ty ó a dng hoỏ ngnh ngh, a dng hoỏ sn phm vi trang thit b thi
cụng hin i, lc lng CBCNV cú th m nhn c cỏc loi cụng trỡnh:
Dõn dng Cụng nghip, giao thụng, thu li, thu in ng dõy v trm vi
quy mụ khỏc nhau.
1.4 Trong xu th hi nhp, Cụng ty ó m rng th trng xõy dng ra cỏc
nc trong khu vc, 5 nm qua Cụng ty ó mnh dn tip th tỡm kim vic lm
ti nc bn Lo. Cụng ty ang lp phng ỏn trỡnh Tng Cụng ty m i din
Tng Cụng ty ti Lo.
1.5 Qua 5 nm Cụng ty ó duy trỡ c tc tng trng bỡnh quõn
34%/nm, sn lng nm 2004 gp 3,28 ln nm 1999 (105 t / 32,1t) np ngõn
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 9
Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
sỏch gp 4,8 ln (7,1t t/1,47t) ti sn c nh tng 2,3 ln (63,8t/27,7 t) ngun
vn kinh doanh tng 2,82 ln (42,13 t/ 14,94t) i sng CBCNV ngy cng
tin ti n nh.
4. Kt qu qua cỏc nm hot ng ca Cụng ty Sụng II
4.1 V sn xut kinh doanh
Nm nm qua Cụng ty ó thi cụng nhiu cụng trỡnh quan trng nh: Thu
in Yaly, nh mỏy mớa ng Ho Bỡnh, nh mỏy xi mng Bỳt Sn, nh mỏy
Kớnh ỏp Cu, nh mỏy bia Tiger, i hc Quc Gia H Ni, trung tõm bu
chớnh Vin thụng, nh khỏch. Cỏc cụng trỡnh ó hon thnh v bn giao ỳng
tin , trong ú cú 11 cụng trỡnh c ỏnh giỏ l cụng trỡnh cht lng cao
cp Quc gia.
Ti nc bn Lo Cụng ty cng ó hon thnh bn giao v a vo s dng
nh mỏy thu in nh Nm St, thu in Xing Kh, Luụng Prapng v nay
ang thi cụng nh mỏy thu in Nm La, tuy giỏ tr cỏc cụng trỡnh ny khụng
ln nhng bc u ó xõy dng c uy tớn v chim c lũng tin ca khỏch
hng.
Trong cỏc nm 1999-2004 Cụng ty ó tham gia thi cụng ng cao tc
Lỏng- Ho Lc v ng quc l 1A - on H Ni - Lng Sn l hai cụng trỡnh
giao thụng ng b cú quy mụ ln, yờu cu cht lng, k m thut cao, ó
bo m sn lng hng nm cho Cụng ty t 30-40 t trong 3 nm lin to iu
kin Cụng ty mnh dn u t ng b dõy truyn thi cụng ng b, ỏp
ng phn ln nhu cu cụng vic, rốn luyn i ng cỏn b k thut. õy l kt
qu ln nht ca Cụng ty trong thi gian qua th hin ch trng chuyn hng
ỳng n ca ng u v lónh o Tng Cụng ty.
Cụng ty ó tp trung duy trỡ n nh lc lng khai thỏc, ch bin vt liu
m bo i sng gn 100 CBCN, hng nm khai thỏc c 90-100 nghỡn m
3

cỏc loi m trung mu , Tõn Trung.
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 10
Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
Cỏc trm trn bờ tụng t phan, ỳc cng ly tõm, trn Subbase tuy khi
lng thc hin ớt so vi cụng sut nhng cng ó o to c i ng
CBCNV vn hnh, phc v cho thi cụng d ỏn ng 1 v mt phn cho th
trng v bo m c vic lm cho 50 ngi ti cỏc c s sn xut trờn.
4.2 V cụng tỏc u t
Tng vn ó u t t nm 1999 n nm 2004 l 41,2 t ng, trong ú
u t dõy truyn thi cụng ng l 34,9 t ng, u t cỏc thit b khỏc l 3.25
t, u t xõy dng tr s l: 3,0 t. ó tng ti sn c nh ca Cụng ty t 27,7 t
ng (1999) v tng lờn 63,8 t ng vo nm 2004.
Tuy vy s thit b u t cho dõy truyn thi cụng ng vn khụng ng
b, mt s thit b (trm bờ tụng ỏtphan) u t nhng cha phỏt huy c hiu
qu.
4.3 V cụng tỏc u thu thit b
Ngay t u Cụng ty ó thnh lp b phn u thu tip th thuc Phũng
Kinh t k hoch, n nm 2001 Phũng d ỏn c thnh lp chuyờn u thu
tip th cú th m ng cụng tỏc u thu tip th mi loi hỡnh cụng trỡnh,
mi quy mụ v cỏc hỡnh thc u thu trong nc v Quc T.
Nm 1999 Cụng ty tham gia d thu xõy lp d ỏn khụi phc v ci to
ng 1 v cỏc cụng trỡnh i hc Quc gia, thu in nh Nm St, Nm La-
Lo. L cỏc d ỏn u thu Quc t cú quy mụ ln v va, hỡnh thc u thu
phc tp, nh ú ó tớch lu c nhiu kinh nghim quý bỏu. Hin nay riờng
hp ng ADB2 N4 (Quc l 1 H Ni-Lng Sn) giai on 1 v 2 ó t
c giỏ tr 160 t ng cho Cụng ty v cỏc n v trong tng Cụng ty. Kt qu
giỏ tr u thu so qua cỏc nm nh sau: Nm 1996 l 21 t ng, nm 1998 l
80 t ng, nm 200 l 72 t ng, nm 2002 l 102 t ng v nm 2004 l 119
t ng.
4.4 V cụng tỏc t chc qun lý
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 11
Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
ó o to c mt s i ng cỏn b v cụng nhõn trỡnh qun lý
v thi cụng cỏc cụng trỡnh giao thụng theo hỡnh thc u thu Quc t v trong
nc.
ó o to ng cỏn b v cụng nhõn ch ng (t qun lý, hch toỏn)
qun lý v thi cụng cỏc cụng trỡnh thu in, thu li nh, ng dõy v trm
trờn cỏc a bn xa Cụng ty.
Xõy dng c h thng n giỏ nh mc ni b ca Cụng ty v phõn cp
qun lý hch toỏn kinh doanh cho cỏc n v trc thuc, xõy dng cỏc quy ch
v khoỏn qun cng nh cỏc quy ch qun lý k thut, thit b, vt t v an ton
lao ng.
Túm li 5 nm qua trong iu kin cú nhiu khú khn, th thỏch nhng
Cụng ty xõy dng Sụng II ó tng bc khc phc khú khn n nh sn
xut khai thỏc trit mi ngun lc, phỏt huy cao sc mnh tng hp ca
tp th CBCNV bo m duy trỡ phỏt trin sn xut thc hin thi cụng xõy lp
v hon thnh nhiu cụng trỡnh dõn dng cụng nghip v h tng c s, m
bo i sng CBCN, bo m cỏc khon trớch np, tr mt phn vn tớn dng v
lói vay.
II .C CU T CHC B MY HOT NG CU CễNG TY SễNG II
1. C cu Sn xut
Hin ti Cụng ty cú 5 phũng ban v 5 xớ nghip, 1 chi nhỏnh, 1 i trc
thuc. C cu t chc cỏc n v v chc nng nghnh ngh nh sau:
Xớ nghip sn xut vt liu Sụng 201
+ Tr s ti m Trung Mu
+ Ngh nghip chớnh: Kinh doanh vt liu xõy dng vi khai thỏc ch bin
ỏ dm v ỏ cp phi hai m ỏ Tõn Trung v Trung Mu.
+ Tng s CBCNV l 94 ngi
+ Giỏ tr sn lng thc hin hng nm t 4-5 t
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 12
Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
Xớ nghip xõy lp Sụng 202
+ Tr s ti tng 7 trung c H ụng v vn phũng i din Uụng Bớ-
Qung Ninh.
+ Ngh nghip chớnh: Kinh doanh xõy lp cỏc cụng trỡnh thu li, thu
in, khoan n.
+ Tng s CBCNV l 99 ngi
Xớ nghip xõy lp v thi cụng c gii Sụng 203
- Tr s th xó Ho Bỡnh
- Ngh nghip kinh doanh xõy lp cụng trỡnh h tng giao thụng, thy li,
thu in.
- Tng s CBCNV l 186 ngi.
- Giỏ tr sn lng thc hin hng nm t 15-16 t ng.
Xớ nghip xõy lp Sụng 204
- Tr s ti 14 Trn ng Ninh H ụng
- Ngh nghip kinh doanh: Xõy lp cụng trỡnh thu li, thu in, ng
dõy v trm, cụng nghip.
- Tng s CBCNV l 113 ngi
- Giỏ tr sn lng hng nm t 14-15 t ng
Xớ nghip cu dng Sụng 205
- Tr s ti Ho Lc H Tõy
- Ngh nghip kinh doanh: Xõy lp cỏc cụng trỡnh giao thụng cu- ng.
- Tng s CBCVN l 120 ngi
- Giỏ tr sn lng thc hin hng nm t 30-32 t ng.
Chi nhỏnh Sụng II ti H Ni:
- Tr s ti tng 6 nh trung c H ụng
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 13
Trờng ĐHKTQD Chuyên đề thực tập
- Ngh nghip kinh doanh: xõy lp cụng trỡnh xõy dng dõn dng, cụng
nghip.
- Tng s CBCNV l 232 ngi
- Giỏ tr sn lng thc hin hng nm t 17-18 t ng.
i SXKD vt liu xõy dng:
- Tr s ti Trm bờ tụng ụng Anh H Ni
- Ngh nghip kinh doanh: Sn xut bờ tụng ỏt phan, ỳc cng ly tõm mi
tỏch ra t xớ nghip 205.
- Tng s CBCNV l 20 ngi
2. T chc b mỏy qun tr Cụng ty Sụng II
2.1 Giỏm c
Giỏm c l ngi cú quyn iu hnh cao nht Cụng ty, ch o mi hot
ng sn xut kinh doanh ca ton Cụng ty, t vic xõy dng chin lc, t
chc thc hin n vic kim tra, ỏnh giỏ, iu chnh v la chn cỏc phng
ỏn v huy ng cỏc ngun lc t chc v thc hin. Giỏm c chu trỏch
nhim v hot ng qun lý v cỏc cỏn b do Giỏm c ký b nhim v ngh
b nhim, bao gm: Cỏc phú giỏm c, cỏc Trng Phú phũng ban ca Cụng
ty, Chỏnh phú giỏm c cỏc xớ nghip, Chỏnh phú giỏm c qun c phõn
xng.
Giỏm c l i din cao nht cho phỏp nhõn ca Cụng ty, l ngi i din
ch s hu ch ti khon v chu trỏch nhim trc nh nc v Tng Cụng ty
Sụng v cỏc kt qu kinh doanh ca Cụng ty.
2.2 Phú giỏm c ph trỏch kinh t
Ch o xõy dng k hoch v phng ỏn hot ng ca cỏc lnh vc c
phõn cụng ph trỏch thng xuyờn. Bỏo cỏo cỏc vn bin ng ca th trng
nm bt c s thay i t ú a ra nhng quyt nh chớnh xỏc em li li
ớch cho t chc.
SV: Nguyễn Trọng Khánh Trang 14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét