Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

trường hợp bằng nhau (c.c.c)


? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
B
C
A
B'
C'
A'
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
Theo định nghĩa cần điều kiện gì để ∆ABC = ∆A’B’C’

1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán : Vẽ ABC biết
AB = 8cm; AC = 12cm; BC = 16cm
Vẽ thêm A'B'C' có A'B' = 8cm;
A'C' = 12cm; B'C' = 16cm
Bước 1: Vẽ đoạn thẳng BC = 16cm
Cách vẽ ABC
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa
BC
+ Vẽ cung tròn ( B; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C;12cm)
Hai cung này cắt nhau ở A

A
B
C
8
c
m
1
2
c
m
16cm
Bước 3: Vẽ các đoạn thẳng AB ; AC ta
được ABC
Bước 1: Vẽ đoạn thẳng A'C' = 12cm
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ
chứa A'C'
+ Vẽ Cung tròn ( A'; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C'; 16cm)
Hai cung này cắt nhau ở B'
Bước 3: Vẽ các đoạn thẳng B’A’ ; B’C’ ta
được A'B'C'
Cách vẽ A'B'C'

B

C’
8
c
m
1
2
c
m
16cm
A’

1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán : Vẽ ABC có :
AB = 8cm; AC = 12cm; BC = 16cm
Bước 1: Vẽ đoạn thẳng BC = 16cm
Cách vẽ ABC
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa
BC
+ Vẽ cung tròn ( B; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C;12cm)
Hai cung này cắt nhau ở A
A
B
C
8
c
m
1
2
c
m
16cm
Bước 3: Nối A với B và C ta được ABC

- Dự đoán gì về ABC và A'B'C'
Cho AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
 ABC =  A'B'C'
90
6
0
5
0
8
0
4
0
7
0
3
0
2
0
1
0
0
1
2
0
1
3
0
1
0
0
1
1
0
1
5
0
1
6
0
1
7
0
1
4
0
1
8
0
1
2
0
1
3
0
1
0
0
1
1
0
6
0
5
0
8
0
7
0
4
0
A
8
c
m
1
2
c
m
16cm
C
B
8

c
m
1
2
c
m
16cm
A'
C'
B'
9
0
6
0
5
0
8
0
4
0
7
0
3
0
2
0
1
0
0
1
2
0
1
3
0
1
0
0
1
1
0
1
5
0
1
6
0
1
7
0
1
4
0
1
8
0
1
2
0
1
3
0
1
0
0
1
4
0
1
1
0
1
5
0
1
6
0
1
7
0
1
8
0
6
0
5
0
8
0
7
0
3
0
2
0
1
0
4
0
0
90
6
0
5
0
8
0
4
0
7
0
3
0
2
0
1
0
0
1
2
0
1
3
0
1
0
0
1
1
0
1
5
0
1
6
0
1
7
0
1
4
0
1
8
0
1
2
0
1
3
0
1
0
0
1
4
0
1
1
0
1
5
0
1
6
0
1
7
0
180
6
0
5
0
8
0
7
0
3
0
2
0
1
0
4
0
0

Kết quả đo: A = A’ ; B = B’ ; C = C’
∆ABC và ∆A’B’C’ đã cho yếu tố nào bằng nhau.
Cho: AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’
∆ABC = ∆A’B’C’

1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán : Vẽ ABC có :
AB = 8cm; AC = 12cm; BC = 16cm
Bước 1: Vẽ đoạn thẳng BC = 16cm
Cách vẽ ABC
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa
BC
+ Vẽ cung tròn ( B; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C;12cm)
Hai cung này cắt nhau ở A
A
B
C
8
c
m
1
2
c
m
16cm
Bước 3: Nối A với B và C ta được ABC
Ta thừa nhận tính chất cơ bản sau:
2. Trường hợp bằng nhau
cạnh - cạnh - cạnh
Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau

1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán : Vẽ ABC có :
AB = 8cm; AC = 12cm; BC = 16cm
Bước 1: Vẽ đoạn thẳng BC = 16cm
Cách vẽ ABC
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa
BC
+ Vẽ cung tròn ( B; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C;12cm)
Hai cung này cắt nhau ở A
A
B
C
8
c
m
1
2
c
m
16cm
Bước 3: Nối A với B và C ta được ABC
2. Trường hợp bằng nhau
cạnh - cạnh - cạnh
A
C
B
Nếu  ABC và  A'B'C'
Có AB = A'B'
AC = A'C'
BC = B'C'
thì  ABC =  A'B'C'
TÝnh chÊt : (SGK)
A’
C’
B’

Bài tập:
a. Vẽ ABC có AB = 1cm;
AC = 2cm; BC = 4cm
b. Vẽ ABC có AB = 1cm;
AC = 2cm; BC = 3cm
B
CB
C


1cm
2cm
1cm
2cm
A
4cm
3cm
Áp dụng;
?2 Tìm số đo của góc B trên hình 67
120
0
A
D
B
C

1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán : Vẽ ABC có :
AB = 8cm; AC = 12cm; BC = 16cm
Bước 1: Vẽ đoạn thẳng BC = 16cm
Cách vẽ ABC
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa
BC
+ Vẽ cung tròn ( B; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C;12cm)
Hai cung này cắt nhau ở A
A
B
C
8
c
m
1
2
c
m
16cm
Bước 3: Nối A với B và C ta được ABC
2. Trường hợp bằng nhau
cạnh - cạnh - cạnh
A
C
B
Nếu  ABC và  A'B'C'
Có AB = A'B'
AC = A'C'
BC = B'C'
thì  ABC =  A'B'C'
TÝnh chÊt : (SGK)
A’
C’
B’
Điều kiện để vẽ được tam giác
biết ba cạnh là độ dài cạnh lớn
nhất phải nhỏ hơn tổng độ dài hai
cạnh còn lại.
Lưu ý :

Bài tập2 : a. Tìm các tam giác bằng nhau trong mỗi hình sau ? Vì sao ?
Hình 3
B
B'
A
A'
C
C'
A
B C
B' C'
A'
Hình 4
Hình 1
A
B
C
M
ACM = ABM
(c.c.c)
Hình 2
C
BA
D
ABC = CDA
(c.c.c)
b.Các tam giác sau có bằng nhau không ? Vì sao ?

- Nắm vững cách vẽ tam giác biết ba cạnh
Điều kiện để vẽ được tam giác khi biết ba cạnh là
cạnh lớn nhất phải nhỏ hơn tổng hai cạnh còn lại
+) Lưu ý:
- Học thuộc và biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất của
tam giác vào giải bài tập
- Bài tập : 16 , 18 , 20 (SGK)
Hướng dẫn về nhà

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét