Thứ Tư, 12 tháng 2, 2014

Quyết định ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất,

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Số: 77/2005/QĐ-BNN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất,
kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất
lượng sản phẩm, hàng hoá;
Căn cứ Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 10/7/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân
bón;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và
sử dụng ở Việt Nam”.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07
tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử
dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Điều 4. Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp &PTNT các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động
liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
Thứ trưởng
Bùi Bá Bổng

Nguồn: Công báo số 9 -10 (tháng 12), ra ngày 09/12/2005

* * * * *
PHỤ LỤC: DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT,
KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN ngày 23 tháng 11 năm 2005)

I- Phân khoáng

STT
TÊN PHÂN BÓN
(HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)
ĐƠN VỊ TÍNH
THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG
CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH
(%, ppm, hoặc cfu/g (ml)
TỔ CHỨC
XIN ĐĂNG
1
Mono Potassium Phosphate;
MKP
% P
2
O
5hh
: 52 K
2
O: 34 Từ các nguồn
2 Monoammonium phosphate; MAP % N≥10 P
2
O
5(hh)
≥ 50 Từ các nguồn
3
Basacote Plus 6M 16-8-12
(+2MgO+5S+TE)
(chuyên dùng cho hoa cây cảnh)
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S-MgO: 16-8-12-5-2 B:
0,02 Cu: 0,05 Fe: 0,4 Mn: 0,06 Mo:
0,015 Zn: 0,02
Công ty BEHN
AGRICARE
(S) (PTE) Ltd-
4 Calcium Ammonium Nitrate % N: 27 CaO: 12
5 Fruit Ace % K
2
O: 30 MgO: 10 S: 17
6 Nitrophoska Green % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-MgO: 15-15-15-9-4
7
Nitrophoska ELITE (12-10-20-
2+TE)
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S-MgO-Fe-B: 12-10-20-8-2-0,08-
0,02
8 Nitrophoska Blau 12-12-17+2TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S-CaO-MgO-B-Zn: 12-12-17-6-5-2-
0,02-0,01
9 Nitrophoska Perfekt 15-5-20+2TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S-CaO-MgO-B-Zn: 15-5-20-8-2-2-
0,02-0,01
10 FLORANID MASTER EXTRA 19+5+10 (+2)
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-MgO-S: 19-5-10-2-8
Cu: 0,002 Fe:0,5 Mn:0,01
Zn:0,002
11 NITROPHOSKA BLUE TE
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-MgO-S: 12-12-17-2-6
Fe: 0,05 B: 0,02 Zn: 0,01
Công ty BEHN
AGRICARE
(S) (PTE) Ltd-
12 Nitrophoska Red Premium
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 13-10-20-3
13 Phân phức hợp Perlka % N: 20 CaO: 50 MgO: 1,5
14
NPK 12-11-18+2MgO +7.6S+ TE;
HYDROCOMPLEX PARTNER
%
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - MgO - S: 12 - 11 - 18 - 2,7 - 8

B: 0,015 Fe: 0,20 Zn: 0,02 Mn:
0,02
CÔNG TY
TNHH YARA
VIỆT NAM
15 NPK 13-13-20+4CaO+0,5MgO % N-P
2
O
5 hh
- K
2
O- CaO-MgO: 13-13-20-4-0,5
16 KRISTA-Mg S; 16MgO+13S
Sulphate de Magnesium
Magnesium Sulphate
16MgO-13S
% MgO: 16,0 S: 13,0
17
KALI CHILI;
Chilean Soda Potassium Nitrate;
Nitrate Double du Chili;
Chilean Sodium Potassium Nitrate 15-0-14
% N-K
2
O: 15,0 - 14,0
18
FERTI CHILI 14-0-40;
Chilean Sodium Potassium Nitrate
% N-K
2
O: 14,0 - 40,0
19
BORONAT 32 AG;
Agricultural Ulexite;
Sodium Calcium Borate;
Calcium Sodium Borate
%
B
2
O
3
: 32 B: 10 Ca: 8 Na: 6

20
BORONAT 38;
Calcined Ulexite;
Sodium Calcium Borate;
Calcium Sodium Borate
%
B
2
O
3
: 38 B: 12
Ca: 10 Na: 5

21 AMIDAS 40-0-0-5,5S % N: 40,0 S: 5,5
22
NITROMAG;
21-0-0+7,5MgO+11MgO
% N: 21,0 MgO: 7,5 CaO: 11,0
23 SUPERSTART; 33-0-0+11CaO % N: 33,0 CaO: 11,0
CÔNG TY
TNHH YARA
VIỆT NAM
24 NPK 11-11-21+ 9,5S+2,7MgO+3,2CaO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-MgO-S-CaO: 11,0 - 11,0 - 21,0 - 2,7
- 9,5 - 3,2
B: 0,03 Fe: 0,20 Zn: 0,03
Mn: 0,30
Mo: 0,002 Cu: 0,003
25
3
rd
GENERATION COMPOUND
12-10-18+2MgO
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO: 12 - 10 - 18 - 2
26
3
rd
GENERATION COMPOUND
13-0-26+4MgO
% N-K
2
O - MgO: 13- 26 - 4
27
HYDROCOMPLEX PARTNER;
NPK 12-11-18+2,7MgO+8,0S +TE
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO-S: 12 - 11 - 18 - 2,7 - 8
B: 0,015 Fe: 0,20 Zn: 0,02
Mn: 0,02
28 NPK 12-11-18+2,0 MgO+7,5S +TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO-S: 12 - 11 - 18,0 - 2 - 7,6
B: 0,012 Fe: 0,16 Zn: 0,016
Mn: 0,016
29 NPK 13-13-20 + 0,5MgO+ 4,0CaO % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO - CaO: 13 - 13 - 20 - 0,5 - 4
30 NPK 14-14-21+ 0,5 MgO+ 4,0CaO % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO - CaO: 14 - 14 - 21 - 0,5 - 4
31 NPK 14-7-21+ 8,6S+1,7MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO - S: 14 - 7 - 21 - 1,7 - 8,6
B: 0,02 Cu: 0,10
32
HYDROCOMPLEX TRISTAR;
NPK 15-15-15+5S
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S: 15 - 15 - 15 - 5
33
NPK 15-15-15+0,1Zn % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- Zn: 15 - 15 - 15 - 0,1
34 NPK 16-10-19 + 1,7MgO+3,2S +TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO - S: 16 - 10 - 19 - 1,7 -
3,2 B: 0,015 Zn:
0,020 Mn: 0,020
35 NPK16-11-14 + 0,02B % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- B: 16,0 - 11 - 14 - 0,02
CÔNG TY
TNHH YARA
VIỆT NAM
36 NPK 16-10-14+4,8S % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S: 16 - 10 - 14 - 4,8
37 NPK 17-10-16+ 2,2S+3,2CaO+2,0MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S- MgO - CaO: 17 - 10 - 16 - 2,2 - 2
- 3,2
B: 0,02
38 NPK18-6-12+ 1,2S+6,0CaO+4,0MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S- MgO - CaO: 18 - 6 - 12 - 1,2 - 4 -
6,0
B: 0,10 Zn: 0,10
39 NPK 18-6-18+3,8S+2,5MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S- MgO: 18 - 6 - 18 - 3,8 - 2,5
B: 0,02
40 NPK 19-4-19+1,9S+3,0MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S- MgO: 19 - 4 - 19 - 1,9 - 3,0
B: 0,10 Zn: 0,10
41 NPK 20-10-5+3,3MgO % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- MgO: 20 - 10 - 5,0 - 3,3
42
NPK 21-8-12+2,7S
2,0MgO+2,5CaO+TE
%
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - MgO - CaO: 21 - 8 - 12 - 2,7 -
2 - 2,5
B: 0,02
43 NPK 21-6-11+3,6S+1,7MgO+TE %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S- MgO: 21 - 6 - 11 - 3,6 - 1,7
B: 0,02
44
HYDROCOMPLEX SPRINTER;
NPK 21-7-14+4,7S
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O- S: 21 - 7 - 14 - 4,7
45
NPK 22-4-14+3S
+1,1CaO+1,7MgO+TE
%
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - MgO - CaO: 22 - 4 - 14 - 3 -
1,7 - 1,1 B: 0,02
46 NPK 24-9-8+2S+2,8CaO % N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO: 24 - 9 - 8 - 2 - 2,8
47
NPK 25-4-7+4S
+1,1CaO+2,3MgO+TE
%
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - MgO - CaO: 25 - 4 - 7 - 4 -
2,3 - 1,1
B: 0,020
48 NPK 15-15-15+4,8S % N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S: 15 - 15 - 15 - 4,8
49-70 NPK + Trung lượng %
N - P
2
O
5(hh)
-

K
2
O - S - CaO - MgO:
CÔNG TY
TNHH YARA
VIỆT NAM
7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4
9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6
10 - 10 - 10 - 1,2 - 6,5 - 4
13 - 13 - 13 - 0,8 - 4,4 - 2,8
13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5
14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3
14 - 7 - 18 - 0,7 - 4 - 2,5
15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2
16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 -
3
16 - 16 - 8 - 0,7 - 4 -
2,5
16 - 8 - 8 - 1 - 5,5 -
3,5
17 - 17 - 8 - 0,6 - 3,5
- 2,3
15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7
15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3
16 - 16 - 16 - 0,4 - 2,3 - 1,5
20 - 20 - 15 - 0 - 0,6
- 0,4
20 - 20 - 0 - 0,7 - 4 -
2,5
20 - 10 - 15 - 0,4 -
2,4 - 1,5
20 - 15 - 10 - 0,4 -
2,7 - 1,7
20 - 10 - 0 - 1 - 5,8 -
3,7
20 - 10 - 5 - 0,8 - 4,7
- 3
20 - 5 - 5 - 1 - 5,6 -
3,5
71
YARA (ĐIỀU, CÀ PHÊ, CAO SU, TIÊU,
MÍA)
%
N -P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu - Mn
14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
72 YARA LÚA VÀ NẾP %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
73 YARA CÀ PHÊÂ %
N - P
2
O
5(hh) -
K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
74-75 CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ CAO CẤP %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B
10 - 0 - 18 - 0 - 16 - 0 - 0,2
12-0-12 -0 - 20 - 0 - 0,24
76 CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ Â %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu
-Mn
8 - 4 - 9 - 4 - 20 - 0,6 - 0,15 - 0,02 - 0,02 - 0,02
77
YARA (TIÊU, CAO SU, CÀ PHÊ, MÍA,
ĐIỀU, LÚA, NẾP, KHOAI MÌ)
%
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
78-79 YARA CÂY ĂN TRÁI %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
16 - 16 - 16 - 0,4 - 2,3 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 -
0,02
15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
80 YARA CÂY ĂN CỦ, CÂY ĂN TRÁI %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
81-106 NPK + Trung vi lượng % N -P
2
O
5(hh) -
K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -Mn
7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4 - 0,02 - 0,02 - 0,02 - 0,02
8 - 4 - 9 - 4 - 20 - 0,6 - 0,04
9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
10 - 10 - 10 - 1,2 - 6,5 - 4 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
10 - 0 - 18 - 0 - 16 - 0 - 0,06
12 - 0 - 12 - 0 - 20 - 0 - 0,08
13 - 13 - 13 - 0,8 - 4,4 - 2,8 - 0,06 - 0,02 - 0,02 -
0,02
13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
14 - 7 - 18 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
CÔNG TY
TNHH YARA
VIỆT NAM
15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
16 - 16 - 16 - 0,4 - 2,3 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 -
0,02
16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
16 - 16 - 8 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
16 - 8 - 8 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
17 - 17 - 8 - 0,6 - 3,5 - 2,3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
20 - 20 - 15 - 0 - 0,6 - 0,4 - 0,015 - 0,006 - 0,006 -
0,006
20 - 20 - 0 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
20 - 10 - 15 - 0,4 - 2,4 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 -
0,02
20 - 15 - 10 - 0,4 - 2,7 - 1,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 -
0,02
20 - 10 - 0 - 1 - 5,8 - 3,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
20 - 10 - 5 - 0,8 - 4,7 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
20 - 5 - 5 - 1 - 5,6 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
20 - 10 - 10 - 0,6 - 3,5 - 2,2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 -
0,02
107 YARA RAU CÁC LOẠI %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
108 YARA RAU MÀU, DƯA, DƯA HẤU %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
109 YARA CHÈ, NGÔ %
N - P
2
O
5(hh) -
K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02
110 YARA BẮP %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
20 - 10 - 15 - 0,4 - 2,4 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 -
0,02
CÔNG TY
TNHH YARA
VIỆT NAM
111 YARA TRÀ %
N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S - CaO - MgO - B

-

Zn - Cu -
Mn
20 - 10 - 10 - 0,6 - 3,5 - 2,2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 -
0,02
112 Con Cò USP
%
N-P
2
O
5(hh)
-CaO-S: 20-10-15-7
Công ty Liên
BACONCO
113 Con Cò NPK; Con cò USPK1
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 18-9-5-15-6
114 Con Cò NPK; Con Cò USPK2
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 16-8-12-14-5,5
115 Con Cò NPK; Con Cò USPK3
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 14-7-18-12-5
116
Con Cò NPK(S) bón Cà chua, Cây cho củ,
Cây ăn trái
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S-MgO-B
2
O
3
: 7-7-14-12-12-2-
0,15
117 Con Cò NPK(S) bón rau cải, dưa hấu % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S-B
2
O
3
: 13-8-12-5,2-15,8-0,15
118 Con Cò NPK(S) bón Cây ăn trái % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S-MgO-B
2
O
3
: 15-15-15-10-1,3-0,15
119 Con Cò NPK bón Đậu phọng
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-MgO-B
2
O
3
: 7-18-15-14-3-0,15
120 Con Cò NPK bón Trà (Chè), Bắp % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 8-12-13-7-10,7
121
Con Cò NPK bón Lúa, Cà phê, Mía, Khoai

% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 14-7-14-5,3-9,6- 2,5
122 Con Cò NPK bón Tiêu % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 14-7-21-4-9
123 Con Cò NPK % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 16-16-8-13
124 Con Cò NPK bón Trà (Chè) % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 19-9-9-2,5-13
125-127 Con Cò NPK %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 20-20-0-7-10;
14-8-6-15-4; 10-20-6-18-0
128
Con Cò NPK;
Con Cò U-KALI 30
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 10-5-30-7-3
129
Con Cò NPK;
Con Cò U-DAP 25;
Con Cò Ca-DAP
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 19-25-0-8-4
Công ty Liên
BACONCO
130 Con Cò NPK Ba Màu % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 16-16-8-9-4
131
Con Cò NPK;
Con Cò 25-15-5 AVS
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 25-15-5-5-2
132
Con Cò NPK;
Con Cò 20-15-10 AVS
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 20-15-10-6-3
133 Con Cò U-MOP 42 % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 6-3-42-4-2
134 Con Cò U-KALI 36 % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 8-4-36-6-2
135 Con Cò NPK % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 14-14-7-16-3
136 Con Cò NPK % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO: 7-13-5-8
137
Con Cò NPK bón Điều
và các cây trồng
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 18-9-6-15-6
138 Con Cò NPK % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO: 13-5-5-32
139 Con Cò NPK(S) bón cây ăn trái, rau cải % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 14-7-15-10-10
140 Con Cò MTU 400
%

ppm
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S-MgO: 12-7-0-15-4-0,5
B: 0,1 Fe: 0,6
Mn: 100 Zn: 100 Cu: 10
141 Con Cò NPK bón Thuốc lá % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S-MgO: 8,5-22-22-9-2
142 Con Cò NPK bón Điều % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 14-7-7-10-4
143 Con Cò NPK % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 22-16-6-6-3
144 Con Cò NPK Ba Màu % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S: 17-14-8-10-5
145
Con Cò NPK bón Khóm
và các cây trồng
% N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 14-7-15-18
Công ty Liên
BACONCO
146 Con Cò MTU 200
%

ppm
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S-MgO: 12-10-12-12-3-0,07
B: 0,1 Fe: 0,4
Cu: 200 Mn: 200 Mo: 200
Zn: 200
147 Con Cò NPK %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-MgO-S-B
2
O
3
: 13-13-13-2-1,2-
13-0,15
148 Con Cò phức hợp xanh lá %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-MgO-B-Fe-Zn: 15-5-20-2-0,5-0,02-
0,02
149 Con Cò Đạm Kali S % N-K
2
O-S: 20-28-10
150 Con Cò NPK %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S-MgO-B
2
O
3
: 12-6-16-9-11-2-
0,15
151-158 Con Cò NPK %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S:
13-12-18-8-3
13-13-7-8-3
14-14-15-8-8
12-6-24-9-4

16-8-8-12-5
6-18-24-8-8
14-10-18-9-4
10-10-5-5-2
159 Con Cò NPK % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO: 8-8-6-32
160 Con Cò NPK % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-MgO: 15-15-7-24-2
161 Con Cò NPK bón Thuốc lá % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-CaO-S-B
2
O
3
: 8-12-20-8,2-8,3-1
162 NPK 16.16.8.13S
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 16-16-8-13
Công ty Công
nghiệp Hoá
chất Đà Nẵng
163 NPK 16.8.16. 4S
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 16-8-16-4
164 NPK 16.8.14.12S
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 16-8-14-12
165 NPK 18.8.8. 6S
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 18-8-8-6
166 NPK 8.8.8. 6S
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 8-8-8-6
167 NPK 10.10.5.5S
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 10-10-5-5
168 Anlcomix N
0
005 %
N-P
2
O
5 (hh)
-K
2
O: 5-8-6 CaO : 2 MgO: 2 S:
2 HC: 8
Công ty Phân
bón miền Nam
169 Anlcomix N
0
007 %
N-P
2
O
5 (hh)
-K
2
O: 5-8-6 CaO : 2 MgO: 1 S:
1 HC: 8
170
Anlcomix N
0
009 % N-P
2
O
5 (hh)
-K
2
O: 5-8-6 CaO : 2 MgO: 2
S : 1 HC: 8
171 Phân vi lượng P 400 %
CaO: 5 MgO: 3 Zn: 2 B: 0,2 Cu:
0,2 Mn: 0,2
172 Amix 202
%
ppm
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O : 10-4-4
Cu: 30 Zn: 50 B: 50 Humat:50
173 NPK 5-10-3 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 5-10-3 CaO: 20 MgO: 8
SiO
2:
15
Công ty CP
Phân lân Ninh
174 NPK 5-12-3 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 5-12-3 CaO: 22 MgO: 10
SiO
2
: 20
175 NPK 10-10-5 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 10-10-5 CaO: 20 MgO: 8
SiO
2
: 15
176 NPK 10-12-5 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 10-12-5 CaO: 20 MgO: 10
SiO
2
: 18
177 NPK 16-16-8 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 16-16-8 CaO: 10 MgO: 6
SiO
2
: 10
178 NPK 14-7-14 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 14-7-14 CaO: 12 MgO: 6
SiO
2
: 12
179 NPK 6-12-2 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 6-12-2 CaO: 22 MgO: 10
SiO
2
: 18
180 NPKS 6-12-2-2 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 6-12-2-2 CaO: 22 MgO: 10
SiO
2
: 18
181 NPK 17-5-16 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 17-5-16 CaO: 10 MgO: 5
SiO
2
: 8
182 NPKS 17-5-16-1 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 17-5-16-1 CaO:10 MgO:
5 SiO
2
: 8
183 NPKS 10 -10-5 - 2 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 10-10-5-2 CaO: 20 MgO: 8
SiO
2
: 15
184 NPKS 5-12-3-2 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 5-12-3-2 CaO: 22 MgO: 10
SiO
2
: 20
185 NPKS 10-12-5 -2 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 10-12-5-2 CaO: 20 MgO: 10
SiO
2
: 18
Công ty CP
Phân lân Ninh
186 NPKS 5-12-5-1 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 12-5-1 CaO: 20 MgO: 10
SiO
2
: 20
187 NPKS 6-10-10-2 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 6-10-10-2 CaO: 20 MgO: 8
SiO
2
: 15
188 NPKS 3-13-4-1 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 3-13-4-1 CaO: 22 MgO: 12
SiO
2
: 20
189 NPKS 7-11-3-1 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 7-11-3-1 CaO: 20 MgO: 10
SiO
2
: 18
190 NPKS 16-8-7-1 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O-S: 16-8-7-1 CaO: 12 MgO: 6
SiO
2
: 10
191
NPK 8-10-8 % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 8-10-8 CaO: 20 MgO: 8
SiO
2
: 15
192 NPK 20-10- 10 %
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 20-10-10 CaO: 10 MgO:
5 SiO
2
: 8
193 NPK 16.8.16.3S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 16-8-16-3
Công ty CP
Quảng Ngãi
194 NPK 16.8.16.10S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 16-8-16-10
195 NPK 18.8.12.13S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 18-8-12-13
196 NPK 18.8.4.15S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 18-8-4-15
197 NPK 15.5.7.12S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 15-5-7-12
198 NPK 15.7.9.6S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 15-7-9-6
199 NPK 16.4.10.7S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 16-4-10-7
200 NPK 15.5.10.6S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 15-5-10-6
201 NPK 16.8.4.1S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 16-8-4-1
202 NPK 20.10.0.15S % N- P
2
O
5(hh)
-S: 20-10-15
203 NPK 16.16.8.13S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 16-16-8-13
204 Annong NPKS 16-16-8-13 % N-P
2
O
5 hh
- K
2
O- S: 16 - 16 - 8 - 13
Công ty TNHH
An Nông
205 Annong NPKS 20-20-15-3 % N-P
2
O
5 hh
- K
2
O- S: 20 - 20 - 15 - 3
206 Annong NPK 16-16-8 % N-P
2
O
5 hh
- K
2
O- CaO-MgO: 16 - 16 - 8 - 9 - 4
207 Annong NPK 14-7-14 %
N-P
2
O
5 hh
- K
2
O- S- CaO-MgO: 14 - 7 - 14 - 9,6 - 5,3 -
2,5
208 Annong NPK 15-15-15 % N-P
2
O
5 hh
- K
2
O- CaO-MgO: 15 - 15 - 15 - 9 - 4
209 Annong NPK 7-18-15 %
N-P
2
O
5 hh
- K
2
O - CaO-MgO - B: 7 - 18 - 15 - 14 - 3 -
0,15
210 Annong NPK 15-15-15 + trung, vi lượng % N-P
2
O
5 hh
- K
2
O- S - MgO - B: 15 - 15 - 15 - 0,5 - 2 - 0,15
211 Trainer 12-0-20 %
N - K
2
O - S - Mg : 12 - 20 - 9 - 1,2
Fe: 1
212 Trainer 15-0-15 %
N - K
2
O - S - Mg: 15 - 15 - 7 - 1,2
Fe: 1
213 Trainer 20-5-10 %
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S - Mg: 20 - 5 - 10 - 5 - 1,2
Fe: 1
214 Actiwin 12-5-20 %
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O : 12 - 5 - 20
Fe: 2,5
215 Actiwin 20-5-10 %
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O: 20 - 5 - 10
Fe: 2
216 Actiwin Starter 6-20-12 %
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O: 6 - 20 - 12
Zn: 1
217 Phân khoáng NPK 10.10.5.5S % N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S: 10 - 10 - 5 - 5
Công ty TNHH
218 Phân khoáng vô cơ NPK 16.16.8.13S % N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S: 16 - 16 - 8 - 13
219 Phân khoáng vô cơ NPKS 14.8.6.5S % N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S: 14 - 8 - 6 - 5
220 Phân bón hỗn hợp NPKS % N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S: 8 - 4 - 6 - 3
Công ty TNHH
Phân hữu cơ
Bình Dương
221
NPKS 16.16.8.13 % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 16 - 16 - 8 - 13
Công ty Phân
bón Bình
222
NPKS 10.10.5.5 % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 10 - 10 - 5 - 5
223
Phân hỗn hợp NPK 15.15.15 + TE %
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - CaO - MgO: 15 - 15 - 15 - 2 - 0,5
Cu: 0,05 Fe: 0,01 Zn: 0,05 Mo:
0,0005 B: 0,02
Công ty TNHH
Chấn Hưng
224
Phân hỗn hợp NPK 15.12.8 + TE %
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S - CaO - MgO: 15 - 12 - 8 - 5 - 2 -
0,5
Cu: 0,05 Fe: 0,01 Zn: 0,05 Mo:
0,0005 B:0,02
225
Phân hỗn hợp NPK 12.6.20 + TE %
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S - CaO - MgO: 12 - 6 - 20 - 5 - 2 -
0,5 Cu: 0,05 Fe: 0,01
Zn: 0,05 Mo: 0,0005 B: 0,02
226
Phân hỗn hợp NPK 15.8.15 + TE %
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S - CaO - MgO: 15 - 8 - 15 - 5 - 2 -
0,5 Cu: 0,05 Fe: 0,01 Zn:
0,05 Mo: 0,0005 B: 0,02
227
Phân NPK phức hợp vi lượng NITROPHOSKA
BLUE TE
%
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S - MgO: 12 - 12 - 17 - 6 - 2
Fe: 0,05 B: 0,02 Zn: 0,01
228
Phân NPK phức hợp vi lượng Nitrophoska Elite
12-10-20-2+TE
%
N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S - MgO: 12 - 10 - 20 - 8 - 2
Fe: 0,08 B: 0,02
229
Phân bón vi lượng cho lúa (Luvina) % Cu: 0,28 Mn: 0,84 Zn: 0,75
Công ty TNHH
Công nghệ
sinh thái Lúa
Việt Nam
230
NPK 16-16-8-13S % N-P
2
O
5 hh
- K
2
O- S: 16 - 16 - 8 - 13
Công ty TNHH
TMDV Miền
231
BioFert 8-8-8 %
ppm
N-P
2
O
5 hh
- K
2
O: 8-8-8 MgO: 3 CaO:
6 HC: 9,5
Mn: 202 Zn: 168 Cu:
Công ty TNHH
Ngân Anh
50 Fe: 600
232
BioFert 5-10-5
%
ppm
N-P
2
O
5 hh
- K
2
O: 5-10-5 MgO: 1 CaO:
2 HC: 9,0
Mn: 90 Zn: 105 Cu: 10
Fe: 3.600
233
Phân bón tổng hợp NPKS
16.16.8.10S
% N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 16-16-8-10
Công ty TNHH
Phân bón
Nông nghiệp
234 Phân bón tổng hợp NPKS 15.15.20.1S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 15-15-20-1
235 Phân bón tổng hợp NPKS 15.5.15.1S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 15-5-15-1
236 Phân bón tổng hợp NPKS 10.10.15.6S % N- P
2
O
5(hh)
- K
2
O -S: 10-10-15-6
237 Phân bón tổng hợp NPKS 18.10.16.1S % N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S: 18-10-16-1
238 Phân bón tổng hợp NPKS 14.8.6.11S % N - P
2
O
5(hh)
- K
2
O - S: 14-8-6-11
239 Phân bón gốc NutriSmart
%

mg/kg
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 0,6-3,22-0,41 Ca:
9,61 Mg: 0,83
Fe: 2,8 Zn: 0,13
B: 50 Cu: 29 Mn: 550
Mo: 5,7
Công ty TNHH
Thương mại
sản xuất Thế
240 BiKomix-Super
%
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 6-6-6 HC: 9,5
Công ty Cổ
phần Thiên Hà
241 BiKomix-Grow % ppm
N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 10-10-
6 Mg:
500 Zn: 600 Mo: 40 B:
500
242 Komix-ĐP; BiKomix-ĐP % HC:9,5 NPK: 3,3-7,7-9
Công ty Cổ
phần Thiên Hà,
Công ty Sinh
nghiệp và TM
Thiên Sinh
243 Vôi xám Komix; Vôi xám BiKomix % CaCO
3
: 64,0 MgCO
3
: 28,0
244 Phân khoáng trộn có bổ sung hữu cơ % N-P
2
O
5(hh)
-K
2
O: 5-10-3 HC: 9
Công ty Sông
245
Phân vi lượng
Bounce Back
%
ppm
N-P
2
O
5 hh
- K
2
O: 3-4,6-2
Ca: 7 Mg: 0,6 S: 2
Fe: 0,2
Mn: 500 Cu: 8 Zn: 350
Mo: 2 B: 3
DNTN
mại
246 Soda Potash Nitrate % N-K
2
O-Na-B: 15 - 14 - 18 - 0,05
DNTN Thương
mại Tân Qui
247 Hốn hợp NPK 16-16-8-13 % N - P
2
O
5 hh
- K
2
O - S: 16-16-8-13
DNTN Thịnh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét