Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Báo cáo thức tập tại công ty TNHH xây dựng công trình điện Đa Phúc

Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
Hà nội, ngày 20 tháng 05 năm 2011
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
TS. LÊ THƯỢNG HIỀN
PHẦN A GIỚI THIỆU VỀ CƠNG TY

Cơng ty TNHH xây dựng cơng trình điện Đa Phúc là một doanh nghiệp chun
nghiệp, năng động về lĩnh vực cấp điện cơng trình thương mại, cơng nghiệp, dân
dụng và gia cơng lắp dựng kết cấu thép, xây dựng nhà máy cơng nghiệp, xây dựng
cơ sở hạ tầng quy mơ vừa và nhỏ tại địa bàn Hà Nội cũng như các tỉnh phía Bắc,
các cơng trình thực hiện ln đảm bảo tiến độ, chất lượng và giá cả hợp lý.
Tên doanh nghiệp: CƠNG TY TNHH XDCT ĐIỆN ĐA PHÚC
Trụ sở chính: số 1/36 – Đường Đa Phúc Thị Trấn Sóc Sơn – Thành Phố Hà Nội
Văn phòng giao dịch : Km 26 QL 3 Tân Minh – Sóc Sơn – Hà Nội
Điện thoại : ( 04 ) 8851038
Hộp thư : daphucvh@yahoo.com
Mã số thuế : 0101332273
Tài khoản : 421101000169
Ngân hàng nơng nghiệp và phát triển nơng thơn chi nhánh Sóc Sơn
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
5
Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề
Giám đốc cơng ty: Nguyễn Hồng Cầu
Giấy chứng nhận Đăng kí kinh doanh Cơng ty TNHH số 0102007340 do Phòng
Đăng ký kinh doanh số 2 – Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp lần đầu ngày
25/12/2002, thay đổi lần 5 ngày 26/11/2010.
CÁC DỊCH VỤ:
• Thiết kế chi tiết
• Cung cấp
• Lắp đặt
• Thử nghiệm và vận hành
• Hướng dẫn sử dụng hệ thống & hậu mãi.
Các hệ chính liên quan cơ điện cơng trình
• Hệ Điều hòa khơng khí và thơng gió
• Hệ Điện động lực, chiếu sáng và điện nhẹ
• Hệ Điều khiển tự động
• Hệ nước, thiết bị vệ sinh, xử lý nước.
• Hệ phòng cháy chữa cháy
Hệ thống cung cấp và phân phối điện:
• Hệ thống phân phối điện trung thế có điện thế đến 35 KV.
• Hệ thống phân phối điện hạ thế.
• Hệ thơng máy phát, tủ bảng điện, biến thế…
• Hệ thống điện chiếu sáng.
• Hệ thống chống sét.
Hệ thống kết cấu thếp:
• Xây dựng hệ thống nhà xưởng kho bãi.
• Xây dựng nhà máy cơng nghiệp vừa và nhỏ.
• Xây dựng hạ tầng các cơng trình
CÁC HOẠT ĐỘNG
• Tư vấn, thiết kế, thi cơng : các cơng trình cấp điệ cơng nghiệp và dân dụng
tới 35 KV; cơng trình cơng nghiệp và chiếu sáng đường phố; hệ thống điều
khiển tự động; hệ thống chống sét cơng trình; hệ thống xử lí mơi trườnng
• Đại lý mua, bán, ký gửi vật tư, thiết bị ngành điện.
• Xây dựng các cơng trình dân dụng.
• Dịch vụ vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách.
• Gia cơng lắp dựng các sản phẩm cơ khí kết cấu thép.
• Thiết kế cơng trình: Dân dụng, cơng nghiệp ( nhà xưởng, kho, cơng trình kỹ
thuật phụ trợ ); điện năng ( nhà máy điện, đường dây, trạm biến áp ).
NĂNG LỰC THI CƠNG XÂY LẮP
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
6
Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề
Đội ngũ cấn bộ, chun gia và cơng nhân kỹ thuật : cơng ty TNHH xây dựng
cơng trình điện Đa Phúc có đội ngũ cán bộ tư vấn, kỹ thuật bao gồm kỹ sư chun
ngành điện, cơ khí, xây dựng, kinh tế… được đào tạo trong các trường đại học và
cao dẳng có uy tín ở nước ngồi cũng như các trường đại học, cao đẳng , trung cấp
chính quy ở trong nước. Cơng nhân kỹ thuật lành nghề từ bậc 3 đến bậc 7, được đào
tạo và lựa chọn kỹ càng, có nhiều kinh nghiệm lâu năm và nhiều uy tín trong việc
triển khai thực hiện các cơng trình có quy mơ lớn và phức tạp.
Kinh nghiệm thi cơng : Trong thời gian qua, đội xây lắp điện của cơng ty đã thi
cơng nhiều cơng trình điện cao thế và hạ thế trên địa bàn cả nước, nhất là trên miền
Bắc ln đạt hiệu quả cao nhất về tiến độ, kỹ thuật, mỹ thuật, chất lượng và có
nhiều uy tín với các chủ đầu tư trong và ngồi ngành Điện. Đến nay, Cơng ty
TNHH xây dựng cơng trình điện Đa Phúc tíêp tục phát huy và cố gắng hơn nữa để
trở thành một doanh nghiệp năng động, ổn định, phù hợp với cơ chế thị trường, tiếp
tục nhận thầu thi cơng và sẽ hồn thành một cách tốt nhất các cơng trình điện cơ khí
trên địa bàn cả nước.
Kinh nghiệm tư vấn thiết kế: các cơng trình tư vấn, thiết kế có tính khả thi và
chất lượng cao,
Kinh nghiệm tư vấn: Tư vấn đấu thầu và giám sát chất lượng thi cơng các cơng
trình điện cho các tổ chức trong nước và liên doanh.
CƠ CẤU TỔ CHỨC
Với mơ hình cơ cấu tổ chức gọn nhẹ, khoa học, năng động và hiệu quả, cán bộ
quản lí và kĩ thuật có trình độ chun mơn cao, đội ngũ cơng nhân kĩ thuật lành
nghề, giàu kinh nghiệm, có uy tín lâu năm, bao gồm:
- 09 kỹ sư;
- 02 cử nhân;
- 02 cao đẳng;
- 02 lái xe;
- 30 cơng nhân lành nghề.
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANG NGHIỆP
NỘI DUNG Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
Tổng doanh thu 7.242.106.309 18.308.975.174 26.514.210.873
Tổng số tài khoản

7.076.275.609 9.081.377.210 10.893.557.504
Tài sản có lưu động 6.600.650.271. 8.514.981.216 1.235.637.521
Tổng tài sản nợ 5.951.112.295 7.905.731.095 8.893.557.504
Tài sản nợ lưu
động
5.951.112.295 7.905.731.095 8.683.152.279
Lợi nhuận trước 79.611.253 56.240.000 168.474.237
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
7
Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề
thuế
Lợi nhuận sau thuế 57.320.102 40.492.800 121.301.451
LÍ LỊCH CỦA CÁC CÁN BỘ CHỦ CHỐT
Thành viên 1:
• Họ và tên : Nguyễn Hồng Cấu
• Giới tính : Nam.
• Sinh năm : 1973
• Chức danh : Giám đốc
• Kinh nghiệm liên quang:
+ Chỉ huy, lãnh đạo cơng việc : 9 năm
+ Thi cơng các cơng trình cấp điện : 11 năm
+ Tư vấn, thiết kế cơng trình cấp điện : 12 năm.
Thành viên 2:
• Họ và tên : Nguyễn Thị Mai
• Giới tính : nữ
• Sinh năm : 1958
• Chức danh : Giám đốc kinh doanh – tài chính.
• Bằng cấp : Kĩ sư kinh tế
• Kinh nghiệm liên quan :
+ chỉ huy lãnh đạo cơng việc : 26 năm
Thành viên 3 :
• Họ và tên : Nguyễn Thành Trường
• Giới tính : nam
• Sinh năm : 1968
• Chức danh : Phó giám đốc kĩ thuật
• Bằng cấp : Kỹ sư hệ thống điện
• Các trường đã tốt nghiệp : ĐH Bách Khoa
• King nghiệm liên quan :
+ Chỉ huy lãnh đạo cơng việc : 18 năm
+ Thi cơng các cơng trình cấp điện : 18 năm
+ Tư vấn, thiết kế cơng trình cấp điện : 5 năm
+ Chủ nhiệm thi cơng chế tạo máy, thiết bị điện
Thành viên 4 :
• Họ và tên : Đào Anh Tuấn
• Giới tính : Nam
• Sinh năm : 1978
• Chức danh : Chủ nhiệm các cơng trình
• Bằng cấp : Kỹ sư
• Các trường đã tốt nghiệp : ĐH Bách Khoa Hà Nội
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
8
Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề
• Kinh nghiệm liên quan :
+ Chỉ huy, lãnh đạo cơng việc : 8 năm
+ Tư vấn, thiết kế cơng trình mơi trường : 8 năm
Thành viên 5:
• Họ và tên : Trần Văn Hồng
• Giới tính : Nam
• Sinh năm : 1979
• Chức danh : Chủ nhiệm các cơng trình xây dựng
• Bằng cấp : Kỹ sư cầu đường xây dựng
• Các trường đã tốt nghiệp : ĐH Giao Thơng Vận Tải
• Kinh nghiệm liên quan :
+ Chủ trì dự án : 6 năm
+ Thi cơng các cơng trình : 5 năm
Thành viên 6 :
• Họ và tên : Nguyễn Anh Tuấn
• Giới tính : Nam
• Sinh năm : 1984
• Chức danh : Phụ trach kĩ thuật cơ khí kết cấu
• Bằng cấp : Kỹ sư cơ khí
• Các trường đã tốt nghiệp : ĐH CN Thái Ngun
• Kinh nghiệm liên quan :
+ Chỉ huy lãnh đạo cơng việc : 3 năm
+ Thi cơng các cơng trình cơ khí : 3 năm
+ Tư vấn thiết kế cơng trình cấp điện : 3 năm
Thành viên 7 :
• Họ và tên :Trần Thị Hiền
• Giới tính : Nữ
• Sinh năm : 1977
• Chức danh : Cử nhân kinh tế
• Bằng cấp : Cử nhân
• Các trường đã tốt nghiệp : ĐH Kinh tế quốc dân
• Kinh nghiệm liên quan :
+ Chỉ huy lãnh đạo cơng việc : 15 năm
Thành viên 8 :
• Họ và tên : Triệu Thị Gấm
• Giới tính : Nữ
• Sinh năm : 1987
• Chức danh : Quản trị
• Bằng cấp : Cử nhân kinh tế
• Các trường đã tốt nghiệp : ĐH Thương mại
• Kinh nghiệm liên quan :
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
9
Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề
+ Chỉ huy lãnh đạo cơng việc : 2 năm
PHẦN B NỘI DUNG THỰC TẬP
• Mục đích và u cầu:
- Khảo sát tìm hiểu dây truyền sản xuất của nhà máy, quy mơ và bố trí
phân xưởng, chủng loại các máy cơng cụ, các sản phẩm chế tạo, các
tiêu chuẩn áp dụng trong sản xuất.
- Tìm hiểu ngun lý hoạt động, cách vận hành của các máy gia cơng,
chế tạo chi tiết của nhà máy.
- Tìm hiểu quy trình cơng nghệ gia cơng của một số chi tiết điển hình.
• Lịch làm việc ( thực tập)
- Tuần thực tập : bắt đầu từ thứ 2 đến thứ 6
- Thời gian : ( hàng ngày)
Sáng : bắt đầu tứ 7h30’
Chiều : bắt đầu từ 14h00
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
10
Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề
1. Máy tiện
Cơng nghệ tiện
1.1 Máy tiện
1.1.1 Cơng dụng của máy tiện
- Thường dùng để các chi tiết máy như: puly, trục trơn, các loại ren vít,….và
gia cơng phơi cho các ngun cơng khác như mài, doa, truốt, phay
- Các chi tiết nếu khơng qua q trình tiện thì khơng thể đưa vào gia cơng ở
các ngun cơng sau như truốt, phay, mài…Vì vậy trong các nhà máy, các phân
xưởng cơ khí số lượng máy tiện thường chiếm nhiều hơn các máy khác.
1.1.2 Phân loại máy tiện
- Theo chức năng: máy tiện vạn năng, chun dùng, tự động, bán tự động, một
trục, nhiều trục, máy tiện CNC, vv.
- Theo kích thước: đường kính lớn nhất và chiều dài lớn nhất có thể gia cơng
được.
- Theo độ chính xác: cấp chính xác khác nhau
1.1.3 Cấu tạo của máy tiện
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
11
Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề
- Thân máy và băng máy nâng đỡ máy, duy trì khả năng chuyển động ăn khớp
của các chi tiết máy.
- Hộp tốc độ truyền chuyển động n và momen xoắn M của trục chính và thay
đổi tốc độ quay của trục chính.
- Hộp chạy dao truyền lực kéo và chuyển động, đồng thời thay đổi lượng
chạy dao Sng, Sd của bàn xe dao.
- Trụ sau gá mũi tâm để nâng đỡ phơi và định tâm cho phơi
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
12
Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề
- Mâm cặp ba chấu định tâm kẹp chặt phơi truyền chuyển động quay cho
phơi.
- Động cơ chính (AC) tạo chuyển động chính cho máy
- Bàn xe dao có:
• Đài gá dao : định vị và kẹp chặt dao tiện
• Bàn trượt dọc : di chuyển dọc theo băng máy
• Bàn trượt ngang: điều chỉnh dao dịch chuyển vng góc với đường
tâm máy.
bàn trượt dọc nhỏ : để gá đài gá dao và điều chỉnh đài gá dao dịch chuyển
theo hướng song song hoặc xiên với tâm máy một góc độ nhất
định.Khoảng dịch chuyển của bàn trượt dọc nhỏ thường là 100 mm.
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
13
Báo cáo th c t p t t nghi p GVHD:Lê Th ng Hi nự ậ ố ệ ượ ề

XVII
XIV
XI
IX
Điều chỉnh để tiện ren hệ mét và ren hệ Anh
45
Hình III - 6 : SƠ ĐỒ ĐỘNG MÁY 1K62
S = 12
Thanh răng m = 3 mm
254 mm
42
C
95
1
64
42
35
Hộp bước tiến
45
V
III
Hộp tốc độ
88
50
1
51
56
M
21
24
29
II
34
39
I
36
38
38
Phanh hãm
Biến tốc
45.45
45 45
IV
45
45
1
22
27
88
Cơ cấu bánh răng
Điều chỉnh để tiện ren
hệ Anh và hệ pítsơ
28
Cơ cấu
đảo chiều
VI
47
28
35
55
22
60
VII
60
48
35
56
42
M
(
mở)
2
26
44
36
32
40
VIII
35
M
(
mở)
3
65
45
54
43
28
48
45
Trục chính
2828
M
5
10
S = 5
Hộp xe dao
N = 1 Kw
n = 1410 vòng/phút
S = 5
M
85
C
Bộ bánh răng
thay thế
97
2
50
37
35
142 mm
56
N = 10 Kw
n = 1450 vòng/phút
Động cơ chính
36
X
28
K
Bánh răng
hình tháp
25
28
28
K
28
M
(
mở)
4
Cơ cấu nhân
15
35
XIII
18
28
18.15 1
45 48 8
M
XV
Khớp một chiều
56
XVI
XIX
66
XXI
27
20
M
11
28
M
6
40
14
37
Điều chỉnh
bước tiến dọc
7
M
XX
37
40
61
Vít vô tận 4 đầu ren
45
XVIII
20
M
37
40
8
S = 5
20
XXII
M
37
9
XXIII
Vít me
Trục trơn
174
35
SVTH:Ph m V n Thùyạ ă
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét