Thứ Tư, 19 tháng 2, 2014

Nghiệp vụ Ngân Hàng thương mại

Nghip v Ngõn Hng thng mi
Nhúm 2: Nguyn c Dng
Ngụ Thanh Dng
T Th Thu Dng
Lờ Trng c
Nguyn Tin Duy
Vừ Phng Dung
QUN Lí VN CA CH I VI
NGN HNG THNG MI
1. Cỏc khon mc vn ca ch :
1.1. Vn ban u
1.2. Vn ch s hu b sung
2. Vai trũ ca VCC v cỏc nhõn t nh hng :
2.1. Vai trũ
2.2. Cỏc nhõn t tỏc ng
3. Qun lý hiu qu s dng VCC :
3.1. Quy mụ VCSH
3.2 . Xỏc nh quy mụ VCSH nhm m bo an ton :
3.3. Hiu qu s dng VCSH
4. Cỏc quy nh v an ton liờn quan n VCC ti VN :
1. Cỏc thnh phn vn ca ch ngõn hng :
VCC c cu tthnh t cỏc b phn sau
1.1. Vn ban u
õy l ngun vn c hỡnh thnh khi ngõn hng bt u hot ng ( vi
NH t nhõn, VCC do cỏ nhõn ng ra; vi NH thuc s hu Nh nc, VCC do
ngõn sỏch NN cp, vi NH c phn, VCC do cỏc c ụng úng gúp, thụng qua
mua cỏc c phn (hoc c phiu) ; nu l NH liờn doanh thỡ do cỏc bờn tham gia
liờn doanh gúp).
VCSH ca ngõn hng c phn cú th c hỡnh thnh t c phn thng
v c phn u ói.
VCSH ban u phi dm bo cỏc qui nh ca nh chc trỏch tin t,
trong ú cú quy nh v vn ti thiu - vn phỏp nh , tu theo tng loi NH khỏc
nhau trong tng iu kin khỏc nhau m cú quy nh c th.
VCSH khụng phi hon tr , ch ngõn hng cú th tng hoc gim, thay
i c cu VCSH, v quyt nh chớnh sỏch phõn phi li nhun.
1.2. VCSH hỡnh thnh trong quỏ trỡnh hot ng (VCSH b sung)
VCSH b sung bao gm :
+ C phn phỏt hnh thờm, ngõn sỏch cp thờm :
Ngõn hng cú quyn phỏt hnh thờm c phn (di dng c phiu thng
hoc u ói) nhm gia tng ngun vn hoc xin cp thờm vn ngõn sỏch m
rng quy mụ hot ng chng ri ro.
+ Li nhun b sung VCSH :
Vi NH c phn, õy chớnh l phn li nhun sau thu sau khi ó bự p
vo cỏc khon chi phớ c bit, thng chia lm 2 phn : mt phn chia cho cỏc
c ụng theo giỏ tr c phn, mt phn b sung vo VCSH v c gi l "li
nhun tớch lu li"- qu tớch lu hay qu d phũng(v bn cht, phn ny thuc
s hu ca c ụng, song c "vn hoỏ" m rng quy mụ VCSH). i vi 1
s ngõn hng lõu i, vn tớch lu cú th rt ln
Vi NHTM thuc s hu NN, li nhun sau thu, sau khi ó tr thua l
nm trc v cỏc chi phớ c bit, c trớch b sung VCSH theo quy nh ca
Nh nc. iu l cỏc ngõn hng thng quy nh mc Vn iu l (ti thiu l
bng vn phỏp nh ), v thng b sung vn iu l bng trớch li nhun.
+ Cỏc qu :
Bao gm cỏc qu sau
Qu bo ton vn tớnh theo t l lm phỏt: qu ny lm tng quy mụ VCSH
khi m trong mụi trng lm phỏt, VCSH b gim giỏ .
Qu d phũng tn tht :qu ny nhm d tr bự p nhng tn tht
nu cú xy ra trong quỏ trỡnh kinh doanh ca ngõn hng. ln ca qu ph
thuc vo tn tht rũng, thu nhp ca NH v t l trớch lp qu. Mt s ngõn hng
coi õy l khon chi phớ,hch toỏn vo khon n, khụng hch toỏn vo VCSH.
Thng d ca vn :õy l phn chờnh lch thu c gia th giỏ v mnh
giỏ ca c phiờỳ khi NH phỏt hnh c phiu mi .
Qu ỏnh giỏ li: l nhng chờnh lch thu c do giỏ tr cỏc ti sn ca
NH v n ca NH thng xuyờn thay i theo giỏ th trng ( c bit cỏc chng
khoỏn, Bt ng sn). Qu ny thng xuyờn bin ng gn lin vi thay i th
giỏ, cho phộp nh qun lý ỏnh giỏ giỏ tr th trng ca VCSH .
Cỏc qu khỏc: NH thng trớch lp cỏc qu t li nhun sau thu nh qu
khen thng, qu phỳc li, qu o to, qu nghiờn cu v phỏt trin sn phm
mi Phn ln cỏc qu ny c s dng trong kỡ.
+ C phn u ói cú thi hn v Giy n cú kh nng chuyn i thnh c
phiu:
Cỏc NH thng coi cỏc khon trờn cng thuc VCSH mc dự chỳng mang
mt s tớnh cht ca mt khon n. Tuy nhiờn phn ny cng b gii hn v kim
soỏt cht ch. Vic gia tng loi vn ny thng cú nhiốu u im /v QL NH
nh ko lm thay i quyn kim soỏt, hn ch gim c tc
2. Vai trũ ca VCSH trong hot ng ca Ngõn hng :
2.1 Vai trũ VCSH :
- VCSH gúp phn bo v li ớch ca ngi gi tin :
Kinh doanh NH gn lin vi rt nhiu ri ro. Khớ ú, cỏc khon tn tht ca
NH s c bự p bng VCSH (u tiờn l qu d phũng ri ro, sau ú l li
nhun tớch lu v cui cựng l vn c phn)
Trng hp NH phỏ sn hoc ngng hot ng, th t cỏc khon c
hon tr l : cỏc khon tin gi, ngha v vi chớnh ph v ngi lao ng,cỏc
khon vay, cui cựng l cỏc giy n cú kh nng chuyn i, c phn u ói, c
phn thng. Do ú, nu quy mụ VCSH cng ln, ngi gi tin v ngi cho
vay s thy yờn tõm hn ng thi cng gúp phn gim bt ri ro cho c quan
bo him tin gi.
- VCSH to lp t cỏch phỏp nhõn v duy trỡ hot ng ca NH.
hot ng, ban u NH phi cú c s vn ti thiu (vn phỏp nh).
S vn ny trc ht dựng mua (thuờ ) trang thit b, nh ca cn thit cho
quỏ trỡnh kinh doanh, phn cũn li tham gia vo hot ng t doanh ca ngõn
hng nh cho vay hoc mua chng khoỏn.
cnh tranh tt, cỏc NH khụng ngng i mi cụng ngh ngõn hng,
nõng cao nng sut lao ng v an ton cho ngõn hng. VCSH c s dng
nhp cụng ngh mi, m thờm chi nhỏnh, quy giao dch, VP i din
- VCSH gúp phn iu chnh cỏc hot ng ca NH :
Rt nhiu cỏc quy nh v hot ng ca Ngõn hng ca cỏc nh chc
trỏch tin t cú liờn quan cht ch vi VCSH nh: quy mụ ngun tin gi tớnh
theo t l vi VCSH, quy mụ cho vay ti a i vi 1 hoc 1 nhúm khỏch hng,
nm gi c phn ca cụng ty khỏc, m chi nhỏnh, mua sm ti sn c nh,
thnh lp cty con u tớnh theo t l vi VCSH. Nh vy, quy mụ v cu trỳc
hot ng ca NH c iu chnh theo VCSH.
2.2 Cỏc nhõn t nh hng ti quy mụ v cu trỳc VCSH
- Vic quy nh v vn phỏp nh :
Vi NH t nhõn, ngun vn cỏ nhõn thnh lp NH thng l nh. Vi
NH thuc s hu NN thỡ b nh hng bi kh nng cp vn ban u ca NN. Do
ú, ch NH u cú xu hng thớch quy inh vn phỏp nh (VCSH ban u) thp
thun tin cho vic khai trng hot ng ca NH.
Tuy nhiờn, nu vn phỏp nh thp thỡ li nh hng n an ton ca h
thng, an ton ca ngi gi tin v khin cỏc cp qun lý v mụ lo ngi. Vic
phỏ sn ca cỏc ngõn hng cú th gõy ra nhng tn tht to ln khụng th lng
trc c .
Vic quy nh vn phỏp nh ln s hn ch gia tng khi lng cỏc NH v
cnh tranh gia cỏc NH.
- Chớnh sỏch ca Chớnh ph :
Nhng chớnh sỏch ny cú nh hng quyt nh ti quy mụ VCSH ca
NHTM. khuyn khớch NH t nhõn hoc NH cú quy mụ va v nh, NHTW cú
th quy nh VCSH ban u thp v ngc li. Tuy nhiờn NH quy mụ nh thng
cú phm vi hot ng hp, kh nng a dng khụng cao, sc chng ri ro
kộm NH ln.
- Chớnh sỏch v kt qu kinh doanh ca NH :
NH lm n phỏt t v cú chớnh sỏch gia tng mnh s m rng VCSH v
cú kh nng m rng VCSH thụng qua phỏt hnh thờm c phiu hoc t tớch lu.
- Tõm lý ca ngi gi :
Ngõn hng nh, kh nng sinh li thp thỡ kh nng m rng VCSH cng
b hn ch v ngc li, vn ngõn hng cng ln cng to tõm lý an ton, to
iu kin gia tng VCSH. Do vy tng uy tớn, thu hỳt nhiu tin gi, phi tng
quy mụ VCSH.
3. Qun lý VCSH :
Qun lý VCSH thc cht l xỏc nh quy mụ v cu trỳc ca VCSH cho
phự hp yờu cu kinh doanh, qui nh ca lut phỏp, ng thi tỡm kim cỏc bin
phỏp tng VCSH mt cỏch cú hiu qu theo quan im li ớch ca ch s hu
3.1. Quy mụ VCSH :
- Cỏch tớnh da theo quan nim nhng giỏ tr no khụng phi hon tr theo
cam kt u thuc s hu ca ch ngõn hng.
VCSH(1) = Tng ti sn cỏc khon n
Trong ú :
VCSH(1) gm c phn thng , c phn u ói vnh vin + li
nhun b sung + qu thng d (chờch lch th giỏ v mnh giỏ c
phiu) + cỏc qu d phũng khỏc + qu khỏc
- Cỏch tớnh m rng : da theo quan im m rng phỏt sinh t thc tin cú
mt s khon n lng tớnh : giy n cú kh nng chuyn i, c phn u ói cú
thi hn,
Do ú cú cụng thc th 2 :

VCSH(2) = VCSH(1) + T l % cỏc khon n lng tớnh
Khi ti sn v n b bin ng theo giỏ th trng, tớnh VCSH theo giỏ tr s
sỏch hoc giỏ th trng
Hay VCSH (3) = VCSH(1) + qu hỡnh thnh do ỏnh giỏ li ti sn v
n theo giỏ th trng
Theo cỏch ny VCSH thc s l thc o giỏ tr ca ngõn hng, tuy nhiờn
trỏnh trng hp cú khon mc khụng cú cn c theo giỏ th trng, nh
qun lý thng tớnh theo giỏ tr s sỏch.
- Theo quan im c ụng : c phiu thng v li nhun tớch lu l i
lng phn ỏnh giỏ tr VCSH ỏng chỳ ý, v th giỏ c phiu thng l thc o
VCSH i vi c ụng. Do ú :
3.2. Xỏc nh quy mụ VCSH nhm m bo an ton :
Quan im ca nh qun lý tin t, c th thnh cỏc quy nh m cỏc nh
qun lý ngõn hng phi tuõn th, theo ú VCSH c chia lm vn cp 1 v cp
2 ( phn 4 )
3.2.1. Xỏc nh VCSH trong quan h vi tin gi :
Nhiu quan nim cho rng t l VCSH trờn tin gi cng cao thỡ cng an
ton. Do quy mụ tin gi phn ỏnh trỏch nhim chi tr. Cỏc c quan qun lý ngõn
hng nhiu nc quy nh t l ti a VCSH/ tin gi, coi nh tiờu thc xỏc
nh an ton trong thanh toỏn liờn quan n quy mụ VCSH. Cỏch tớnh ny d
ỏp dng v kim soỏt. Tuy nhiờn thc t cho thy cỏc v phỏ sn ngõn hng ó
chng minh rng quy mụ VCSH nh ớt liờn quan n thua l kinh doanh. Hin
=
C phiu
thng
x
VCSH(4)
Giỏ tr th trng
ca c phiu
VCSH(3)
theo giỏ th trng
=
Tng ti sn theo
giỏ tr th trng
Tng n theo giỏ
tr th trng

-
nay, nh cú s cú mt ca cụng ty bo him tin gi, ngi gi tin ớt quan tõm
n VCSH hn, khin cho khụng ớt nh ngõn hng cho rng t l ny khụng phự
hp vỡ gii hn kh nng nhn tin gi cho vay
3.2.2. Xỏc nh VCSH trong quan h vi tng ti sn :
Ngõn hng cú VCSH nh mun m rng quy mụ phi m rng i vay
cho vay, tuy nhiờn khi ngõn hng mt kh nng thanh toỏn, cú th gõy tn tht
ln cho doanh nghip v xó hi. Vỡ th, cỏc c quan giỏm sỏt thng quan tõm
vic phỏt hnh giy t n ca NHTM. T l VCSH trờn tng ti sn thay th t l
VCSH trờn tin gi, xỏc nh mi quan h VCSH vi cỏc khon n, phn ỏnh kh
nng bự p tn tht ca cam kt hon tr ca ngõn hng. Tuy nhiờn li hn ch
kh nng m rng quy mụ ca ngõn hng. M rng tng ti sn lm tng li
nhun nhng ng thi cng lm tng yờu cu v VCSH.
3.2.3 Xỏc nh VCSH trong quan h vi tng ti sn ri ro :
Nhng ri ro thng n t cỏc ti sn ri ro. Khi tn tht xy ra lm gim
quy mụ tng ti sn, v trc tip lm gim VCSH. Do vy mt s c quan qun lý
ngõn hng tỡm hiu mi liờn h gia VCSH vi ti sn ri ro nhm xỏc nh quy
mụ VCSH.
Phng phỏp ny chia ti sn lm cỏc mc ri ro khỏc nhau. Thụng qua
h s chuyn i tớnh cho tng loi ti sn ri ro, cỏc ngõn hng tớnh c tng
ti sn ri ro ó chuyn i . Sau ú 1 t l gia tng ti sn ri ro ó trao i v
VCSH c cỏc nh chc trỏch tỡm sao cho tho món nhu cu sinh li v an
ton. V t l ny ỏp dng cho cỏc ngõn hng
Hn ch ca phng phỏp :
- Quy nh chi tit t l ri ro gia cỏc danh mc ti sn l rt khú, ũi hi
phi c kho sỏt thc t trờn bỡnh din rng v lõu di.
- Ri ro ngõn hng khỏc nhau do mụi trng kinh doanh khỏc nhau nh
hng n vic chuyn i.
3.2.4. Xỏc nh VCSH trong mi liờn h vi cỏc nhõn t khỏc :
Cỏc phng phỏp xỏc nh u cú nhng hn ch nht nh, cn phi
quan tõm n cỏc yu t khỏc, c bit l cht lng kinh doanh. Cỏc nhõn t
bao gm :
- Cht lng qun lý
- Thanh khon ca ti sn
- Li nhun cỏc nm trc, v t l li nhun gi li
- Cht lng v c im quyn s hu
- Kh nng thay i kt cu tin gi v kh nng vay mn
- Cht lng nghip v
- Kh nng bự p cỏc chi phớ
Phng phỏp nghiờn cu mi quan h gia CAMEL (vn, ti sn, qun lý,
doanh li, khon n) vi ri ro cho phộp cỏc ngõn hng cú mc VCSH khỏc
nhau, thm chớ ngõn hng cú VCSH khỏc nhau trong tng trng hp c th.
3.3. Hiu qu s dng VCSH :
VCSH s dng cho cỏc mc ớch a dng, ph thuc vo quyt nh ca
ch ngõn hng theo quy nh ca phỏp lut sao cho cú hiu qu nht. Mt mt
hn ch ri ro cho ngi gi tin, mt khỏc c u t to ti sn cho ngõn
hng ( mua ti sn c nh nh nh ca trang thit b, hoc lp cụng ty con, u
t chng khoỏn, cho vay di hn).
VCSH hiu qu nht khi :
+ m bo t l an ton vn ti thiu
+ ỏp ng nhng nhu cu m vn n khụng ỏp ng c
+ Tng thờm li nhun rũng, gim chi phớ
3.3.1 Cỏc bin phỏp gia tng VCSH :
* i vi Ngõn hng thuc s hu Nh nc, ngõn sỏch cp thờm
gia tng VCSH. Vic cp vn c Nh nc thc hin tu tng trng hp c
th v cú nhng iu kin c th trỏnh s bt bỡnh ng gia cỏc ngõn hng.
* i vi Ngõn hng c phn, tng VCSH bng cỏch phỏt hnh c
phiu cho phộp huy ng vn, m rng quy mụ VCSH nhanh v tt nht. iu
ny cn th trng chng khoỏn phỏt trin, i trc mt bc, vỡ nú l nhõn t
quyt nh phm vi, tc , quy mụ v chi phớ phỏt hnh chng khoỏn ca ngõn
hng. Tip n l uy tớn ngõn hng, thng cỏc ngõn hng ln cú uy tớn cú chi
phớ phỏt hnh thp hn, cuụi cựng vic phỏt hnh phi cú s ng ý ca c ụng
vỡ nh hng nhiu n quyn li ca h.
- Tng VCSH qua con ng tớch lu :
L rt cn thit vi ngõn hng, cú tỏc ng mnh n s gia tng th giỏ
c phiu do P/E gia tng. Li nhun tớch lu l li nhun rũng sau khi ó tr mi
khon trớch lp cỏc qu v em chia. Quy mụ li nhun tớch lu ph thuc quy mụ
li nhun sau thu v chớnh sỏch phõn phi
- Tng VCC thụng qua phỏt hnh trỏi phiu di hn cú kh nng chuyn i
( trỏi phiu b sung) :
L bin phỏp quan tõm v s dng mnh. Li th l to ra ngun vn s
dng lõu di, lm gim thu phi np, khụng nh hng n quyn li c ụng.
Tuy nhiờn lói sut trỏi phiu ph thuc vo kt qu kinh doanh cui cựng ca
ngõn hng, trong trng hp t l sinh li thc t t ti sn ny nh hn d tớnh,
nh hn chi phớ tr cho trỏi phiu, li nhun ngõn hng gim i.
3.3.2 Chi phớ ca VCC :
cú VCSH cn chớ phớ nht nh. Cú nhiu loi chi phớ khỏc nhau, mt
s tớnh vo chi phớ ngõn hng (nh thu s dng vn i vi phn vn do ngõn
sỏch cp, lói tr trỏi phiu di hn, chi phớ bo lónh, phỏt hnh), mt s tớnh
vo li nhun sau thu trc khi chia nh c phiu u ói cú lói sut c nh
hoc th niC phn thng phi tr c tc
Do tớnh cht quan trng ú, nờn phi tớnh toỏn chi phớ VCSH :
- Tỡm hiu tỏc ng v mt chi phớ ca cỏc b phn VCSH khỏc nhau i
vi li nhun ngõn hng
- Tỡm hiu kh nng m rng quy mụ VCSH trờn nguyờn tc ti a hoỏ
t sut li nhun.
3.3.3 o hiu qu VCSH :
* Hiu qu VCSH =
Ch tiờu VCSH m rng ớt c chp nhn do hiu qu VCSH th hin t
duy ca ch s hu v tớnh sinh li ca VCSH
Khi s dng VCSH theo giỏ tr th trng cú th dn n sai lch trong ch
tiờu hiu qu do mc dự VCSH cú th thay i khi ỏnh giỏ li nhng li nhun
khụng i do ti sn cha bỏn.
Trong trng hp khụng cú iu kin ỏnh giỏ li , cỏc ngõn hng thng
s dng VCSH theo giỏ tr s sỏch
Li nhun sau thu
VCSH
Mc dự giỏ tr ngõn hng tng nhng mnh giỏ khụng thay i. Do ú cỏc
c ụng s hu c phiu thng quan tõm n li nhun trờn c phiu thng.
* i vi cỏc ngõn hng quc doanh hoc t nhõn :
Do khụng cú c phiu phỏt hnh, vic o lng ht sc khú khn, c bit v i
lng giỏ tr th trng. B phn ch yu l vn ngõn sỏch, cỏc c ch cha rừ
rng gõy khú khn cho cỏc vic ỏnh giỏ
* Cỏc t l liờn quan VCSH
- T l an ton
- T l sinh li :
Hiu qu VCSH
Hiờu qu vn c phn thng = (Li nhun sau thu - Lói tr CP u
ói)/Vn c phn thng(hoc vn ngõn sỏch)
Ch tiờu hiu qu vn c phn thng loi tr cỏc b phn khỏc trong
VCSH, ch tớnh n vn c phn theo quan im li ớch ch s hu, phn ỏnh
kh nng sinh li ca c phn thng .
4. Cỏc quy nh v an ton liờn quan n VCC ti VN :
Theo quyt nh 457/2005/Q NHNN ngy 19 thỏng 4 v t l an ton i
vi cỏc tụ chc tớn dng, trong ú :
Mục I. Vốn tự có
Điều 3:
1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm:
1.1. Vốn cấp 1:
a. Vốn điều lệ (vốn đã đợc cấp, vốn đã góp).
b. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ.
c. Quỹ dự phòng tài chính.
d. Quỹ đầu t phát triển nghiệp vụ.
đ. Lợi nhuận không chia.
Vốn cấp 1 đợc dùng làm căn cứ để xác định giới hạn mua, đầu t vào tài sản cố định của tổ
chức tín dụng.
1.2. Vốn cấp 2:
a. 50% phần giá trị tăng thêm của tài sản cố định đợc định giá lại theo quy định của pháp
luật.
b. 40% phần giá trị tăng thêm của các loại chứng khoán đầu t (kể cả cổ phiếu đầu t, vốn
góp) đợc định giá lại theo quy định của pháp luật.
c. Trái phiếu chuyển đổi hoặc cổ phiếu u đãi do tổ chức tín dụng phát hành thỏa mãn
những điều kiện sau:
(i). Có kỳ hạn ban đầu, thời hạn còn lại trớc khi chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông tối
thiểu là 5 năm;
(ii) Không đợc đảm bảo bằng tài sản của chính tổ chức tín dụng;
(iii) Tổ chức tín dụng không đợc mua lại theo đề nghị của ngời sở hữu hoặc mua lại trên
thị trờng thứ cấp, hoặc tổ chức tín dụng chỉ đợc mua lại sau khi đợc Ngân hàng Nhà nớc
chấp thuận bằng văn bản;
(iv) Tổ chức tín dụng đợc ngừng trả lãi và chuyển lãi lũy kế sang năm tiếp theo nếu việc
trả lãi dẫn đến kết quả kinh doanh trong năm bị lỗ;
(v) Trong trờng hợp thanh lý tổ chức tín dụng, ngời sở hữu trái phiếu chuyển đổi chỉ đợc
thanh toán sau khi tổ chức tín dụng đã thanh toán cho tất cả các chủ nợ có bảo đảm và
không có bảo đảm khác;
(vi) Việc điều chỉnh tăng lãi suất chỉ đợc thực hiện sau 5 năm kể từ ngày phát hành và đợc
điều chỉnh một (1) lần trong suốt thời hạn trớc khi chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông.
d. Các công cụ nợ khác thỏa mãn những điều kiện sau:
(i) Là khoản nợ mà chủ nợ là thứ cấp so với các chủ nợ khác: trong mọi trờng hợp, chủ nợ
chỉ đợc thanh toán sau khi tổ chức tín dụng đã thanh toán cho tất cả các chủ nợ có bảo đảm
và không bảo đảm khác;
(ii) Có kỳ hạn ban đầu tối thiểu trên 10 năm;
(iii) Không đợc đảm bảo bằng tài sản của chính tổ chức tín dụng;
(iv) Tổ chức tín dụng đợc ngừng trả lãi và chuyển lãi lũy kế sang năm tiếp theo nếu việc
trả lãi dẫn đến kết quả kinh doanh trong năm bị lỗ;
(v) Chủ nợ chỉ đợc tổ chức tín dụng trả nợ trớc hạn sau khi đợc Ngân hàng Nhà nớc chấp
thuận bằng văn bản;
(vi) Việc điều chỉnh tăng lãi suất chỉ đợc thực hiện sau 5 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng
và đợc điều chỉnh một (1) lần trong suốt thời hạn của khoản vay.
đ. Dự phòng chung, tối đa bằng 1,25% tổng tài sản Có rủi ro.
2. Các giới hạn khi xác định vốn tự có:
2.1. Giới hạn khi xác định vốn cấp 1: Vốn cấp 1 phải trừ đi lợi thế thơng mại.
2.2. Giới hạn khi xác định vốn cấp 2:
a. Tổng giá trị các khoản quy định tại mục c và d, khoản 1.2 Điều này tối đa bằng 50% giá
trị vốn cấp 1.
b. Trong thời gian 5 năm cuối cùng trớc khi đến hạn thanh toán, chuyển đổi thành cổ phiếu
phổ thông giá trị các công cụ nợ khác và trái phiếu chuyển đổi đợc tính vào vốn cấp 2 sẽ
phải khấu trừ mỗi năm 20% giá trị ban đầu.
c. Tổng giá trị vốn cấp 2 tối đa bằng 100% giá trị vốn cấp 1.
3. Các khoản phải trừ khỏi vốn tự có:
3.1. Toàn bộ phần giá trị giảm đi của tài sản cố định do định giá lại theo quy định của
pháp luật.
3.2. Toàn bộ phần giá trị giảm đi của các loại chứng khoán đầu t (kể cả cổ phiếu đầu t, vốn
góp) đợc định giá lại theo quy định của pháp luật.
3.3. Tổng số vốn của tổ chức tín dụng đầu t vào tổ chức tín dụng khác dới hình thức góp
vốn, mua cổ phần.
3.4. Phần góp vốn, liên doanh, mua cổ phần của quỹ đầu t, doanh nghiệp khác vợt mức
15% vốn tự có của tổ chức tín dụng.
3.5. Khoản lỗ kinh doanh, bao gồm cả các khoản lỗ lũy kế.
Mục II. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
Điều 4.
1. Tổ chức tín dụng, trừ chinh nhánh ngân hàng nớc ngoài, phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8%
giữa vốn tự có so với tổng tài sản Có rủi ro.
2. Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, ngân hàng thơng mại nhà nớc có tỷ lệ
an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 điều này thì trong thời hạn tối đa
là 3 năm phải tăng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu bằng mức quy định. Mức tăng tỷ lệ hàng năm
tối thiểu bằng một phần ba (1/3) số tỷ lệ còn thiếu.
3. Cách xác định tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu đợc nêu tại Phụ lục A Quy định này.
Điều 5. Tài sản Có rủi ro của các cam kết ngoại bảng:
1. Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng:
1.1. Hệ số chuyển đổi:
1.1.1. Hệ số chuyển đổi 100%: Các cam kết không thể hủy ngang, thay thế hình thức cấp
tín dụng trực tiếp, nhng có mức độ rủi ro nh cấp tín dụng trực tiếp, gồm:
a. Bảo lãnh vay.
b. Bảo lãnh thanh toán.
c. Các khoản xác nhận th tín dụng; Th tín dụng dự phòng bảo lãnh tài chính cho các khoản
cho vay, phát hành chứng khoán; Các khoản chấp nhận thanh toán bao gồm các khoản
chấp nhận thanh toán dới hình thức ký hậu, trừ các khoản chấp nhận thanh toán hối phiếu
quy định tại điểm 1.1.3.b Khoản 1 điều này.
1.1.2. Hệ số chuyển đổi 50%: Các cam kết không thể hủy ngang đối với trách nhiệm trả
thay của tổ chức tín dụng, gồm:
a. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
b. Bảo lãnh dự thầu.
c. Bảo lãnh khác.
d. Th tín dụng dự phòng ngoài th tín dụng quy định tại điểm 1.1.1.c Khoản 1 điều này.
đ. Các cam kết khác có thời hạn ban đầu từ 1 năm trở lên.
1.1.3. Hệ số chuyển đổi 20%: Các cam kết liên quan đến thơng mại, gồm:
a. Th tín dụng không hủy ngang.
b. Chấp nhận thanh toán hối phiếu thơng mại ngắn hạn, có bảo đảm bằng hàng hóa.
c. Bảo lãnh giao hàng.
d. Các cam kết khác liên quan đến thơng mại.
1.1.4. Hệ số chuyển đổi 0%:
a. Th tín dụng có thể hủy ngang.
b. Các cam kết có thể hủy ngang vô điều kiện khác, có thời hạn ban đầu dới 1 năm.
1.2. Hệ số rủi ro:
Hệ số rủi ro của giá trị các cam kết ngoại bảng sau khi chuyển đổi theo quy định tại khoản
1.1.1, 1.1.2 và khoản 1.1.3 điều này nh sau:
1.2.1 Đợc Chính phủ Việt Nam, Ngân hàng Nhà nớc Việt Nam bảo lãnh hoặc đợc bảo đảm
hoàn toàn bằng tiền mặt, sổ tiết kiệm, tiền ký quỹ, giấy tờ có giá do Chính phủ, Ngân hàng
Nhà nớc Việt Nam phát hành: Hệ số rui ro là 0%.
1.2.2. Có tài sản bảo đảm bằng Bất động sản của bên vay: Hệ số rủi ro 50%.
1.2.3. Trờng hợp khác: Hệ số rủi ro 100%.
2. Các hợp đồng giao dịch lãi suất và hợp đồng giao dịch ngoại tệ:
2.1. Hệ số chuyển đổi:
2.1.1. Hợp đồng giao dịch lãi suất:
a. Có kỳ hạn ban đầu dới 1 năm: 0,5%
b. Có kỳ hạn ban đầu từ 1 năm đến dới 2 năm: 1,0%
c. Có kỳ hạn ban đầu từ 2 năm trở lên: 1,0% cho phần kỳ hạn dới 2 năm cộng thêm (+)
1,0% cho mỗi năm tiếp theo.
2.1.2. Hợp đồng giao dịch ngoại tệ:
a. Có kỳ hạn ban đầu dới 1 năm: 2,0%
b. Có kỳ hạn ban đầu từ 1 năm đến dới 2 năm: 5,0%
c. Có kỳ hạn ban đầu từ 2 năm trở lên: 5,0% cho phần kỳ hạn dới 2 năm cộng thêm (+)
3,0% cho mỗi năm tiếp theo.
2.2. Hệ số rủi ro: Hệ số rủi ro đối với giá trị các hợp đồng giao dịch lãi suất và hợp đồng
giao dịch ngoại tệ sau khi chuyển đổi nêu tại khoản 2.1 điều này là 100%.
Điều 6.
Tài sản Có đợc phân nhóm theo các mức độ rủi ro nh sau:
1. Nhóm tài sản Có có hệ số rủi ro 0% gồm:
a. Tiền mặt.
b. Vàng.
c. Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nớc đã duy trì tại Ngân
hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ
về tín dụng đối với ngời nghèo và các đối tợng chính sách khác.
d. Các khoản cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu t theo các hợp đồng ủy thác trong đó tổ
chức tín dụng chỉ hởng phí ủy thác và không chịu rủi ro.
đ. Các khoản phải đòi bằng Đồng Việt Nam đối với Chính phủ Việt Nam, Ngân hàng Nhà
nớc Việt Nam.
e. Các khoản chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá do chính tổ chức tín dụng phát hành.
g. Các khoản phải đòi bằng Đồng Việt Nam đợc bảo đảm bằng giấy tờ có giá do chính tổ
chức tín dụng phát hành; Các khoản phải đòi đợc bảo đảm hoàn toàn bằng tiền mặt, sổ tiết
kiệm, tiền ký quỹ, giấy tờ có giá do Chính phủ, Ngân hàng Nhà nớc Việt Nam phát hành.
h. Các khoản phải đòi đối với Chính phủ Trung ơng, Ngân hàng Trơng ơng các nớc thuộc
khối OECD.
i. Các khoản phải đòi đợc bảo đảm bằng chứng khoán của Chính phủ Trung ơng các nớc
thuộc khối OECD hoặc đợc bảo lãnh bởi Chính phủ Trung ơng các nớc thuộc khối OECD.
2. Nhóm tài sản Có có hệ số rủi ro 20% gồm:
a. Các khoản phải đòi đối với tổ chức tín dụng khác ở trong nớc và nớc ngoài, đối với từng
loại đồng tiền.
b. Các khoản phải đòi đối với Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ơng; Các
khoản phải đòi bằng ngoại tệ đối với Chính phủ Việt Nam, Ngân hàng Nhà nớc Việt Nam.
c. Các khoản phải đòi đợc bảo đảm bằng giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng khác thành lập
tại Việt Nam phát hành.
d. Các khoản phải đòi đối với tổ chức tài chính nhà nớc; các khoản phải đòi đợc bảo đảm
bằng giấy tờ có giá do các tổ chức tài chính nhà nớc phát hành.
đ. Kim loại quý (trừ vàng), đá quý.
e. Tiền mặt đang trong quá trình thu.
g. Các khoản phải đòi đối với các ngân hàng IBRD, IADB, ADB, AfDB, EIB, EBRD và
Các khoản phải đòi đợc các đợc các ngân hàng này bảo lãnh hoặc đợc bảo đảm bằng
chứng khoán do các ngân hàng này phát hành.
Các khoản phải đòi đối với các ngân hàng đợc thành lập ở các nớc thuộc khối OECD và
các khoản phải đòi đợc bảo lãnh bởi các ngân hàng này.
i. Các khoản phải đòi đối với các công ty chứng khoán đợc thành lập ở các nớc thuộc khối
OECD có tuân thủ những thỏa thuận quản lý và giám sát về vốn trên cơ sở rủi ro và những
khoản phải đòi đợc các công ty này bảo lãnh.
k. Các khoản phải đòi đối với các ngân hàng đợc thành lập ngoài các nớc thuộc khối
OECD, có thời hạn còn lại dới 1 năm và các khoản phải đòi có thời hạn còn lại dới 1 năm
đợc các ngân hàng này bảo lãnh.
3. Nhóm tài sản Có có hệ số rủi ro 50% gồm:
a. Các khoản đầu t cho dự án theo hợp đồng, quy định tại Nghị định số 79/2002/NĐ-CP
ngày 25/10/2002 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của công ty tài chính.
b. Các khoản phải đòi có bảo đảm bằng Bất động sản của bên vay.
4. Nhóm tài sản Có có hệ số rủi ro 100% gồm:
a. Các khoản cấp vốn điều lệ cho các công ty trực thuộc không phải là tổ chức tín dụng, có
t cách pháp nhân, hạch toán độc lập.
b. Các khoản đầu t dới hình thức góp vốn, mua cổ phần vào các doanh nghiệp, tổ chức
kinh tế khác.
c. Các khoản phải đòi đối với các ngân hàng đợc thành lập ở các nớc không thuộc khối
OECD, có thời hạn còn lại từ 1 năm trở lên.
d. Các khoản phải đòi đối với chính quyền Trung ơng của các nớc không thuộc khối
OECD, trừ trờng hợp cho vay bằng đồng bản tệ và nguồn cho vay cũng bằng đồng bản tệ
của các nớc đó.
đ. Bất động sản, máy móc, thiết bị và tài sản cố định khác.
e. Các khoản phải đòi khác ngoài các khoản phải đòi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và
Khoản 3 Điều này.
Phụ lục A: cách xác định tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
A. Vốn tự có dể tính tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của Ngân hàng thơng mại A:
1. Vốn cấp 1:
Đon vị tính: tỷ đồng
Khoản mục Số tiền
a. Vốn điều lệ (vốn đã đợc cấp, vốn đã góp) 200
b. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ 30
c. Quỹ dự phòng tài chính 30
d. Quỹ đầu t phát triển nghiệp vụ 20
e. Lợi nhuận không chia 10
Tổng cộng 290
- Giới hạn khi xác định vốn cấp 1;
NHTM A mua lại một khoản tài sản tài chính của doanh nghiệp B với số tiền là 100 tỷ
đồng.
Giá trị sổ sách của khoản tài sản tài chính của doanh nghiệp B tại thời điểm mua lại là 50
tỷ đồng. Vậy lợi thế thơng mại của doanh nghiệp B là 50 tỷ dồng (100 tỷ đồng - 50 tỷ
đồng)
Vốn cấp 1 của NHTM A là: 290 tỷ đồng - 50 tỷ đồng = 240 tỷ đồng
2. Vốn cấp 2:
Đơn vị tính: tỷ đồng
Khoản mục Số tiền
tăng
thêm
Tỷ lệ
tính
Số tiền đợc tính
vào vốn cấp 2
a. Giá trị tăng thêm của TSCĐ đợc định giá lại
theo quy định của pháp luật
50 50% 25
b. Giá trị tăng thêm của các loại chứng khoán
đầu t (kể cả cổ phiếu đầu t, vốn góp) đợc định giá
lại theo quy định của pháp luật
25 40% 10
c. Trái phiếu chuyển đổi hoặc cổ phiếu u đãi do
TCTD phát hành có thời hạn còn lại 6 năm
15
d. Các công cụ nợ khác có thời hạn còn lại 10
năm
15
đ. Dự phòng chung 10
Tổng cộng 75
Vốn tự có của NHTMA = Vốn cấp 1 + Vốn cấp 2
= 240 tỷ đồng + 75 tỷ đồng
3. Các khoản phải loại trừ khỏi vốn tự có:
- NHTM A mua cổ phần của 4 TCTD khác với tổng số tiền là: 40 tỷ đồng.
- NHTM A góp vốn, liên doanh với các DN khác với tổng số tiền là 60 tỷ đồng, bằng
19,04% vốn tự có của NHTM A. Mức 15% vốn tự có của NHTM A là 47,25 tỷ đồng (315
tỷ đồng x 15%). Phần góp vốn, liên doanh với các DN khác vợt mức 15% vốn tự có của
NHTM A là 12,75 tỷ dồng (60 tỷ đồng - 47,25 tỷ đồng)
Vốn tự có để tính tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (A) = Vốn tự có - Các khoản phải loại trừ khỏi
vốn tự có.
A = 315 tỷ đồng - 40 tỷ đồng - 12,75 tỷ đồng = 262,25 tỷ đồng
B - Giá trị tài sản "Có" rủi ro nội bảng (B)
Đơn vị tính; tỷ đồng
Khoản mục Giá trị
sổ sách
Hệ số
rủi ro
Giá trị tài
sản "Có"
rủi ro
1. Nhóm TSC có hệ số rủi ro %
a. Tiền mặt 100 0% 0
b. Vàng 45 0% 0
c. Tiền gửi tại NHCS XH theo Nghị định số
78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ
25 0% 0
d. Đầu t vào tín phiếu NHNN VN 20 0% 0
đ. Các khoản cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu t
của CP, trong đó TCTD chỉ hởng phí ủy thác và không
chịu rủi ro
25 0% 0
e. Cho vay DNNN B bằng VNĐ đợc bảo đảm bằng tín
phiếu của chính TCTD
15 0% 0
g. Các khoản cho vay đợc bảo dảm bằng giấy tờ có giá
do CP Việt Nam, KBNN phát hành
25 0% 0
2. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 20%
a. Các khoản cho vay bằng VNĐ đối với TCTD khác ở
trong nớc
400 20% 80
b. Các khoản cho vay UBND tỉnh 300 20% 60
c. Cho vay bằng ngoại tệ đối với CP VN 200 20% 40
d. Các khoản phải đòi đợc đảm bảo bằng giấy tờ có giá
do TCTD khác thành lập tại VN phát hành
100 20% 20
đ. Các khoản phải đòi đối với tổ chức tài chính Nhà n-
ớc
60 20% 12
e. Kim loại quý (trừ vàng), đá quý 100 20% 20
g. Tiền mặt đang trong quá trình thu 50 20% 10
3. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 50%
a. Các khoản đầu t cho dự án theo hợp đồng, theo quy
định tại Nghị định số 79/2002/NĐ-CP ngày
25/10/2002 của CP về tổ chức và hoạt động của Công
ty tài chính
100 50% 50
b. Các khoản cho vay có bảo đảm bằng Bất động sản
của bên vay
800 50% 400
4. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 100%
a. Tổng số tiền đã cấp vốn điều lệ cho các công ty trực
thuộc có t cách pháp nhân, hạch toán độc lập
300 100% 300
b. Các khoản đầu t dới hình thức góp vốn, mua cổ phần
vào các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khác
100 100% 100
c. Máy móc, thiết bị 100 100% 100
d. Bất động sản và tài sản cố định khác 200 100% 200
đ. Các tài sản "Có" khác 400 100% 400

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét