CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
2.1. Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp
Để thấy đợc kết cấu và tình hình biến động của tài sản và nguồn vốn của Công ty, ta
có bảng so sánh số liệu qua 2 năm 2005-2006
Bảng 01: Kết cấu tài sản và nguồn vốn của Công ty qua 2 năm 2005-2006
Đơn vị tính:VNĐ
Stt Chỉ tiêu Năm 2005 Năm 2006
ST TT(%)
ST TT(%)
A. Tài sản
I. TSNH 23,314,407,119 92.90 21,356,925,291 96.04
1 Tiền 2,740,614,304 10.92 2,758,335,707 12.4
2 Cáckhoản ĐTTCNH 0 0.00 0 0.00
3 Các khoản phải thu 6,155,410,101 24.53 4,891,564,370 23.00
4 Hàng tồn kho 13,062,995,444 52.05 12,069,374,314 54.27
5 TSNH khác 1,355,387,270 5.40 1,610,650,900 7.24
II.
Tsdh
1,780,803,304 7.10 881,216,218 3.96
1 Các khoản phải thu DH 0 0.00 0.00
2 TSCĐ 1,780,803,304 7.10 881,216,218 3.96
3 BĐS đầu t 0 0.00 0 0.00
4 Các khoản ĐTTC DH 0 0.00 0 0.00
5 TSDH khác 0 0.00 0 0.00
Tổng tài sản 25,095,210,423 100 22,238,141,509 100
B. Nguồn vốn
I. Nợ phải trả 18,629,360,497 74.23 14,449,003,537 64.97
1 Nợ ngắn hạn 18,629,360,497 74.23 14,449,003,537 64.97
2 Nợ dài hạn 0 0.00 0 0.00
II. Nguồn vốn chủ sở hữu 6,465,849,926 25.77 7,789,137,972 35.03
1 Vốn chủ sở hữu 6,465,849,926 25.77 7,789,137,972 35.03
2 Nguồn kinh phí,quỹ khác 0 0.00 0 0.00
Tổng nguồn vốn 25,095,210,423 100 22,238,141,509 100
Tổng tài sản năm 2006 giảm 2,857,068,920 đồng ứng với tỷ lệ giảm là 11.38% so với
năm 2005. Nguyên nhân chính của sự giảm này là do hàng tồn kho đã giảm,bên cạnh đó
5
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
là do các khoản phải thu và TSCĐ giảm. Chứng tỏ kết quả của khâu bán hàng là tơng đối
tốt. Nguồn vốn chủ sở hữu của công ty chiếm tỷ trọng không cao nhng có xu hớng tăng
với tỷ lệ 20.46% tơng ứng với số tuyệt đối 1,323,288,406 đồng. Điều này cho thấy công ty
đã có cố gắng độc lập về tài chính hơn.
2.2. Tình hình tài chính của doanh nghiệp
Trong 2 năm vừa qua, công ty hoạt động kinh doanh ngày càng hiệu quả, quy mô
kinh doanh mở rộng. Để thấy rõ hơn kết quả đạt đợc của công ty, ta phân tích các chỉ tiêu
sau:
Các chỉ tiêu về hiệu quả chi phí sản xuất kinh doanh :
Hệ số phục vụ của Tổng mức doanh thu thực hiện trong năm
chi phí,giá thành Tổng mức chi phí, giá thành thực hiện trong năm
Hệ số lợi nhuận của Tổng mức lợi nhuận thực hiện trong năm
chi phí,giá thành Tổng mức chi phí, giá thành thực hiện trong năm
Bảng 02: Bảng phân tích chi phí kinh doanh
Stt Chỉ tiêu Năm 2005 Năm 2006
So sánh
cl Tl(%)
1 Tổng doanh thu
45,155,862,202 35,693,934,633 -9,461,927,569 -20.95
2 Tổng chi phí
9,618,624,967 7,036,748,371 -2,581,876,596 -26.84
3 Tổng lợi nhuận
235,567,957 449,011,175 213,443,218 90.6
4 Tỷ suất chi phí(%) 21.3 19.71 -1.59 -7.46
5
Hệ số phục vụ chi
phí
0.0469 0.0507 0.0038 8.1
6
Hệ số lợi nhuận
chi phí
0.0245 0.0638 0.0393 160.4
Qua số liệu tập hợp đợc ta thấy tỷ suất chi phí giảm,hệ số phục vụ chi phí tăng,hệ số
lợi nhuận chi phí tăng. Nh vậy công ty đã sử dụng yếu tố chi phí tơng đối tốt.
Chỉ tiêu về hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh:
Vòng quay vốn Tổng doanh thu thực hiện trong năm(theo giá vốn)
6
Tỷ suất,chi phí
giá thành
=
Tổng mức doanh thu thực hiện trong năm
Tổng mức chi phí,giá thành thực hiện trong năm
=
=
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
kinh doanh =
Vốn kinh doanh bình quân trong năm
Hệ số phục vụ của Tổng doanh thu thuần thực hiện trong năm
vốn kinh doanh =
Vốn kinh doanh bình quân trong năm
Hệ số sinh lợi của Tổng mức lợi nhuận thực hiện trong năm
vốn kinh doanh =
Vốn kinh doanh bình quân trong năm
Bảng 03: Bảng phân tích hiệu quả sử dụng vốn
Stt Chỉ tiêu Năm 2005 Năm 2006
So sánh
CL TL(%)
1
Tổng doanh
thu thuần
45,155,862.20
2
35,693,934,633 -9,461,927,569 -20.95
2
Doanh thu theo
giá vốn
13,162,751,65
9
35,267,662,484 22,104,910,825 167.9
3
Vốn kinh
doanh bình
quân
3,750,000,000 6,500,000,000 2,750,000,000 73.33
4 Tổng lợi nhuận 235,567,957 449,011,175 213,443,218 90.6
5
Vòng quay vốn
kinh doanh
bình quân
3.51 5.43 1.92 54.7
6
Hệ số phục vụ
vốn kinh doanh
12.04 5.49 -6.55 -54.4
7
Hệ số lợi
nhuận của vốn
kinh doanh
0.062 0.069 0.003 11.29
Qua bảng số liệu trên ta thấy:Vòng quay vốn kinh doanh bình quân,hệ số lợi nhuận
của vốn có xu hớng tăng, nhng hệ số phục vụ của vốn kinh doanh lại giảm.vì vậy công ty
cần phải có biện pháp làm tăng hiệu quả sử dụng của vốn kinh doanh
Tình hình thanh toán với ngân sách Nhà nớc
Bảng 04: Tình hình thanh toán với ngân sách Nhà nớc
Đơn vị tính: VNĐ
7
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
Stt Chỉ tiêu
Năm 2005 Năm 2006
Số phải nộp Số đã nộp Số phải nộp Số đã nộp
I Thuế 4,635,788,321 5,914,769,625 3,759,285,359 243,943,568
1
Thuế
GTGT
hàng bán
nội địa
(283,406,543) 390,093,766 898,578,129 275,161,375
2
Thuế
GTGT bán
hàng nhập
khẩu
2,939,562,792 3,338,443,787 1,825,029,617 1,523,630
3 Thuế XNK 1,910,673,044 2,111,273,044 1,011,825,300 1,072,755,300
4
Thuế
TNDN
65,959,028 65,959,028 20,789,313 62,160,000
5
Các loại
thuế khác
môn bài
3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000
Ta thấy số thuế mà công ty phải nộp vào ngân sách nhà nớc năm 2006 giảm đi so với
năm 2005 nhng so sánh giữa số phải nộp và số đã nộp thì doanh nghiệp luôn chú trọng đẻ
nộp ngân sách nhà nớc đầy đủ và kịp thời.
Các chỉ tiêu về công tác bảo toàn và phát triển vốn kinh doanh của doanh nghiệp
Bảng 05: Bảng phân tích công tác bảo toàn vốn và phát triển kinh doanh
Stt Chỉ tiêu Năm 2005 Năm 2006
So sánh
Chênh lệch TL (%)
8
Mức bảo toàn
tăng trởng vốn
trong năm
=
Vốn chủ sở
hữu cuối năm
Vốn chủ sở
hữu đầu năm
*
Hệ số trợt giá bình
quân tong năm
=
Vốn chủ sở hữu
đầu năm
Mức bảo toàn tăng trởng vốn
trong năm
Hệ số trợt giá bình quân
trong năm
_
Tốc độ tăng tr-
ởng vốn trong
năm
*
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
1
Vốn chủ sở
hữu đầu
năm
1,796,240,998 6,465,849,926 4,669,608,928 259.97
2
Vốn chủ sở
hữu cuối
năm
6,465,849,926 7,789,137,927 1,323,288,001 20.47
3
Hệ số trợt
giá bình
quân
1.05 1.053 0.003 0.29
4
Mức bảo
toàn tăng
trởng vốn
hàng năm
4,579,796,878.1 980,597,954.922 976,018,158,043.9 -78.59
5
Tốc độ
tăng trởng
vốn hàng
năm
2.43 0.144 -2.286 -94.07
Qua bảng số liệu trên ta thấy mức bảo toàn tăng trởng vốn hàng năm và tốc độ tăng
trởng vốn hàng năm đều giảm hơn so với năm 2005, mặc dù lợng giảm là không đáng kể
và có thể là do hệ số trợt giá tăng lên nhng điều này chứng tỏ công ty cần có biện pháp về
việc sử dụng vốn so cho hiệu quả và đảm bảo mức tăng trởng hơn nữa
2.3. Công tác kiểm tra kiểm soát tài chính của doang nghiệp
Nội dung kiểm tra,kiểm soát tài chính của doanh nghiệp bao gồm:công tác quản lý
và sử dụng vốn,tài sản của doanh nghiệp;công tác quản lý doanh thu,chi phí và thu nhập
doanh nghiệp;các hoạt động đầu t; việc trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp.
Căn cứ theo thông t và nội dung kiểm tra trên,hàng tháng các phòng nghiệp vụ viết
báo cáo tài chính đa lên phòng tài chính kế hoạch.Bộ phận kế toán tổng hợp trực tiếp kiểm
tra các văn bản báo cáo,chứng từ gốc,các bảng kê để tổng hợp làm quyết toán.Sau đó
phòng lập báo cáo tài chính theo quy định với cơ quan chủ quản và cơ quan chức năng.
Hàng năm trong quý các chức năng tiến hành lập tổ kiểm tra tài chính đến liên hiệp
xem xét,kiểm tra tình hình hach toán,báo cáo tài chính về kết quả kinh doanh của đơn vị
và nghĩa vụ thu nộp ngân sách của công ty trong năm trớc.
pHần 3: tình hình tổ chức thực hiện công tác kế toán
9
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
3.1. Tình hình tổ chức công tác kế toán của công ty TNHH Đầu t và
thơng mại Việt Thái
3.1.1. Tổ chức bộ máy kế toán:
Hàng ngày, các phòng ban thống kê, ghi chép những thông tin kinh tế có liên quan
tới công tác kế toán và gửi lên Phòng Kế toán để Phòng Kế toán xử lý và tiến hành công
việc kế toán. Từ những đặc điểm trên, Công ty tổ chức Bộ máy Kế toán theo sơ đồ sau:
Sơ đồ 2: Mô hình tổ chức bộ máy kế toán của Công ty TNHH Đầu t và thơng mại
Việt Thái.
Phòng Kế toán trong Công ty gồm có 06 ngời:
- Kế toán trởng: Có nhiệm vụ tham mu cho Giám đốc, tổ chức bộ máy kế toán,
phân công trách nhiệm và công việc cho từng kế toán viên, là ngời chịu trách nhiệm chung
về báo cáo tài chính của công ty. Xét duyệt kiểm tra các công việc liên quan đến kế toán
tài chính của công ty.
- Kế toán tổng hợp: Là trợ lý cho kế toán trởng, giúp tổng hợp các số liệu kế
toán,lập báo cáo thuế,báo cáo kết quả kinh doanh,báo cáo tài chính đa lên kế toán trởng
xem xét ký duyệt.
-Kế toán thanh toán:
+ Theo dõi các khoản nợ phải thu của khách hàng.
+ Kiểm tra tính hợp pháp của các chứng từ kế toán trớc khi thanh toán
+Theo dõi các khoản thanh toán nội bộ, thanh toán các khoản có liên quan đến
công nợ, chuyển vào chứng từ gốc hợp lệ để viết phiếu thu chi, lập kế hoạch tín dụng, kế
hoạch về tiền mặt và tiền gửi ngân hàng.
10
Kế toán trư
ởng
Kế
toán
tổng
hợp
Kế
toán
thanh
toán
Kế toán
nhập
khẩu
Kế toán
vật tư
hàng hoá
Kế
toán
quỹ
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
- Kế toán vật t, hàng hoá: Theo dõi tình hình nhập- xuất- tồn của hàng hoá về
mặt số lợng và giá trị.Kết hợp với bộ phận kho để kiểm soát hàng hóa một cách chặt chẽ.
- Kế toán nhập khẩu: Làm thủ tục nhập khẩu, tính giá vốn hàng hoá nhập khẩu,
nhập kho hàng hoá.
- Kế toán quỹ: Có nhiệm vụ thu chi tiền mặt hàng ngày, chịu trách nhiệm về quản
lý quỹ tiền mặt của Công ty
3.1.2. Chính sách,hình thức kế toán áp dụng tại Công ty.
Cho đến nay công ty vẫn áp dụng hệ thống Tài khoản kế toán doanh nghiệp ban
hành theo Quyết định số 1141/TC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995 và các Quyết định, Thông
t bổ sung, sửa đổi theo qui định của Hệ thống chuẩn mực Kế toán Việt Nam.
- Niên độ kế toán: Công ty áp dụng niên độ kế toán năm báo cáo( bắt đầu từ 01/01
đến 31/12 hàng năm).
- Phơng pháp tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ.
- Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho: áp dụng theo phơng pháp kê khai thờng
xuyên.
- Khấu hao TSCĐ: Theo phơng pháp khấu hao đờng thẳng.
- Phơng pháp tính giá hàng tồn kho: theo phơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ.
-Tỷ giá sử dụng trong quy đổi ngoại tệ: Sử dụng tỷ giá thực tế bán ra của ngân hàng
ngoại thơng Vietcombank.
Hình thức kế toán mà công ty đã áp dụng là hình thức kế toán Nhật ký chung.
Đặc trng cơ bản của hình thức nhật ký chung là: Tất cả các nghiệp vụ kinh tế tài chính
phát sinh đều đợc ghi vào sổ nhật ký chung theo trình tự thời gian phát sinh và định khoản
kế toán nghiệp vụ đó. Sau đó lấy số liệu trên sổ nhật ký chung ghi sổ cái theo từng nghiệp
vụ phát sinh.
Sơ đồ 3: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật ký chung đợc thể hiện ở sơ đồ
sau:
11
Chứng từ gốc(hoá đơn
GTGT, phiếu xuất kho)
Sổ nhật ký đặc biệt
(nhật ký bán
hàng,nhật ký thu tiền)
Sổ nhật ký chung
Sổ, thẻ kế toán chi tiết
(chi tiết bán hàng,hàng
hoá)
Bảng tổng hợp
chi tiết
Sổ cái TK511,632
Bảng cân
đối số
phát sinh
Báo cáo tài chính
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng,hoặc định kỳ
Đối chiếu kiểm tra
3.2. Thực tế tổ chức thực hiện công tác kế toán
3.2.1. Tổ chức hạch toán ban đầu
Hệ thống chứng từ kế toán đợc áp dụng trong công ty bao gồm :
-Hoá đơn GTGT
-Phiếu nhập kho
-Phiếu xuất kho
-Phiêu thu tiền mặt
-Phiếu thu tiên mặt
-Thẻ kho
-Báo cáo bán hàng
-Giấy báo nợ,báo có của ngân hàng
-Phiếu thanh toán tạm ứng
-Phiếu xuất trả lại hàng cho nhà cung ứng
-
Công ty thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo tài chính theo các văn bản pháp quy hiện
hành của Nhà nớc, các hóa đơn chứng từ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
12
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
3.2.2. Tổ chức hệ thống tài khoản kế toán tại doanh nghiệp.
Hệ thống tài khoản của Công ty sử dụng theo Quyết định 1141/TC/QĐ/CĐKT của
Bộ Tài chính ban hành ngày 01/11/1995 và các thông t sửa đổi bổ sung có liên quan.
-TK111: Tiền mặt
-TK112: Tiền gửi ngân hàng
-TK131: Phải thu khách hàng
-TK133: Thuế GTGT đầu vào
-TK136: Phải thu nội bộ
-TK141: Tạm ứng
-TK144: Cầm cố, ký quỹ, ký cợc ngắn hạn
-TK151: Hàng mua đang đi đờng
-TK156: Hàng hoá
-TK211: Tài sản cố định hữu hình
-TK212: Tài sản cố định vô hình
-TK311: Vay ngắn hạn
-TK331: Phải trả cho ngời bán
-TK333: Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc
-TK334: Phải trả công nhân viên
-TK338: Phải trả , phải nộp khác
-TK411: Nguồn vốn kinh doanh
-TK414: Quỹ đầu t phát triển
-TK511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
-TK531: Hàng bán bị trả lại
-TK532: Giảm giá hàng bán
-TK632: Giá vốn hàng bán
-TK711: Thu nhập khác
-TK811: Chi phí khác
-TK911: Xác định kết quả kinh doanh
-TK007: Ngoại tệ các loại
Ngoài hệ thống tài khoản vận dụng theo quy định của Bộ Tài chính, Công ty đã sử
dụng chi tiết thêm một số tài khoản cấp 2, 3 theo dõi cho cùng nội dung kinh tế nhng cho
các đối tợng liên quan khác nhau.
13
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận
: 6.280.688
Trên cơ sở hệ thống tài khoản thống nhất, công ty sử dụng những tài khoản chi tiết
phù hợp với quy mô, đặc điểm tổ chức hoạt động kinh doanh. Nội dung của các nghiệp vụ
kinh tế phát sinh đợc phản ánh đúng tài khoản, ghi chép đầy đủ kịp thời,đúng quy trình
thực hiện của hình thức nhật ký chung.
Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán trong một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu :
Nghiệp vụ nhập khẩu trực tiếp (doanh nghiệp thanh toán theo L/C ):
+ Ký quỹ mở L/C: Nợ TK144 theo tỷ giá thực tế
Có TK112(1122) theo tỷ giá ghi sổ
Chênh lệch tỷ giá: Có TK515 hoặc Nợ TK635: Số tiền chênh lệch
và Có TK007: Số ngoại tệ đã chi
+Khi nhận hàng tại cửa khẩu: Nợ TK151 giá trị hàng hoá nhập khẩu
Có TK331 (theo tỷ giá thực tế)
+Chi phí phát sinh trong quá trình nhập khẩu:
-Phát sinh ngoài nớc: Nợ TK151 theo tỷ giá thực tế
Có TK112(1122) theo tỷ giá ghi sổ
Chênh lệch tỷ giá: Có TK515 hoặc Nợ TK635: Số tiền chênh lệch
và Có TK007: Số ngoại tệ đã chi
-Phát sinh trong nớc: Nợ TK151
Nợ TK133
Có TK111,112,141,331
+Các loại thuế phải nộp: tính theo tỷ giá thực tế hải quan quy định (thuế Nhập
khẩu, thuế TTĐB(nếu có),thuế GTGT(không đợc khấu trừ))
Nợ TK151
Có TK333(3333,3332,33312)
Nếu thuế GTGT đợc khấu trừ: Nợ TK133
Có TK333(33312)
+Khi hàng về nhập kho: Nợ TK156(1561) trị giá hàng hoá đã có thuế
Nợ TK156(1562) chi phí mua
Có TK151 tổng trị giá hàng hoá
+Nếu chuyển bán thẳng lô hàng nhập khẩu: Nợ TK157,632
Có TK151
+Chi phí nhập kho: Nợ TK156(1562)
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét