Kế hoạch bộ môn
Năm học: 2008 - 2009
A/ Kế hoạch giảng dạy năm học
I/ Nhận định tình hình chung:
1/ Học sinh:
- Đa phần các em ngoan, có ý thức học, tuy nhiên vẫn còn một số hạn chế nh:
+ Đa số HS là con em gia đình làm nông nghiệp cho nên điều kiện học tâp còn hạn chế.
+ Nề nếp học tập cha thực sự nghiêm túc.
+ Phơng tiện phục vụ học tập còn thiếu.
- Bên cạnh đó một số thôn trong địa phơng còn khó khăn, nhà ở xa nên cha phát huy hết khả năng của học sinh.
2 / Giáo viên:
- Thuận lợi: Đợc đào tạo Cao Đẳng S Phạm chuyên nghành Sinh - Địa hệ chính quy, có chuyên môn về bộ môn Địa lí, có khả
năng tiếp thu phơng pháp giảng dạy mới, phù hợp với đối tợng học sinh.
- Khó khăn: Học sinh không thực sự khá, giỏi mà vẫn còn một số trung bình và yếu trong khả năng tiếp thu bài.
- Bên cạnh đó nhà trờng cha có phòng chức năng để thuận tiện cho công việc giảng dạy, cơ sở vật chất còn thiếu thốn, dẫn đến
giảm sự hứng thú của học sinh trong khi học.
II/ Chỉ tiêu phấn đấu:
1/ Chất lợng bộ môn:
2/ Danh hiệu thi đua: Lao động tiên tiến
III/ Biện pháp thực hiện
1/ Đối với giáo viên:
- Luôn làm tốt công việc đợc phân công, luôn tìm tài liệu về bộ môn, bổ xung thêm kiến thức, luôn có ý thức trách nhiệm với
bộ môn giảng dạy. Luôn quan tâm, giúp đỡ học sinh trong học tập bô môn.
2/ Đối với học sinh:
-Yêu cầu với học sinh: Các em ngoan, có ý thức học tập.
- Luôn luôn có thái độ tích cực với bộ môn Địa lí mà các em học.
IV/ Kết quả thực hiện
Môn
Địa
Lí
Khối
Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
Số l-
ợng
% Số l-
ợng
% Số l-
ợng
% Số l-
ợng
% Số lợng %
6 4 40 50 10 0
7 6 34 50 10 0
9 7 43 45 5 0
V/ Kế hoạch giảng dạy cụ thể
Khối 6 ( 6a, 6b, 6c)
Tổng số tiết: 35 tiết Lí thuyết: 23 tiết
Học kỳ I: 19 tuần = 18 tiết Thực hành: 5 tiết
Học kỳ II: 18 tuần= 17 tiết Ôn tập: 3 tiết
Cả năm: 37 tuần =35 tiết Kiểm tra: 4 tiết
Chơng
(bài)
Tên bài Số
tiết
Tuần
Mức độ cần đạt Chuẩn bị của
thầy-trò
Kiểm
tra
Kiến thức Kỹ năng
Bài mở
đầu
1 1 - HS hình dung đợc toàn bộ kiến thức
năm học.
- Nắm đợc phơng pháp học tập bộ
môn.
Chơng I:
TRái Đất
Bài 1: Vị
trí, hình
dạng và
kích thớc
Trái Đất
1 2 - Biết tên các hành tinh trong hệ Mặt
Trời.
- Biết một số đặc điểm của Trái Đất.
- Hiểu một số khái niệm.
- Xác định đợc lới kinh, vĩ tuyến.
- Quan sát tranh
ảnh địa lí.
- Thu thạp thông
tin từ kênh chữ,
kênh hình.
- Quả Địa cầu.
- Tranh vẽ Hệ
Mặt Trời.
Bài 2: Bản
đồ, cách
vẽ bản đồ.
1 3 - Biết khái niệm bản đồ và một số đặc
điểm của bản đồ.
- Biết một số việc phải làm khi vẽ bản
- Quan sát, khai
thác thông tin từ
tranh ảnh, hình vẽ.
- Quả Địa cầu.
- Một số bản đồ
nhỏ.
đồ.
Bài 3: Tỉ
lệ bản đồ
1 4 - Hiểu tỉ lệ bản đồ là gì. ý nghĩa của
hai loại tỉ lệ bản đồ.
- Biết tính khoảng cách thực tế.
- Tính khoảng
cách thực tế dựa
vào tỉ lệ bản đồ.
- Một số bản đồ
có tỉ lệ khác
nhau
Bài 4: Ph-
ơng hớng
trên bản
đồ. Kinh
độ, vĩ độ
và toạ độ
địa lí.
1 5 - Biết các quy định về phơng hớng
trên bản đồ.
- Hiểu kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lí.
- Quan sát, đọc
bản đồ.
- Một số bản đồ
có lới kinh vĩ
tuyến
Kiểm
tra 15
Bài 5: Kí
hiệu bản
đồ. Cách
biểu hiện
địa hình
trên bản
đồ.
1 6 - HS hiểu kí hiệu bản đồ là gì.
- Biết đặc điểm và phân loại kí hiệu
bản đồ.
- Biét đọc các kí hiệu trên bản đồ.
- Đọc bản đồ. - Một số bản đồ
tự nhiên và kinh
tế.
Bài 6:
Thực
hành:
1 7 - Biết sử dụng địa bàn để tìm phơng
hớng.
- Biết đo khoảng cách thực tế và tính
tỉ lệ khi đa lên bản đồ.
- Vẽ sơ đồ đơn
giản một lớp học.
- Địa bàn, thớc
dây.
- Bút chì, thớc
kẻ.
Kiểm tra
1 tiết.
1 8 - Kiểm tra kiến thức của HS.
-Đánh giá năng lực nhận thức của HS
- Đề đánh máy,
phôtô
KT 1
tiết.
Bài 7: Sự
vận động
tự quay
của Trái
1 9 - Biết đợc sự vận động tự quay của
Trái Đất.
- Trình bày đợc một số hệ quả của sự
tự quay quanh trục của Trái Đất.
- Quan sát, sử
dụng quả Địa cầu.
- Quan sát tranh
ảnh địa lí.
- Quả Địa cầu.
- Các hình vẽ
SGK
Đất quanh
trục và hệ
quả
Bài 8: Sự
chuyển
động của
Trái Đất
quanh Mặt
Trời.
1 10 - Hiểu đợc sự chuyển động của Trái
Đất quanh Mặt Trời.
- Nhớ vị trí xuân, hạ, thu, đông trên
quỹ đạo Trái Đất.
- Quan sát tranh
ảnh, mô hình.
- Sử dụng quả Địa
cầu.
- Tranh vẽ.
- Quả Địa cầu.
- Mô hình
chuyển đông
của Trái Đất
quanh Mặt Trời.
Bài 9:
Hiện tợng
ngày, đêm
dài, ngắn
theo mùa.
1 11 - Biết đợc hiện tợng ngày, đêm dài
ngắn theo mùa là hệ quả của sự vận
động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
- Có khái niệm về đờng chí tuyến,
vòng cực
- Quan sát tranh
ảnh địa lí.
- Sử dụng quả Địa
cầu.
- Tranh Hiện t-
ợng ngày, đêm
dài, ngắn theo
mùa.
- Mô hình.
Bài 10:
Cấu tạo
bên trong
của Trái
Đất.
1 12 - Biết và trình bày đợc cấu tạo bên
trong của Trái Đất.
- Biết đợc cấu tạo lớp vỏ Trái Đất.
- Quan sát, phân
tích tranh ảnh địa
lí.
- Tranh vẽ cấu
tạo trong của
Trái Đất.
Bài 11:
Thực hành
1 13 - HS biết đợc sự phân bố lục địa và
đại dơng trên Trái Đất.
- Biết tên và vị trí 6 lục địa và 4 đại
dơng trên quả Địa cầu và bản đồ thế
giới.
- Quan sát, phân
tích tranh ảnh địa
lí.
- Thảo luận nhóm.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
- Quả Địa cầu
Kiểm
tra 15
Chơng II:
Các thành
Bài 12:
Tác động
của nội
lực và
1 14 - HS hiểu nguyên nhân của việc hình
thành địa hình trên bề mặt Trái Đất.
- Hiểu đợc sơ lợc nguyên nhân sinh ra
và tác động của các hiện tợng động
- Quan sát, phân
tích tranh ảnh địa
lí.
- Quan sát bản đồ.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
- Tranh cấu tạo
núi lửa.
phần tự
nhiên của
Trái Đất
ngoại lực
trong việc
hình thành
địa hình
bề mặt
Trái Đất
đất và núi lửa.
Bài 13:
Địa hình
bề mặt
Trái Đất.
1 15 - HS phân biệt đợc độ cao tuyệt đối,
độ cao tơng đối của địa hình.
- Biết kháI niêm núi và sự phân loại
núi.
- Hiểu thế nào là địa hình Caxtơ.
- Đọc, phân tích
bản đồ thế giới.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
Bài 14:
Địa hình
bề mặt
Trái Đất
(tiếp)
1 16 - HS nắm đợc đặc điểm hình thái của
3 dạng địa hình: Đồng bằng, cao
nguyên, đồi núi.
- Quan sát tranh
ảnh, bản đồ.
- Tập chỉ bản đồ.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
- Bản đồ TN
Việt Nam.
Ôn tập HK 1 17 - Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức cho
HS để chuẩn bị kiểm tra HKI
- Một số bản
đồ, tranh ảnh
cần thiết.
Kiểm tra
HK I
1 18 - Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập
của HS trong HK I
- Đề đánh máy,
phôtô
Kiểm
traHKI
Bài 15:
Các mỏ
khoáng
sản
1 19 - Hs hiểu đợc các khái niệm: Khoáng
sản, khoáng vật, đá, mỏ khoáng sản.
- Biết phân loại khoáng sản theo công
dụng.
- Đọc bản đồ
khoáng sản.
- Bản đồ
khoáng sản thế
giới.
Bài 16:
Thực
hành:
1 20 - Biết đợc khái niệm đờng đồng mức. - Đo, tính độ cao
và các khoảng
cách trên thực địa.
Đọc bản
đồ(hoặc l-
ợc đồ) địa
hình tỉ lệ
lớn
- Đọc, và sử dụng
các bản đồ tỉ lệ
lớn.
Bài 17:
Lớp vỏ khí
1 21 - HS biết đợc thành phần của lớp vỏ
khí. Vị trí, đặc điểm, các tầng của khí
quyển.
- Giải thích đợc nguyên nhân hình
thành và tính chất các khối khí.
- Quan sát và phân
tích tranh ảnh địa
lí.
- Tranh các tàng
của lớp vỏ khí.
Bài 18:
Thời tiết,
khí hậu và
nhiệt độ
không khí
1 22 - HS phân biệt và trình bày đợc hai
khái niệm: Thời tiết, khí hậu.
- Hiểu đợc nhiệt độ không khí là gì.
Biết tiónh nhiệt độ trung bình ngày,
tháng, năm.
- Làm quen với
các dự báo thời
tiết hàng ngày.
- Tập quan sát và
ghi chép một số
yếu tố thời tiết.
- Bản đồ thế
giới.
- hình vẽ SGK
Bài 19:
Khí áp và
gió trên
Trái Đất.
1 23 - HS nêu đợc khái niệm: Khí áp.
- Trình bày đợc sự phân bố khí áp.
- Nắm đợc hêi thố các loại gió thổi
thờng xuyên trên bề mặt Trái Đất.
- Quan sát tranh
ảnh địa lí.
- Biết sử dụng
hình vẽ để giải
thích hoàn lu khí
quyển.
- Bản đồ thế
giới.
- Tranh các đai
khí áp. Các loại
gió chính trên
Trái Đất.
Bài 20:
Hơi nớc
trong
không khí.
Ma,
1 24 - Nắm đợc các khái niệm: độ ẩm
không khí, độ bão hoà hơi nớc trong
không khí, hiên tợng ngng tụ của hơi
nớc.
Biết cách tính lợng ma ngày, tháng,
năm.
- Đọc bản đồ phân
bố lợng ma.
- Biểu đồ lợng ma.
- Bản đồ phân
bố lợng ma trên
thế giới.
Kiểm
tra 15
Bài 21:
Thực
hành:
Phân tích
biểu đồ
nhiệt độ, l-
ợng ma.
1 25 - Biết khai thác thông tin và nhận xét
về nhiệt độ và lợng ma của một địa
phơng đợc biểu hiện trên bản đồ.
- Đọc biểu đồ
nhiệt độ và lợng
ma.
- Phân tích biểu
đồ nhiệt độ và l-
ợng ma ở hai bán
cầu.
- Phiếu học tập.
- Biểu đồ nhiệt
độ và lợng ma ở
Hà Nội.
Bài 22:
Các đới
khí hậu
trên Trái
Đất.
1 26 - Nắm đợc vị trí các chí tuyến và các
vòng cực trên bề mặt Trái Đất.
- Trình bày đợc vị trí các đai nhiệt và
đặc điểm của các đới khí hậu theo vĩ
độ.
- Quan sát, phân
tích bản đồ, tranh
ảnh địa lí.
- Tranh các đới
khí hậu trên bề
mặt Trái Đất.
Ôn tập: 1 27 - Củng cố, hệ thống hoá những kiến
thức đã học từ bài 14 đến bài 22.
- Một số tranh
ảnh, bản đồ .
Kiểm tra 1
tiết
1 28 - Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập
của HS.
- Phân loại HS.
- Đề đánh máy,
phôtô
Kiểm
tra 1
tiết
Bài 23:
Sông và
hồ
1 29 - HS trình bày đợc các khái niệm:
Sông, phụ lu, chi lu
- Trình bày đợc khái niệm: Hồ. Và
nguyên nhân hình thành hồ.
- Quan sát, phân
tích tranh ảnh, mô
hình địa lí.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
Bài 24:
Biển và
đại dơng
1 30 - Biết đợc độ muối của biển và đại d-
ơng. Nguyên nhân hình thành độ
muối.
- Biết đợc các vận động của biển và
đại dơng.
- Quan sát tranh
ảnh.
- Đọc bản đồ.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
Bài 25:
Thực
1 31 - Xác định đợc một số dòng biển
nóng và lạnh, cũng nh đặc điểm của
- Đọc, phân tích
bản đồ.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
Kiểm
tra 15
hành: Sự
chuyển
động của
các dòng
biển trong
đại dơng.
chúng. Kể tên đợc một số dòng biển
chính.
- Nêu đợc mối quan hệ giữa dòng
biển và khí hậu.
Bài 26:
Đât, các
nhân tố
hình thành
đất.
1 32 - Biết đợc khái niệm:Thổ nhỡng.
- Biết đợc thành phần đất và các nhân
tố hình thành đất.
- Tranh một số
mẫu đất.
Bài 27:
Lớp vỏ
sinh vật.
Các nhân
tố ảnh h-
ởng đến
thực vật,
và động
vật trên
Trái Đất.
1 33 - Nắm đợc khái niệm: Vỏ sinh vật.
- Phân tích đợc ảnh hởng của các
nhân tố tự nhiên và con ngời trên Trái
Đất với lớp vỏ sinh vật.
- Quan sát, phân
tích tranh ảnh địa
lí.
- Tranh ảnh một
số sinh vật, hệ
sinh thái.
Ôn tập: 1 34 - Củng cố, hệ thống những kiến thức
đã học cho HS.
- Chuẩn bị tốt cho kiểm tra học kì II.
- Một số bản đồ
và tranh ảnh
cần thiết.
Kiểm tra
HK II
1 35 - Kiểm tra, đánh giá chất lợng học tập
của HS trong học kì II.
- Phân loại các đối tợng HS.
- Đề đánh máy,
phôtô.
Kiểm
tra HK
II
Khối 7 ( 7a, 7b, 7c)
Tổng số tiết: 70 tiết Lí thuyết: 51 tiết
Học kỳ I: 19 tuần = 36 tiết Thực hành: 10 tiết
Học kỳ II: 18 tuần= 34 tiết Ôn tập: 5 tiết
Cả năm: 37 tuần = 70 tiết Kiểm tra: 4 tiết
Chơng
(bài)
Số
tiết
Tuần
Mức độ cần đạt Chuẩn bị của
thầy-trò
Kiểm
tra
Kiến thức Kỹ năng
Thành phần
nhân văn của
môi trờng
4
- Học sinh nắm đợc các đặc điểm của
dân số, nguồn lao động.
- Hiểu đợc nguyên nhân, hậu quả của
gia tăng dân số và bùng nổ dân số.
- Nắm đợc đặc điểm à nguyên nhân
của sự phân bố dân c thế giới.
- Nhận biết sự khác nhau giữa 3
chủng tộc và sự phân bố của 3 chủng
tộc đó.
- Nắm đợc các đặc điểm của các loại
hình quần c, lịch sử phát triển đô thị.
- Đọc, phân tích tháp
tuổi ; biểu đồ gia tăng
dân số.
- Đọc lợc đồ, bản đồ
phân bố dân c đô thị
- Bản đồ phân
bố dân c và đô
thị thế giới.
- Tranh ảnh.
Chơng I 10
- Học sinh nhân nắm đợc vị trí, đặc
điểm khí hậu đới nóng.
- Đọc lợc đồ, bản đồ kí
hậu.
- Bản đồ các
đới khí hậu trên
Tiết 8
kiểm
Môi trờng đới
nóng. Hoạt
động kinh tế
của con ngời ở
đới nóng
- Nắm đợc vị trí tự nhiên của cá môi
trờng, khí hậu đới nóng.
- Nắm đợc các hình thức canh tác và
đặc điểm sản xuất nông nghiệp ở đới
nóng.
- Hiểu đợc vấn đề dân số và hệ quả
của nó tới tài nguyên môi trờng ở đới
nóng.
- Đọc, phân tích biểu
đồ nhiệt độ lợng ma.
trái đất.
- Bản đồ địa lí
tự nhiên thế
giới.
tra 15'
Chơng II
Hoạt động
kinh tế của
con ngời ở đới
ôn hoà
6
- Học sinh nắm đợc vị trí, đặc điể tự
nhiên của đới ôn hoà.
- Hiểu đợc nếu nông nghiệp tiên tiến
ở đới ôn hoà.
- Nắm đợc các đặc điểm của hoạt
động công nghiệp ở đới ôn hoà.
- Hiểu đợc quá trình đô thị hoá ở đới
ôn hoà. Thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm môi trờng đới ôn hoà.
- Đọc , phân tích sợc
đồ tự nhiên.
- Đọc phân tích biểu đồ
nhiệt độ lợng ma.
- Đọc, phân tích tranh
ảnh địa lí.
- Bản đồ địa lí
tự nhiên thế
giới.
- Bản đồ các
môi trờng địa lí
tự nhiên.
Chơng III
Môi trờng
hoang mạc.
2
- Học sinh nắm đợc vị trí, đặc điểm,
nguyên nhân hình thành hoang mạc.
- Biết đợc một số hoạt động kinh tế
của con ngời ở miền hoang mạc.
- Đọc, phân tích lợc đồ,
bản đồ.
- Đọc, phân tích tranh
ảnh địa lí.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
Hoạt động
kinh tế của
con ngời ở
hoang mạc
Chơng IV
Môi trờng đới
lạnh. Hoạt
động kinh tế
của con ngời ở
đới lạnh
2
- Học sinh nắm đợc vị trí, đặc điểm
cơ bản tự nhiên của đới lạnh.
- Học sinh nắm đợc các hoạt động
kinh tế cổ truyền và hiện đại ở đớ lạnh,
những khó khăn cho hoạt động kinh tế.
- Đọc phân tích bản đồ,
ảnh địa lí.
- Kĩ năng vẽ sơ đồ các
mối quan hệ.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
- Bản đồ kinh tế
thế giới.
Chơng V
Môi trờng
vùng núi.
Hoạt động
kinh tế của
con ngời ở
vùng núi
2
- Học sinh nắm đợc đặc điểm cơ bản
của môi trờng vùng núi và ảnh hởng
của sờn núi dối với môi trờng.
- Biết đợc cách c trú khác nhau ở các
vùng núi trên thế giới.
- Biết đặc điểm kinh tế cổ truyền và
hiện đại.
- Đọc, phân tích ảnh
địa lí, lát cắt ngọn núi.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
ôn tập chơng
II, III, IV, V
1
- Hệ thống, củng cố cho học sinh
kiến thức đẫ học về các môi trờng tự
nhiên trên thế giới.
- đọc biểu đồ, lợc đồ,
ảnh địa lí.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
- Bản đồ kinh tế
thế giới.
Thế giới rộng
lớn và đa dạng
1
- Học sinh hiểu đợc sự khác nhau
giữa lục địa các châu lục.
- Hiểu đợc các khái niệm kinh tế cần
thiết.
- Đọc, phân tích bản
đồ.
- So sánh số liệu thống
kê.
- Bản đồ tự
nhiên thế giới.
Chơng VI
Châu phi
9
- Học sinh nắm và giải thhích đợcđặc
điểm tự nhiên của châu Phi.
- Biết những đặc điểm cơ bản về dân
c của châu Phi.
- Nắm đợc đặc điểm kinh tế và các
hoạt động kinh tế ở châu Phi.
- Xác định đợc các khu vự của châu
Phi. Nắm đợc đặc điểm tự nhiên kinh
tế xã hội của các khu vự đó.
- Đọc, phân tích bản
đồ, biểu đồ tranh ảnh địa
lí.
- Bản đồ tự
nhiên châu Phi.
- Bản đồ dân c ,
đô thị châu Phi.
- Bản đồ kinh tế
châu Phi.
Tiết 31
kiểm
tra 15'
Ôn tập học kì
I
1
- Hệ thống, củng cố cho học sinh
kiến thức cơ bản đã học trong học kì I.
- Đọc, phân tích bản
đồ, biểu đồ.
- Bản đồ tự
nhiên, kinh tế
thế giới, tự
nhiên, kinh tế
châu Phi.
Kiểm tra học
kì I
1
- Đánh giá kết quả học tập, nhận thức - Đề đánh máy. Kiểm
tra học
của học sinh.
- Phân loại đợc học sinh.
kì II
Chơng VII
Châu Mĩ
12
- Học sinh nắm đợc vị trí địa lí, đặc
điểm khái quát tự nhiên, dân c châu
Mĩ.
- Nắm đợc các đặc điểm về tự nhiên
dân c, kinh tế của cá khu vực châu Mĩ.
- Đọc, phân tích bản
đồ, bảng số liệu.
- Bản đồ tự
nhiên châu Mĩ.
- Bản đồ kinh tế
châu Mĩ.
- Bản đồ dân c
đô thị châu Mĩ.
Tiết 45
kiểm
tra 15'
Ôn tập 1
- Hệ thống, củng cố cho học sinh
những kiến thức đã học trong chơng
VII.
- đọc bản đồ. - Bản đồ tự
nhiên, dân c,
kinh tế châu
Mĩ.
Kiểm tra một
tiết
1
- Đánh giá kết quả học tập của học
sinh.
- Phân loại đợc học sinh.
- Đề kiểm tra
đánh máy.
Kiểm
tr một
tiết.
Chơng VIII
Châu Nam
Cực
1
- Các đặc điểm tự nhiên của châu
Nam Cực.
- Một số nét đặc trng trong quá trình
khám phá và ngiên cứ châu Nam Cực.
- Đọc, phân tích bản
đồ, bảng số liệu thống
kê.
- Bản đồ tự
nhiên, kinh tế
châu Nam Cực.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét