Thứ Bảy, 15 tháng 2, 2014

thực trạng thanh toán L/C tại ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển việt nam

5
DANH MC BNG BIU
Bng 1: Tỡnh hỡnh huy ng vn ti NHT&PT Khỏnh H ũa
Bng 2: Cỏc h ỡnh thc huy ng vn
Bng 3: Tỡnh hỡnh d n.
Bng 4: Phõn loi d n
Bng 5: Kt qu kinh doanh cỏc dch v ngõn h ng ca Chi nhỏnh.
Bng 6: Tỡnh hỡnh thu nh p- chi phớ trong cỏc nm 2005 -2007
Bng 7: Doanh s ca ph ng thc chuyn tin
Bng 8: Doanh s ca ph ng thc nh thu
Bng 8: Doanh s ca ph ng thc LC
Bng 9: Kt qu ho t ng thanh toỏn quc t ti NHT&PT Khỏnh H ũa
DANH MC S , BIU
Biu 1: Huy ng vn bng VND v USD
Biu 2: Tng d n tớn dng
Biu 3: Kt qu kinh doanh dch v
Biu 4: Biu din doanh s ca ph ng thc chuyn tin
Biu 5: Biu d in doanh s nh thu
Biu 6: Biu din doanh s LC
Biu 7: Kt qu thanh toỏn quc t ti Chi nhỏnh
Biu 8: Biu din t trng ca cỏc ph ng thc thanh toỏn
DANH MC CH VIT TT
NHT&PT, BIDV: Ngõn hng u T v Phỏt Trin
VH: Vn huy ng
TTV: Thanh toỏn viờn
TP.TTQT: Tr ng phũng thanh toỏn qu c t
NHNN: Ngõn hng nh n c
NHTMCP: Ngõn hng thng m i c phn
NOSTRO: Ti kho n NHT&PT ti ngõn h ng nc ngoi
SWIFT: Mng thanh toỏn li ờn ngõn hng
6
LI M U
1. S cn thit ca t i
Trong nhng nm gn õy, nn kinh t Vit Nam ó cú nhng bc phỏt trin
khỏ n tng. GDP bỡnh quõn nm 2007 tng 8.4%- ch ng sau Trung Quc - õy
l mt con s ỏng m c i vi nhiu quc gia ang phỏt trin nh Vit Nam.
Trong ú c bit phi k n hot ng xut nhp khu ó úng gúp mt phn
khụng nh cho s phỏt trin ú. Nhng s kin quan trng gn õy nh Vit Nam
chớnh thc tr thnh thnh viờn ca WTO, Quc hi M chớnh thc ph ờ chun quy
ch bỡnh thng húa quan h th ng mi vnh vin vi Vit Nam, v trớ v vai trũ
ca Vit Nam ng y cng c nõng cao trờn trng quc t. Nh vy, hot ng
xut nhp khu ca Vit Nam sụi ng h n bao gi ht.
Nh mt quy lut tt yu, i k ốm vi s phỏt trin ca hot ng xut nhp
khu l s phỏt trin ca cỏc dch v ngõn h ng h tr, c bit l dch v thanh
toỏn quc t. Trc kia, khi ngoi th ng ca nc ta cũn cha phỏt trin, khi mua
bỏn hng húa v i nc ngoi, cỏc doanh nghi p Vit Nam ch s dng nhng
phng thc n gin v ớt tn kộm thanh toỏn tin hng nh: phng th c
chuyn tin, nh thu Th nh ng, nh ó núi trờn, nh chớnh sỏch t do húa
thng mi hot ng xut nhp khu ca Vit Nam khụng ch bú hp trong khu
vc na m m rng ra trờn ton th gii. Hng húa Vit Nam ó cú mt, len li
vo khp cỏc ngừ ngỏch trờn th gii. Bờn cnh ú, giỏ tr ca cỏc hp ng mua
bỏn ngy cng l n, cú khi lờn n hng triu ụ. Do vy, nu cỏc doanh nghip c
s dng cỏc phng thc thanh toỏn c th ỡ s gp rt nhiu ri ro. Ng i bỏn cú th
ng trc nguy c giao hng m khụng c thanh toỏn tin hoc thanh toỏn
chm. Cũn ngi mua cú th b giao h ng chm hoc giao h ng khụng ỳng ch t
lng khi tin hng ó thanh toỏn gõy thi t hi v vn v gõy mt uy tớn i vi
khỏch hng. Vỡ th , c ngi mua v ngi bỏn u luụn h ng ti mt phng
thc thanh toỏn gim thiu c nhng ri ro ú. Xut phỏt t thc t tr ờn, trong
khong 10 nm tr li õy, hot ng thanh toỏn bng th tớn dng chng t (hay
gi tt l LC) rt c cỏc doanh nghi p xut nhp khu Vit Nam a chung s
dng khi giao dch, mua bỏn vi n c ngoi ng thi mang li mt ngun thu
khụng nh cho cỏc NHTM. Tuy nhi ờn, cn phi bit rng ph ng thc thanh toỏn
bng LC khụng phi l chỡa khúa vn nng cú th giỳp doanh nghi p trỏnh ht mi
7
ri ro trong quỏ tr ỡnh mua bỏn hng húa. Nú ch giỳp gim thiu c nhiu ri ro
hn cỏc phng th c thanh toỏn khỏc.
Do nhn thc c nhng ri ro xut nhp khu s k ỡm hóm s phỏt trin
ngoi thng ca nc nh v mong mun tỡm hiu sõu hn v lnh vc thanh toỏn
quc t- c bit l quy trỡnh thc hin cỏc nghip v - nờn em quyt nh chn
ti Hoaùt ủoọng thanh toỏn qu c t ti NHT&PT Chi nhỏnh Khỏnh H ũa
lm lun vn tt nghip.
2. Mc tiờu nghiờn cu:
- Phõn tớch hot ng thanh toỏn quc t ti NHT&PT Chi nhỏnh Khỏnh
Hũa.
- ỏnh giỏ nhng im mnh, im yu, c hi v thỏch thc trong hot ng
thanh toỏn quc t ca ngõn h ng.
- ra mt s gii phỏp nhm tng c ng hiu qu hot ng thanh toỏn quc
t ti NHT&PT Khỏnh Hũa.
3. i tng, phm vi ca t i:
- i tng nghiờn cu ca ti l thc trng thanh toỏn quc t ti
NHT&PT Khỏnh H ũa.
- Phm vi nghiờn cu: tp trung vo phõn tớch phng th c thanh toỏn bng
tớn dng chng t trong giai on 2005 -2007.
4. Phng phỏp nghiờn c u:
ti s dng cỏc phng phỏp phõn tớch, t ng hp, so sỏnh, thng k ờ,
5. Kt cu ti:
Chng I: C s lý lun v thanh toỏn quc t.
Chng II: Thc trng vn dng cỏc ph ng thc thanh toỏn quc t ti
NHT&PT Khỏnh Ho.
Chng III: Mt s bin phỏp nhm hon thin hot ng thanh toỏn qu c t
ti NHT&PT Khỏnh H ũa.
8
CHNG I
C S Lí LUN V THANH
TON QUC T
1.1 C S Lí LUN V THANH TON QUC T
1.1.1 C s lý lun v thanh toỏn quc t.
Khỏi nim: Thanh toỏn quc t l vic thc hin cỏc ngha v tin t, ny sinh
trờn c s cỏc hot ng kinh t v phi kinh t, gia cỏc t chc cỏ nhõn n y vi t
chc cỏ nhõn ca n c khỏc, hoc gia mt quc gia vi t chc quc t thụng qua
mi quan h gia cỏc nh ch t i chớnh ngõn hng cú liờn quan.
Vic thc hin cỏc ngha v tin t n y, thc cht l tin hnh cỏc mi quan h
thanh toỏn quc t. Quan h thanh toỏn quc t c tin hnh thụng qua cỏc
phng thc thanh toỏn, hiu mt cỏch n gin l thụng qua ú ng i mua tr tin,
nhn hng v ngi bỏn nhn tin, giao h ng.
phự hp vi tớnh a dng v phong phỳ c a mi quan h th ng mi v
thanh toỏn quc t, ngi ta ó thit lp nhng phng thc thanh toỏn khỏc nhau.
Tu theo nhng ho n cnh v iu kin c th, cỏc b ờn i tỏc trong quan h
thng mi v thanh toỏn quc t s la chn v tha thun vi nhau cựng s dng
mt phng thc thanh toỏn cho ph ự hp.
iu kin thc hin cỏc ph ng thc thanh toỏn quc t:
- Phi m ti khon qua li ln nhau, hoc l cú mi quan h ph thuc nhau
(chi nhỏnh ca ngõn hng mỡnh nc ngoi).
- Thanh toỏn quc t khỏc vi thanh toỏn ni a khụng ch ũi hi cỏc ch
th tuõn theo nhng quy nh phỏp lý quc gia m cũn phi tuõn theo nhng quy
nh phỏp lý, cỏc hip nh, hip c quc t cng nh thụng l v tp quỏn ca cỏc
nc.
1.1.2 Cỏc phng th c thanh toỏn quc t
Phng thc thanh toỏn quc t l ton b quỏ trỡnh, cỏch thc nhn tr tin
hng trong giao d ch mua bỏn ngoi th ng gia nh nhp khu v nh xut khu.
Trong quan h ngoi thng i vi cỏc nc t bn ch ngha cú rt nhiu ph ng
th thanh toỏn khỏc nhau: phng th c chuyn tin, ph ng thc ghi s, phng
thc nh thu, phng thc tớn dng chng tMi ph ng thc thanh toỏn u cú
9
u im v nhc im rng th hin th nh mõu thun quyn li gia nh nhp
khu v nh xut khu.
1.1.2.1 Phng th c chuyn tin (Remittance)
Khỏi nim: l phng thc m trong ú khỏch hng (ng i tr tin) yờu cu
ngõn hng ca mỡnh chuyn mt s tin nht nh cho mt ng i khỏc (ngi
hng li) mt a im nht nh bng ph ng tin chuyn tin do khỏch h ng
yờu cu.
(3)
(4)
(2) (4)
(1)
Bc 1: sau khi ký kt hp ng ngoi th ng v da v iu kin chuyn
tin m phõn ra thnh 2 hỡnh th c:
- Nu l phng thc chuyn tin tr tr c tin hng (Advance payment):
ngi mua chp nhn giỏ h ng ca ngi bỏn v chuyn tin thanh toỏn c ựng vi
n t hng (khụng hy ngang).
- Nu l phng thc thanh toỏn chuyn tin sau khi nhn h ng (Defered
payment): ngi xut khu cn c v o hp ng ngoi th ng s giao hng v lp
b chng t gi cho ng i mua. Sau khi nhn c hng, nh nhp khu kim tra
hng húa nu ng ý s lp lnh chuyn tin (payment order) gi cho ngõn h ng
phc v mỡnh chuyn tin cho ng i xut khu.
Bc 2: ngi nhp khu lp giy ngh chuyn tin y ờu cu ngõn hng
phc v mỡnh chuyn tin cho ng i th hng.
Bc 3: ngõn hng chuy n tin sau khi kim tra tớnh hp l ca h s v kh
nng thanh toỏn c a ngi yờu cu s tin hnh chuyn tin n ngi th hng
thụng qua ngõn hng thanh toỏn.
Bc 4: ngõn hng thanh toỏn chuy n tin n ngi th hng.
Ngõn hng chuyn
tin (remitting bank)
Ngõn hng thanh toỏn
(paying bank)
Ngi yờu cu
(remitter)
Ngi hng th
(benificiary)
10
Nhn xột:
Trong phng th c thanh toỏn chuyn tin ngõn h ng ch úng vai trũ trung
gian thc hin vic chuyn tin v nhn hoa hng ch khụng b r ng buc gỡ c.
Vic giao hng ca bờn xut khu v tr tin ca bờn nhp khu hon ton ph
thuc vo kh nng v thin chớ ca mi bờn. Vỡ vy quyn li ca ngi xut khu
khú m bo nu s dng hỡnh thc chuyn tin tr sau. Trỏi li quyn li ca ngi
nhp khu khú m bo nu s dng hỡnh thc chuyn tin tr trc.
Tuy nhiờn, phng th c ny cú u im l th tc thanh toỏn n gin, thi
gian thanh toỏn nhanh chúng. Vỡ vy, ngi ta thng ỏp dng phng thc thanh
toỏn ny trong thanh to ỏn cỏc khon tng i nh nh thanh toỏn cỏc chi phớ cú
liờn quan n xut nhp khu bao gm chi phớ vn chuyn, bo him, bi thng
thit hi, hoc dựng trong thanh to ỏn phi mu dch, chuyn vn, chuyn li nhun
u t v nc
1.1.2.2 Phng th c nh thu (Collection of Payment)
Khỏi nim: Nh thu l phng thc thanh toỏn trong ú ngi xut khu sau
khi hon thnh ngha v giao hng hoc cung ng dch v tin hnh u thỏc cho
ngõn hng phc v mỡnh thu h tin ngi nhp khu da trờn c s hi phiu v
chng t do ngi xut khu lp ra.
Cn c vo ni dung cỏc chng t thanh toỏn gi n ngõn h ng nh thu m
chia phng th c ny thnh 2 lo i:
- Nh thu hi phiu trn (Clean collection).
- Nh thu kốm chng t (Document ary Collection).
Quy trỡnh thc hin nghip v :
a)Nh thu hi phiu tr n:
(3)
(6)
(7) (2) (4) (5)
(1)
1. Bờn bỏn chuy n giao hng húa v b chng t cho b ờn mua.
2. Bờn bỏn lp hi phiu ũi tin bờn mua v th y nhim thu gi ngõn h ng
phc v mỡnh nh thu h tin h ng ngi mua.
Ngõn hng nhn y thỏc
thu (remitting bank))
Ngõn hng xut trỡnh
(presenting bank))
Ngi yờu cu
(Principal)
Ngi tr tin
(drawee)
11
3. Ngõn hng ph c v bờn bỏn chuyn hi phiu qua ngõn h ng nh thu thu
h tin ngi mua.
4. Ngõn hng thu h s ũi tin hoc yờu cu ngi mua ký chp nhn hi
phiu.
5. Bờn mua thanh toỏn ti n.
6. Ngõn hng nh thu chuyn tin qua ngõn h ng y thỏc thu.
7. Ngõn hng y thỏc thu thanh toỏn tin cho b ờn bỏn.
b) Nh thu hi phiu kốm chng t:
(3)
(6)
(7) (2) (4) (5)
(1)
1. Bờn bỏn chuyn giao hng húa cho bờn mua.
2. Bờn bỏn lp b chng t h ng húa, ký phỏt h i phiu v ch th nh thu gi
n ngõn hng chuyn giao.
3. Ngõn hng nh n y thỏc thu chuyn b chng t v ch th nh thu sang
ngõn hng i lý bờn nc nh nhp khu.
4. Ngõn hng nh thu xut trỡnh hi phiu yờu cu ngi mua tr ngay hay ký
chp nhn hi phiu.
5. Bờn mua tr tin hay ký chp nhn hi phiu. Ngõn h ng xut trỡnh s giao
b chng t hng húa cho bờn mua i nh n hng.
6. Ngõn hng nh thu chuyn tin qua ngõn h ng chuyn giao.
7. Ngõn hng thanh toỏn ti n cho bờn bỏn.
Nhn xột: Qua phng thc nh thu ta thy ngõn h ng ca ngi xut khu
ch khng ch hng hoỏ ch cha chc khng ch c vic tr tin i vi ngi
nhp khu. Chng hn, ụi khi tỡnh hỡnh th trng sau khi ký hp ng bin ng
bt li khin cho ngi nhp khu b l nu nh thc hin hp ng nhp khu.
Trong tỡnh hung nh vy, ngi nhp khu s khụng tha thit vi vic nhn hng
v do ú vic khng ch b chng t hng hoỏ s tr nờn vụ ngha i vi h. Khi
ú h rt cú th s c tỡnh kộo di thi gian thanh toỏn gõy ỏp lc i vi
Ngõn hng nhn y thỏc
thu (remitting bank))
Ngõn hng xut trỡnh
(presenting bank))
Ngi yờu cu
(Principal)
Ngi tr tin
(drawee)
12
ngi xut khu vỡ ngi xut khu bõy gi ri vo tỡnh cnh b ng v khú khn
gii quyt lụ hng ó gi i. Nu khụng cú ngi nhn, chm gii phúng tu thỡ
ngi xut khu s phi chu pht vi i lý vn ti. Nu bc hng khi tu s phi
tr thờm tin thuờ kho, cũn ch hng v s tn thờm tin vn chuyn. Nu bỏn cho
ngi khỏc trong tỡnh trng nh vy s b ộp giỏ. Cui cựng ngi xut khu phi
gim giỏ bỏn cho ngi nhp khu khi b l v nhn hng. Rừ rng õy l mt
tỡnh hung t hi i vi ngi xut khu. trỏng tỡnh trng ny, ngi xut khu
ngay t khi thng lng hp ng xut khu phi s dng phng thc tớn dng
chng t.
1.1.2.3 Phng th c tớn dng chng t :
Khỏi nim: phng thc tớn dng chng t l mt s tho thun m trong ú
mt ngõn hng (ngõn hng m th tớn dng) ỏp ng nhng yờu cu ca khỏch hng
(ngi xin m th tớn dng ) cam kt hay cho phộp ngõn hng khỏc chi tr hoc
chp nhn nhng yờu cu ca ngi hng li khi nhng iu kin v iu khon
quy nh trong th tớn dng c thc hin ỳng v y .
Qua khỏi nim, ta cú th thy cỏc b ờn tham gia phng th c tớn dng chng t
gm cú:
- Ngi xin m LC (Applicant): th ng l ngi mua hay t chc nhp khu.
- Ngi hng th(Beneficiary): l ngi bỏn hay ngi xut khu hng húa.
- Ngõn hng m hay ngõn hng ph ỏt hnh th tớn dng(Issuing bank): l ngõn
hng phc v ngi nhp khu, cung cp tớn dng cho ng i nhp khu.
- Ngõn hng thụng bỏo th tớn dng(The Advising bank):l ngõn hng phc v
ngi xut khu, thụng bỏo cho ngi xut khu bit th tớn dng ó m.
Ngoi ra cũn cú cỏc ngõn hng khỏc tham gia trong ph ng thc thanh toỏn
ny: Ngõn hng xỏc nh n, ngõn hng thanh toỏn, ngõn hng chuy n nhng, ngõn
hng thng l ng.
Mt khỏc khỏi nim tớn dng chng t c ũn cho chỳng ta thy rng tớn dng
th hay cũn gi l th tớn dng l vn bn quan trng nht trong phng th c thanh
toỏn tớn dng chng t. Th tớn dng (Letter of Credit) gi tt l L/C l vn bn
phỏp lý trong ú mt ngõn hng theo y ờu cu ca khỏch hng ng ra cam kt s tr
cho ngi th hng mt s tin nht nh nu ngi ny xut trỡnh b chng t
phự hp vi nhng quy nh ó nờu trong vn bn ú.
Quy trỡnh thc hin nghip v:
13
(3)
(7)
(8)
(2) (11) (10) (9) (6) (4)
(5 )
Gi s: (1)
- Ngõn hng phỏt hnh c ng l ngõn hng tr tin.
- Ngõn hng thụng bỏo c ng l ngõn hng thng l ng/ chit khu.
- õy l LC khụng hy ngang.
- Khụng cú bt k s chuyn nh ng LC no xy ra.
(1) Hai bờn xut khu v nhp khu ký kt hp ng th ng mi.
(2) Ngi nhp khu lm th tc yờu cu ngõn hng m L/C m L/C cho
ngi xut khu th hng.
(3): Ngõn hng m L/C m L/C theo yờu cu ca ngi nhp khu v chuyn
L/C sang ngõn hng th ụng bỏo bỏo cho ngi xut khu bit.
(4): Ngõn hng th ụng bỏo L/C thụng bỏo cho ngi xut khu bit rng L/C
ó m.
(5): Da vo ni dung ca L/C, ngi xut khu giao h ng cho ngi nhp
khu.
(6): Ngi xut khu sau khi giao h ng lp b chng t thanh toỏn gi v
ngõn hng thụng bỏo c thanh toỏn.
(7): Ngõn hng th ụng bỏo chuyn b chng t thanh toỏn sang ngõn hng
m L/C xem xột tr tin.
(8): Ngõn hng m L/C sau khi ki m tra chng t nu thy phự hp thỡ trớch
tin chuyn sang ngõn hng th ụng bỏo ghi cú cho ngi th hng nu khụng
phự hp thỡ t chi thanh toỏn.
(9): Ngõn hng th ụng bỏo ghi cú v bỏo cú cho ngi xut khu.
(10): Ngõn hng m L/C trớch ti khon v bỏo n cho ngi nhp khu.
(11): Ngi nhp khu xem xột chp nhn tr tin v ngõn hng m L/C tr b
chng t ngi nhp khu cú th nhn hng.
Ngõn hng m
LC
Ngõn hng thụng
bỏo LC
Ngi nhp
khu
Ngi xut
khu
14
Nhn xột: chỳng ta thy rng phng thc thanh toỏn tớn dng chng t l
phng thc thanh toỏn s ũng phng m bo quyn li cho c hai bờn xut khu v
nhp khu. Bờn xut khu c ngõn hng ng ra cam kt tr tin v bờn nhp
khu c ngõn hng ng ra xem xột, kim tra b chng t nhm m bo cho bờn
nhp khu nhn y , kp thi v chớnh xỏc hng hoỏ t mua trc khi tr tin.
Trong phng thc ny ngõn hng úng vai trũ ch ng trong thanh toỏ n ch
khụng ch lm trung gian n thun nh nhng phng thc thanh toỏn kh ỏc. Chớnh
vỡ vy, hin nay phng thc ny c s dng nhiu nht trong thanh toỏn qu c t.
Phõn loi th tớn dng:
Phõn theo loi hỡnh (Type)
- Tớn dng th khụng hy ngang (Irre vocable LC).
- Tớn dng th hy ngang (Revocable LC ).
Phõn theo phng th c s dng (Use)
- Tớn dng th khụng hy ngang cú giỏ tr trc tip (Irrevocable Streight
Document Credit).
- Tớn dng th khụng hy ngang cú giỏ tr chit khu (Irrevocable Negotiat ion
Document Credit).
- Tớn dng th khụng hy ngang v khụng xỏc nhn (Irrevocable Document
Credit unconfirmed Document Credit).
- Tớn dng th khụng hy ngang cú xỏc nhn (Irrevocable Document Credit
confirmed Document Credit).
- Tớn dng th tun hon (Revoving Document Credit).
- Tớn dng th vi iu khon (Red clause Document Credit)
- Tớn dng th d phũng (Standby Credit).
- Tớn dng th chuyn nhng (Trasferable Document Credit).
- Tớn dng th giỏp lng (Back to back Document Credit).
Phõn theo phng thc thanh toỏn (Payment)
- Tớn dng th tr ngay (At sight Credit).
- Tớn dng th tr chm (Deferred/ Usance credit).
1.2 Cỏc ngun lut ỏp dng trong thanh toỏn qu c t
1.2.1 Quy tc v thc hnh thng nht v tớn dng chng t (UCP600
Uniform Customs and Practice for Documentary Credit)
Nhm thc hin vic chuyn hng hoỏ, cỏc quy tc chi phi hot ng nghip
v tớn dng chng t n nhng ch th s dng phng thc thanh toỏn n y, t

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét