Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Quyết định 07/2007/QĐ-BTM ban hành Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành

BỘ THƯƠNG MẠI
*******
Số: 07/2007/QĐ-BTM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
************
Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2007
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘP
THUẾ NHẬP KHẨU
BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI
Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 1 năm 2004 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 8 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Luật Thuế Xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 045/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời
hạn nộp thuế nhập khẩu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết
định số 04/2006/QĐ-BTM ngày 13 tháng 01 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành
Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu.
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
- Viện KSND tối cao;
- Toà án ND tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cơ quan TW của các Đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Các Sở Thương mại;
- Bộ Thương mại: Bộ trưởng, các Thứ trưởng,
các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, XNK.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Thế Ruệ
DANH MỤC
HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘP THUẾ NHẬP KHẨU
(kèm theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BTM ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
Mã hàng Mô tả hàng hoá
Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0201 Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh
0202 Thịt trâu, bò, đông lạnh
0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0205 00 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa,
tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05,
tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác
tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0209 00 00 00 Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất
cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô
hoặc hun khói
0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước
muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ
phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động
vật thuỷ sinh không xương sống khác
0301 Cá sống (trừ loại để làm giống)
0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm
03.04
0303 Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm
03.04
0304 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm),
tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0305 Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm
chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ
cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác ch-
ưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa
ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột
mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho
người (trừ loại để làm giống)
0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh,
hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật
thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm,
sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối;
bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống,
trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
Chương 4: Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia
cầm; Mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0401 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
0403 Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và
kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã
hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hư-
ơng liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao
0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác;
các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha
thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác
0405 Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa
(dairy spreads)
0406 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát
0407 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm
chín
0408 Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô,
hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo
quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác
0409 00 00 00 Mật ong tự nhiên
0410 Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác
Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại
tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã
nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
0604 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại
cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, tươi,
khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
0701 90 00 00 - Loại khác
0702 00 00 00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
0703 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc -
ướp lạnh (trừ loại để làm giống)
0704 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn được tương tự, tư-
ơi hoặc ướp lạnh
0705 Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium
spp), tươi hoặc ướp lạnh
0706 Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và
các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0707 00 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
0708 Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0709 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0710 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông
lạnh
0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước
muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản
khác), nhưng không ăn ngay được
0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa
chế biến thêm
0713 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm
vỡ hạt (trừ loại để làm giống)
0714 Sắn, củ dong, củ lan, A-ti-sô Jerusalem, khoai lang, các loại củ và rễ t-
ương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây
cọ sago
Chương 8: Quả và quả hạch ăn được;
vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
0801 21 00 00 - - Chưa bóc vỏ
0801 22 00 00 - - Đã bóc vỏ
0801 32 00 00 - - Đã bóc vỏ
0802 Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
0803 00 00 00 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0805 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0806 Quả nho, tươi hoặc khô
0807 Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
0808 Quả táo, lê và qủa mộc qua, tươi
0809 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0810 Quả khác, tươi
0811 Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước,
đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác
0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại
quả hạch hoặc quả khô thuộc chương này
0814 00 00 00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu),
tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu
huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
0901 21 - - Chưa khử chất ca-phê-in:
0901 22 - - Đã khử chất ca-phê-in:
0901 90 00 00 - Loại khác
0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0903 00 00 00 Chè Paragoay
0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loại quả chi Capsicum hoặc chi Pimenta,
khô, xay hoặc nghiền
0910 Gừng, nghệ tây, nghệ, lá rau thơm, lá nguyệt quế, ca-ry (curry) và các
loại gia vị khác
Chương 10: Ngũ cốc
1006 20 - Gạo lứt
1006 30 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ
1006 40 00 00 - Tấm
Chương 12: Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác;
cây công nghiệp hoặc cây dược liệu;
rơm, rạ và cây làm thức ăn gia súc
1206 00 00 00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Chương 15: Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm
tách từ chúng; mỡ ăn được đã được chế biến;
các loại sáp động vật hoặc thực vật
1501 00 00 00 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm
02.09 hoặc 15.03
1507 90 10 00 - - Dầu đã tinh chế
1507 90 90 00 - - Loại khác
1508 90 10 00 - - Dầu đã tinh chế
1508 90 90 00 - - Loại khác
1509 90 11 00 - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
1510 00 91 00 - - Dầu đã tinh chế
1510 00 99 00 - - Loại khác
1511 90 90 00 - - Loại khác
1512 19 10 00 - - - Dầu đã tinh chế
1512 19 90 00 - - - Loại khác
1513 29 10 00 - - - Dầu đã tinh chế
Chương 16: Các chế phẩm từ thịt,
cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm
hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
TOÀN BỘ CHƯƠNG
Chương 17: Đường và các loại kẹo đường
1701 91 00 00 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
1701 99 - - Loại khác
1704 Các loại kẹo đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao
Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1806 Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao (trừ loại đặc biệt
dành sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ, mã số 1806 90 20
00)
Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột,
tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
1901 10 - Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:
1901 90 31 00 - - - Có chứa sữa
1901 90 33 00 - - - Loại khác, không chứa ca cao
1901 90 34 00 - - - Loại khác, chứa ca cao
1901 90 41 00 - - - Dạng bột
1901 90 49 00 - - - Dạng khác
1901 90 52 00 - - - Loại khác, không chứa ca cao
1901 90 53 00 - - - Loại khác, chứa ca cao
1902 Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt
hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác, như spaghety, macaroni,
mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, cannelloni; cut-cut (couscous), đã hoặc
chưa chế biến
1904 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản
phẩm ngũ cốc (ví dụ: mảnh ngô chế biến từ bột ngô); ngũ cốc (trừ ngô)
ở dạng hạt, mảnh hoặc hạt đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột
thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không
chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh
quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự (trừ mã HS 1905 90 80
00)
Chương 20: Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch
hoặc các phần khác của cây
TOÀN BỘ CHƯƠNG
Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác
2101 Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè
Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này
hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paraguay; rễ rau diếp
xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang, các chất chiết xuất,
tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó
2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh
hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
2104 Súp, nước xuýt và các chế phẩm để làm súp, nước xuýt; chế phẩm thực
phẩm tổng hợp đồng nhất
2105 00 00 00 Kem lạnh (ice - cream) và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc
không chứa ca cao
2106 90 10 00 - - Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh
2106 90 20 00 - - Si rô đã pha mầu hoặc hương liệu
2106 90 30 00 - - Kem không sữa
2106 90 91 00 - - - Chế phẩm thực phẩm cho trẻ thiếu lactase
2106 90 93 00 - - - Chế phẩm sử dụng cho trẻ em khác
2106 90 99 00 - - - Loại khác
Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm
2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa
pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết
2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc
chất ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không
bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2203 Bia sản xuất từ malt
2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại
thuộc nhóm 20.09
2205 Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương
vị từ thảo mộc hoặc chất thơm
2206 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn
hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ
uống không chứa cồn, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
2207 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở
lên; cồn ê-ti-lich và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2208 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích;
rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
2209 00 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic
Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm;
thức ăn gia súc đã chế biến.
2309 10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ:
Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thay thế
thuốc lá lá đã chế biến
2402 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc
lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá
2403 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến
khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và
tinh chất thuốc lá
2403 10 11 00 - - - Thuốc lá lá đã được phối trộn
2403 10 19 00 - - - Loại khác
2403 91 00 00 - - Thuốc lá " thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên"
2403 99 - - Loại khác (trừ mã HS 2403 99 10 00 và 2403 99 30 00)
Chương 33: Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa,
mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
3303 00 00 00 Nước hoa và nước thơm
3304 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da
(trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các
chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân
3305 Chế phẩm dùng cho tóc
3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt
chân răng; chỉ tơ nha khoa, đã đóng gói để bán lẻ
3307 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi
cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế
phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế,
có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế
Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế
phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân
tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch,
nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp
dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có
thành phần cơ bản là thạch cao.
3401 Xà phòng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt
dùng như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác,
có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ
hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem
và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy,
mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà
phòng hoặc chất tẩy (trừ xà phòng ở dạng khác, phân nhóm 3401 20)
3402 20 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
3405 Chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày dép, đồ đạc, sàn nhà,
khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và
chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, tấm không
dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ
bằng các chế phẩm trên) trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04 (trừ mã HS
3405 40)
3406 00 00 00 Nến, nến cây và các loại tương tự
Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự
cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác
3604 90 20 00 - - Pháo hoa nhỏ và nụ nổ dùng để làm đồ chơi
3605 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04
Chương 38: Các sản phẩm hoá chất khác
3808 10 20 00 - - Hương vòng chống muỗi (kể cả bột hương chống muỗi đã trộn sơ bộ)
3808 10 30 00 - - Tấm chống muỗi
Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3918 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng
tấm rời để ghép: tấm phủ tường và phủ trần bằng plastics, như đã xác
định trong Chú giải 9 của chương này
3922 Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt,
bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
3924 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm
phục vụ vệ sinh khác, bằng plastic
3926 20 Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón
và găng bao tay (trừ mã HS 3926 20 50 00)
3926 30 00 00 - Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự
3926 40 00 00 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
3926 90 92 - - - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang
điểm cá nhân; chuỗi hạt; khuôn giầy:
3926 90 93 00 - - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15 m đã đóng gói để bán lẻ
3926 90 96 00 - - - Chuỗi tràng hạt cho người cầu nguyện
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4014 Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa
trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao
su cứng
4015 19 00 00 - - Loại khác
4016 91 - - Tấm lót sàn và tấm trải sàn:
4016 99 94 00 - - - - Thảm và tấm trải bàn
Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các
mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản
phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
4201 00 00 00 Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt,
miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và
các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ
4202 Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp
học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng,
bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi
du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ
sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ,
hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể
thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp
đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc
tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc
bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên
hoặc bằng giấy
4203 Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng
hợp (trừ mã 4203 29 10 00, 4203 21 00 00, 4203 40 00 00)
Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo;
các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
4303 Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông
(trừ 4303 90 20 00)
4304 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo (trừ 4304
00 20 00)
Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than từ gỗ
4414 00 00 00 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm
bằng gỗ tương tự
4419 00 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ
4420 Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn, đựng dao kéo và
các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các
loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc chương 94
4421 10 00 00 - Mắc treo quần áo
4421 90 92 00 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
4421 90 93 00 - - - Chuỗi hạt loại khác
4421 90 94 00 - - - Tăm
4421 90 99 00 - - - Loại khác
Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loạivật liệu
tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
4601 20 10 00 - - Chiếu và thảm
4601 20 20 00 - - Mành
4601 99 10 00 - - - Chiếu và thảm
Chương 48: Giấy và cáctông; các sản phẩm làm bằng bột giấy,
bằng giấy hoặc bằng cáctông
4814 Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ
trong suốt bằng giấy
4815 00 00 00 Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa
cắt theo kích cỡ
4817 Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy
hoặc cáctông; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng
giấy hoặc cáctông, đựng các loại văn phòng phẩm
4818 Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm lót xenlulô hoặc súc xơ sợi xenlulo
dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng
không quá 16 cm hoặc cắt theo hình dạng, kích thước; khăn lau tay, giấy
lụa lau tay, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, tã lót cho trẻ sơ sinh, băng
vệ sinh, khăn trải giường, các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật
phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí, đồ phụ kiện
may mặc bằng bột giấy, giấy, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo
(trừ 4818 50 10 00)
4819 Thùng, hộp, va li, túi xách và các loại bao bì khác bằng giấy, cáctông,
tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay
thư và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc cáctông dùng cho văn
phòng, cửa hàng và những nơi tương tự
4820 Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai,
tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài
tập, quyển giấy thấm, quyển bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác),
bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy
ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật phẩm văn phòng khác, bằng
giấy hoặc cáctông, album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ su tập và
các loại bìa sách, bằng giấy hoặc cáctông
4823 60 00 00 - Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc
cáctông
4823 90 10 00 - - Giấy vàng mã
Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công
nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay,
đánh máy và sơ đồ
4909 00 00 00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các loại thiếp chúc mừng in sẵn, điện tín,
thư tín, thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong
bì kèm theo hoặc trang trí
4910 00 00 00 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch
Chương 57: Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
TOÀN BỘ CHƯƠNG
Chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ,
dệt kim hoặc móc
TOÀN BỘ CHƯƠNG
(trừ nhóm 6113 và 6114 30 10 00)
Chương 62 : Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim
hoặc móc
TOÀN BỘ CHƯƠNG
(trừ 6210, 6211 33 10 00, 6211 33 20 00, 6211 39 10 00, 6211 43 10 00,
6211 43 30 00, 6217 10 20 00, 6217 10 90 00, 6217 90 00 00)
Chương 63: Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải;
Quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt cũ khác; vải vụn
6301 Chăn và chăn du lịch
6302 Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà
bếp
6303 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che
hoặc diềm giừơng
6304 Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
6307 10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương
tự:
6308 00 00 00 Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn,
thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm
dệt tương tự đóng gói sẵn để bán lẻ
6309 00 00 00 Quần áo và các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác
Chương 64: Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự;
các bộ phận của các sản phẩm trên
TOÀN BỘ CHƯƠNG trừ nhóm 6406
Chương 65: Mũ và các vật đội đầu khác và
các bộ phận của chúng
6503 00 00 00 Mũ nỉ và các vật đội đầu bằng nỉ khác, làm từ thân mũ hình nón, hình
chuông, thân mũ chóp bằng thuộc nhóm 65.01 đã hoặc chưa có lót hoặc
trang trí
6504 00 00 00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép
các dải làm bằng chất liệu bất kỳ đã hoặc chưa có lót, hoặc trang trí
6505 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc hoặc làm từ ren,
phớt hoặc vải dệt khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót
hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót
hoặc trang trí
6506 Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí (trừ mũ bảo
hộ công nghiêp, mũ bảo hiểm cho lính cứu hoá thuộc mã 6506 10 20 00,
6506 10 30 00, 6506 10 40 00
Chương 66: Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể
chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiển
súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
6601 Các loại ô, dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại
ô, dù tương tự)
6602 00 00 00 Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển
súc vật thồ, kéo và các loại tương tự
Chương 67: Lông vũ và lông tơ chế biến,
các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo;
các sản phẩm làm từ tóc người
6702 Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm
bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo
6703 00 00 00 Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu
hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để
dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự
6704 Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, độn tóc và các loại sản phẩm tương
tự bằng tóc người, bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt;
các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
Chương 69: Đồ gốm, sứ
6910 Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ
nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tư-
ơng tự gắn cố định bằng gốm, sứ
6911 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ
6912 00 00 00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ
loại bằng sứ
6913 Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6914 Các sản phẩm khác bằng gốm, sứ
Chương 70 : Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
7013 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội
thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các
sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
7018 10 00 00 - Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán
quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh
7018 90 90 00 - - Loại khác
Chương 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán
quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản
phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
7113 Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn, bằng kim loại quý
hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
7114 Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc,
bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
7115 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
7116 Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán
quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
7117 Đồ kim hoàn giả
Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7321 Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt
trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và
các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của
chúng, bằng sắt hoặc thép
7323 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của
chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và
cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng sắt hoặc thép
7324 Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt
hoặc thép
Chương 74: Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7417 00 00 00 Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và
các bộ phận rời của chúng, bằng đồng
7418 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của
chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các
loại tương tự bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời
của chúng, bằng đồng
Chương 76: Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7615 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận
của chúng bằng nhôm; miếng cọ nồi, cọ rửa, đánh bóng, bao tay và các
loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của
nó, bằng nhôm
Chương 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn
làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng
8210 00 00 00 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha
chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống
8211 91 00 00 - - Dao ăn có lưỡi cố định
8211 92 10 00 - - - Dao nhíp
8212 10 00 00 - Dao cạo
8212 20 10 00 - - Lưỡi dao cạo kép
8213 00 00 00 Kéo, kéo thợ may và các loại tương tự, và lưỡi của chúng
8214 20 00 00 - Bộ, hộp đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng tay,
móng chân)
8215 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt
bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp, bộ đồ ăn tương tự
Chương 83: Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
8301 30 90 00 - - Loại khác
8301 70 00 00 - Chìa rời
8302 42 00 00 - - Loại khác, dùng cho đồ đạc trong nhà
8302 50 00 00 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
8306 Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim
loại cơ bản, tượng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung
ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; g-
ương bằng kim loại cơ bản
Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và
trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8414 51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt
mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W:
8415 10 10 00 - - Có công suất không quá 21,1 kW
8415 81 91 00 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW
8415 82 91 00 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW
8415 83 91 00 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW
8418 10 10 00 - - Loại dùng cho gia đình
8418 21 00 00 - - Loại nén
8418 22 00 00 - - Loại hút, dùng điện
8418 29 00 00 - - Loại khác
8418 30 10 00 - - Dung tích không quá 200 lít
8418 40 10 00 - - Dung tích không quá 200 lít

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét