Thứ Bảy, 22 tháng 2, 2014

Kế toán vốn bằng tiền

Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
Kế toán tiền đang chuyển: Để hạch toán tiền đang chuyển, kế toán sử dụng
các chứng tù kế toán sau:
- Phiếu chi.
- Giấy báo nợ, báo có hoặc bản in sao kê của Ngân hàng.
- Các chứng từ khác có liên quan.
2. Tài khoản sử dụng
Để hạch toán Kế toán Vốn bằng tiền ta sử dụng những tài khoản:
- TK 111 Tiền mặt
- TK 112 Tiền gửi ngân hàng
- TK 113 Tiền đang chuyển.
Sau đây em xin trình bày chi tiết những tài khoản đợc sử dụng:
2.1. Tài khoản 111 Tiền mặt
Nội dung: Dùng để phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền mặt tại quỹ
gồm: Tiền Việt Nam (kể cả ngân phiếu), ngoại tệ, vàng bạc, kim khí quý, đá quý.
Kết cấu: TK 111 Tiền mặt
Số d : xxx
- Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng
bạc, kim khí quý, đá quý nhập quỹ.
- Số tiền mặt ngoại tệ vàng bạc, kim
khí quý, đá quý thừa ở quỹ phát hiện
khi kiểm kê.
- Chênh lệch tăng tỷ giá hối đoái do
đánh giá lại số d ngoại tệ cuối kỳ.
- Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng
bạc, kim khí quý, đá quý xuất quỹ.
- Số tiền mặt ngoại tệ vàng bạc, kim khí
quý, đá quý thiếu ở quỹ phát hiện khi
kiểm kê.
- Chênh lệch giảm tỷ giá hối đoái do
đánh giá lại số d ngoại tệ cuối kỳ.
Số d : Các khoản tiền mặt, ngoại tệ,
vàng bạc, kim khí quý, đá quý còn tồn
quỹ tiền mặt.
- TK 111 Tiền mặt có 3 tài khoản cấp 2:
+ TK 1111: Tiền Việt Nam, phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền Việt
Nam tại quỹ tiền mặt.
+ TK 1112: Ngoại tệ, phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ ngoại tệ tại quỹ
tiền mặt theo trị giá quy đổi ra đồng Việt Nam.
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 5 - Chuyờn : Vn bng tin
Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
+ TK 1113: Vàng bạc, kim khí quý, đá quý, phản ánh giá trị vàng bạc, kim
khí quý, đá quý nhập, xuất, tồn quỹ tiền mặt.
2.2. Tài khoản 112 Tiền gửi Ngân hàng
Nội dung: TK này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động về
các khoản tiền gửi của Doanh nghiệp tại ngân hàng hoặc tại công ty tài chính (nếu
có).
Kết cấu: TK 112 Tiền gửi Ngân hàng
Số d : xxx
- Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng
bạc, kim khí quý, đá quý gửi vào ngân
hàng.
- Chênh lệch tăng tỷ giá hối đoái do
đánh giá lại số d ngoại tệ cuối kỳ (đối
với tiền gửi là ngoại tệ)
- Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng
bạc, kim khí quý, đá quý rút ra từ ngân
hàng.
- Chênh lệch giảm tỷ giá hối đoái do
đánh giá lại số d ngoại tệ cuối kỳ (đối
với tiền gửi là ngoại tệ)
Số d : Các khoản tiền mặt, ngoại tệ,
vàng bạc, kim khí quý, đá quý hiện
còn tại ngân hàng.
- TK 112 Tiền gửi Ngân hàng có 3 tài khoản cấp 2:
+ TK 1121: Tiền Việt Nam, phản ánh các khoản tiền Việt Nam đang gửi tại
ngân hàng.
+ TK 1122: Ngoại tệ, phản ánh các khoản ngoại tệ đang gửi tại ngân
hàng hay đã đợc quy đổi ra đồng Việt Nam.
+ TK 1123: Vàng bạc, kim khí quý, đá quý, phản ánh giá trị vàng bạc, kim
khí quý, đá quý đang gửi tại ngân hàng.
2.3. Tài khoản 113 Tiền đang chuyển
Nội dung: Tiền đang chuyển là các khoản: Tiền mặt hoặc séc nộp vào ngân
hàng, kho bạc; Tiền đang chuyển qua bu điện để trả đơn vị khác; thu tiền bán
hàng; nộp thuế ngay cho kho bạc nhà nớc nhng cha nhận đợc giấy báo hay bản in
sao kê của ngân hàng.
Kết cấu: TK 113 Tiền đang chuyển
Số d : xxx
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 6 - Chuyờn : Vn bng tin
Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
- Các khoản tiền (tiền Việt Nam, ngoại
tệ, séc) đã nộp vào ngân hàng hoặc đã
chuyển vào bu điện để chuyển cho
Ngân hàng.
- Chênh lệch tăng tỷ giá hối đoái do
đánh giá lại số d ngoại tệ cuối kỳ.
- Số kết chuyển vào tài khoản 112 hoặc
tài khoản có liên quan.
- Chênh lệch giảm tỷ giá hối đoái do
đánh giá lại số d ngoại tệ cuối kỳ.
Số d : Các khoản tiền còn đang chuyển.
- Tài khoản 113 Tiền đang chuyển có 2 tài khoản cấp 2:
+ TK 1131: Tiền Việt Nam, phản ánh số tiền Việt Nam đang chuyển.
+ TK 1132: Ngoại tệ, phản ánh số ngoại tệ đang chuyển.
2.4. Tài khoản 007: Ngoại tệ các loại
Nội dung: Phản ánh tình hình thu, chi còn lại theo nguyên tệ ở các đơn vị.
Kết cấu: TK 007 Ngoại tệ các loại
Số d : xxx
- Số ngoại tệ thu vào - Số ngoại tệ xuất ra
Số d : Số ngoại tệ còn lại cuối kỳ.
- TK 007 Ngoại tệ các loại không có tài khoản cấp 2.
3. Phơng pháp Kế toán Vốn bằng tiền
* Phơng pháp hạch toán kế toán tiền mặt.
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh là tiền Việt Nam:
Sơ đồ kế toán tổng hợp tiền mặt (1111- Việt Nam đồng)
TK 511, TK 512 TK 111(1111) TK 112(1121)
(8)
(1)
TK 333(33311) TK 121, TK 128
(9)

TK 711, TK 515 (2) TK 211, TK 213, TK 241
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 7 - Chuyờn : Vn bng tin
Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
(10)
TK 131, TK 136 TK 133
(3)
TK 121, TK 128 (11) TK 152, TK 153, TK 156
(4)
TK 144, TK 244 TK 138(1381)
(5) (12)
TK 338(3381) TK 311, TK 315
(6) (13)
TK 112(1121) TK 621, TK 627,
(7)
(14)
TK 133(1331)
TK 636, TK 811
(15)
* Chú thích:
(1) Thu tiền bán sản phẩm, cung cấp lao vụ, dịch vụ hàng hoá bằng tiền mặt.
(2) Thu tiền từ hoạt động tài chính, hoạt động khác bằng tiền mặt.
(3) Thu hồi các khoản nợ phải thu bằng tiền mặt.
(4) Thu hồi các khoản vốnđầu t ngắn hạn bằng tiền mặt.
(5) Thu hồi các khoản thế chấp, ký quỹ, ký cợc ngắn hạn, dài hạn bằng tiền mặt
(6) Số tiền thừa khi kiểm kê cha rõ nguyên nhân.
(7) Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt.
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 8 - Chuyờn : Vn bng tin
Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
(8) Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng.
(9) Xuất quỹ tiền mặt chi cho đầu t ngắn hạn, dài hạn, góp vốn liên doanh.
(10) Xuất quỹ mua TSCĐ, chi cho đầu t xây dựng cơ bản.
(11) Xuất quỹ mua NLVL, CCDC, hàng hoá nhập kho.
(12) Số tiền mặt thiếu phát hiện khi kiểm kê cha rõ nguyên nhân.
(13) Xuất quỹ tiền mặt thanh toán các khoản nợ phải trả.
(14) Các khoản chi khác phát sinh bằng tiền mặt.
(15) Chi phí hoạt động tài chính, chi phí khác bằng tiền mặt.
Sơ đồ kế toán tổng hợp tiền mặt (1112 - Ngoại tệ)
TK 511, 711 TK 111(1112) TK 151,152,217,627,
(1) (3)
TK 515 TK 635
(Đồng thời ghi nợ 007) (3a) (3b)
TK 131, 136 TK 311, 315, 331, 336
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 9 - Chuyờn : Vn bng tin
Giai đoạn
hoạt
động
SXKD
Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
(2) (4)
TK 515 TK 635 TK 515 TK 635
(2a) (2b) (4a) (4b)
(Đồng thời ghi nợ TK 007) (Đồng thời ghi có TK 007)

(5) TK 151, 152, 211, 213
TK 413 (4132)
(5a) (5b)
TK 311, 315, 331, 336
(6)
TK 413 (4132)
(6a) (6b)

TK 413 (4131, 4132) TK 413 (4131, 4132)
(7) (8)
* Chú thích:
(1) Phát sinh doanh thu, thu nhập khác. Thu tiền bằng ngoại tệ nhập quỹ tiền mặt
(2) Khi thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ nhập quỹ tiền mặt.
(a) Trờng hợp lãi tỷ giá.
(b) Trờng hợp lỗ tỷ giá.
(3) Xuất tiền mặt bằng ngoại tệ để mua vật t, hàng hoá, tài sản và chi trả các khoản
chi phí bằng ngoại tệ.
(a) Trờng hợp lãi tỷ giá.
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 10 - Chuyờn : Vn bng tin
Giai đoạn
trớc hoạt
động
SXKD
Đánh giá
lại số d
ngoại tệ
cuối năm
Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
(b) Trờng hợp lỗ tỷ giá.
(4) Xuất tiền mặt bằng ngoại tệ để thanh toán các khoản nợ
(a) Trờng hợp lãi tỷ giá.
(b) Trờng hợp lỗ tỷ giá.
(5) Khi mua vật t, dịch vụ, tài sản cố định, thiết bị nhận khối lợng xây lắp do ngời
bán hoặc bên nhận thầu bàn giao và khi thanh toán các khoản nợ phải trả bằng
ngoại tệ.
(a) Trờng hợp lỗ tỷ giá. (Nợ TK 4132)
(b) Trờng hợp lãi tỷ giá. (Có TK 4132)
(6) Khi thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ.
(a) Trờng hợp lỗ tỷ giá. (Nợ TK 4132)
(b) Trờng hợp lãi tỷ giá. (Có TK 4132)
(7) Phát sinh lãi tỷ giá hối đoái.
(8) Phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái.
* Phơng pháp hạch toán kế toán tiền gửi ngân hàng:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh là tiền Việt Nam:
Sơ đồ kế toán tổng hợp tiền gửi ngân hàng (1121)
TK 111 TK 112 (1121) TK 111
(1) (8)

TK 131, 136, 138 TK 121, TK 128
(2) (9)

TK 411 TK 211, TK 213, TK 241
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 11 - Chuyờn : Vn bng tin
Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
(3)
(10)
TK 144, TK 244 TK 133
(4)
TK 121, TK 128, (11) TK 152, TK 153, TK 156
(5)
TK 511, TK 512 TK 311,315
(6) (12)
TK 333(33311) TK 627, TK 641,
(13)
TK 151, 711 TK 133(1331)
(7) (14)




* Chú thích:
(1) Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng.
(2) Thu hồi các khoản nợ phải thu bằng chuyển khoản.
(3) Nhận vốn góp liên doanh bằng chuyển khoản.
(4) Thu hồi số tiền đã thế chấp, ký quỹ, ký cợc ngắn hạn, dài hạn.
(5) Thu hồi các khoản thu ngắn hạn, dài hạn bằng chuyển khoản.
(6) Thu tiền bán hàng bằng chuyển khoản.
(7) Thu tiền hoạt động tài chính, hoạt động khác bằng chuyển khoản.
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 12 - Chuyờn : Vn bng tin
Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
(8) Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ.
(9) Chuyển tiền gửi ngân hàng để đầu t chứng khoán ngắn hạn, dài hạn.
(10) Mua TSCĐ cho đầu t XDCB trả bằng chuyển khoản.
(11) Mua vật t hàng hoá nhập kho trả bằng chuyển khoản.
(12) Chuyển tiền gửi ngân hàng trả các khoản nợ phải trả.
(13) Các chi phí phát sinh bằng chuyển khoản.
(14) Trả lãi tiền vay bằng chuyển khoản.
Sơ đồ kế toán tổng hợp tiền gửi ngân hàng (Ngoại tệ)
TK 511, 711 TK 112(1122) TK 151,152,217,627,
(1) (3)
TK 515 TK 635
(Đồng thời ghi nợ 007) (3a) (3b)
TK 131, 136 TK 311, 315, 331, 336
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 13 - Chuyờn : Vn bng tin
Giai đoạn
hoạt
động
SXKD
Trng Cao ng Cụng Nghip Nam nh

Khoa Kinh t
================================================================
(2) (4)
TK 515 TK 635 TK 515 TK 635
(2a) (2b) (4a) (4b)
(Đồng thời ghi nợ TK 007) (Đồng thời ghi có TK 007)

(5) TK 151, 152, 211, 213
TK 413 (4132)
(5a) (5b)
TK 311, 315, 331, 336
(6)
TK 413 (4132)
(6a) (6b)

TK 413 (4131, 4132) TK 413 (4131, 4132)
(7) (8)
* Chú thích:
(1) Phát sinh doanh thu, thu nhập khác. Thu tiền bằng ngoại tệ nhập vào tài khoản
của đơn vị tại ngân hàng.
(2) Khi thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ nhập vào tài khoản của đơn vị tại
ngân hàng.
(a) Trờng hợp lãi tỷ giá.
(b) Trờng hợp lỗ tỷ giá.
================================================================
Trng Th Thanh Hoa NLC 48KT3 - 14 - Chuyờn : Vn bng tin
Giai đoạn
trớc hoạt
động
SXKD
Đánh giá
lại số d
ngoại tệ
cuối năm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét